Chứng minh đẳng thức liên quan đến tỉ số lượng giác lớp 9 (cách giải + bài tập)
Chuyên đề phương pháp giải bài tập Chứng minh đẳng thức liên quan đến tỉ số lượng giác lớp 9 chương trình sách mới hay, chi tiết với bài tập tự luyện đa dạng giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Chứng minh đẳng thức liên quan đến tỉ số lượng giác.
Chứng minh đẳng thức liên quan đến tỉ số lượng giác lớp 9 (cách giải + bài tập)
(199k) Xem Khóa học Toán 9 KNTTXem Khóa học Toán 9 CDXem Khóa học Toán 9 CTST
1. Cách giải bài tập
• Với góc nhọn α, ta có:
0 < sin α < 1, 0 < cos α < 1.
cot α = sinαcosα=1tanα.
tan α = cosαsinα=1cotα.
sin2 α + cos2 α = 1.
tan α + cot α = 1.
1 + tan2 α = 1cos2α.
1 + cot2 α = 1sin2α.
• Ta có: cos2α + sin2α = 1 với 0° ≤ α ≤ 180°.
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1. Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), C^=α<45°, đường trung tuyến AM, đường cao AH, MA = MB = MC = a. Chứng minh rằng:
a) sin2α = 2sinαcosα;
b) 1 + cos2α = 2cos2α;
c) 1 - cos2α = 2sin2α.
Hướng dẫn giải
a) Ta có: AMH^=2α.
Suy ra sin2α = AHAM=2AH2AM=2AHBC=2AB.ACBC2=2sinα.cosα.
b) 1 + cos2α = 1+sinAMH^=1+HMAM=HCAM=2HCBC=2.AC2BC2=2cos2α.
c) 1 - cos2α = 1−cosAMH^=1−HMAM=HBAM=2BHBC=2.AB2BC2=2sin2α.
Ví dụ 2. Cho tam giác nhọn ABC hai đường cao AD và BE cắt nhau tại H. Biết HDHA=12. Chứng minh rằng tanB.tanC = 3.
Hướng dẫn giải
Ta có: tanB = ADBD; tanC = ADCD suy ra tanB.tanC = AD2CD.BD (1)
Có HBD^=CAD^ (cùng phụ với ACB^); HDB^=ADC^ = 90°.
Do đó, ∆BDH và ∆ADC đồng dạng theo trường hợp góc góc.
Suy ra DHDC=BDAD, do đó BD.DC = DH.AD (2).
Từ (1) và (2) suy ra tanB.tanC = AD2DH.AD=ADDH (3).
Theo giả thiết HDAH=12 suy ra HDAH+HD=13 hay HDAD=13.
Suy ra AD = 3HD.
Thay vào (3), ta được: tanB.tanC = 3HDHD = 3.
3. Bài tập tự luyện
Bài 1. Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c. Chứng minh rằng sinA2≤ab+c.
Hướng dẫn giải
Vẽ đường phân giác AD của tam giác ABC.
Theo tính chất đường phân giác của tam giác, ta có: DBAB=DCAC.
Suy ra BDAB=BD+DCAB+AC=BCAC+AC.
Vậy BDAB=ab+c.
Kẻ BI⊥AD (I ∈ AD), suy ra BI ≤ BD.
∆IAB có AIB^=90°.
Do đó, sinBAI^ = BIAB hay sinA2≤ab+c.
Bài 2. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, BC = a, AC = b, AB = c. Chứng minh rằng: asinA=bsinB=csinC.
Hướng dẫn giải
Vẽ AH⊥BC, H ∈ BC.
Vì trong tam giác HAB có H^=90° nên sin B = AHAB.
Do trong tam giác AHC có H^=90° nên sin C = AHAC.
Do đó, sinBsinC=ACAB=bc suy ra bsinB=csinC.
Tương tự, ta suy ra asinA=bsinB.
Vậy asinA=bsinB=csinC.
Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A. Chứng minh rằng ACAB=sinBsinC.
Hướng dẫn giải
Xét tam giác ABC vuông tại A, ta có:
sinB = ACBC; sinC = ABBC.
Do đó, sinBsinC=ACBC:ABBC=ACBA (đpcm).
Bài 4. Chọn hệ thức đúng được suy ra từ hệ thức cos2α + sin2α = 1 với 0° ≤ α ≤ 180°?
A. cos2α2+sin2α2=12.
B. cos2α3+sin2α3=13.
C. cos2α4+sin2α4=14.
D. 5cos2α5+sin2α5=5.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: cos2α + sin2α = 1 với 0° ≤ α ≤ 180° nên ta cũng có:
cos2α5+sin2α5 = 1.
Suy ra 5cos2α5+sin2α5=5.
Bài 5. Cho tam giác ABC, tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức sau.
A. sinA = sin(B + C).
B. tanA = tan(B + C).
C. cosA2 = sinB+C2 .
D. tanA = −tan(B + C).
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Xét tam giác ABC, ta có: A^+B^+C^=180° nên A^=180°−B^+C^
hay B^+C^=180°−A^.
Do đó sin A = sin (180° − A^) = sin (B + C).
Suy ra khẳng định A là đúng.
Lại có A^+B^+C^=180° suy ra A^+B^+C^2=180°2=90°.
Do đó: cosA2 = sinB+C2 (hai góc phụ nhau).
Suy ra khẳng định C là đúng.
Mặt khác tanA = −tan(180° − A) = −tan(B + C).
Suy ra khẳng định D là đúng.
Vậy chọn đáp án B.
Bài 6. Cho góc x với 0° < x < 90°. Trong các đẳng thức dưới đây, đẳng thức nào là đúng?
A. 1+cotx1−cotx=tanx+1tanx−1.
B. 1+cotx1−cotx=tanxtanx−1.
C. 1+cotx1−cotx=tanx+1tanx.
D. 1+cotx1−cotx=tan2x+1tanx−1.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: cotx = cosxsinx.
Do đó, ta có: 1+cotx1−cotx=1+cosxsinx1−cosxsinx
=sinx+cosxsinxsinx−cosxsinx=sinx+cosxsinx−cosx=sinxcosx+1sinxcosx−1
Suy ra 1+cotx1−cotx=tanx+1tanx−1.
Bài 7. Với 0° ≤ x ≤ 180°, biểu thức (sinx + cosx)2 bằng
A. 1.
B. 1 + 2sinxcosx.
C. 1 - 2sinxcosx.
D. 0.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
(sinx + cosx)2 = sin2x + 2sinxcosx + cos2x = 1 + 2sinxcosx.
Bài 8. Với 0° ≤ x ≤ 180°, đẳng thức nào dưới đây là đúng?
A. sin4x + cos4x = 1.
B. sin4x + cos4x = sin2x - cos2x.
C. sin4x + cos4x = 1 - 2sin2xcos2x.
D. sin4x + cos4x = 1 + 2sin2xcos2x.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: sin4x + cos4x = (sin2x)2 + 2sin2xcos2x + (cos2x)2 - 2sin2xcos2x
= (sin2x + cos2x)2 - 2sin2xcos2x
= 1 - 2sin2xcos2x.
Bài 9. Cho 0° ≤ x ≤ 180°, thu gọn đẳng thức (sin2x + cos2x)2 + (sin2x - cos2x)2 được
A. 0.
B. 2 - 2sin2xcos2x.
C. 2 + 4sin2xcos2x.
D. 2 - 4sin2xcos2x.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: (sin2x + cos2x)2 + (sin2x - cos2x)2
= 1 + sin4x + cos4x - 2sin2xcos2x
= 1 + (sin2x + cos2x)2 - 2sin2xcos2x - 2sin2xcos2x
= 2 - 4sin2xcos2x.
Bài 10. Biểu thức A = 1 - (sin6x + cos6x) bằng
A. 3sin2xcos2x.
B. sin2x.
C. 1 - 3sin2xcos2x.
D. 2 + sin2x.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
A = 1 - (sin6x + cos6x)
= 1 - (sin2x + cos2x)(sin4x - sin2xcos2x + cos4x)
= 1 - (sin4x - sin2xcos2x + cos4x)
= 1 - (sin2x + cos2x)2 + 3sin2xcos2x
= 3sin2xcos2x.
(199k) Xem Khóa học Toán 9 KNTTXem Khóa học Toán 9 CDXem Khóa học Toán 9 CTST
Xem thêm các dạng bài tập Toán 9 hay, chi tiết khác:
- Tính tỉ số lượng giác trong tam giác vuông
- Một số bài toán thực tế liên quan đến tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Giải tam giác vuông
- Tính cạnh, góc và diện tích tam giác
- Ứng dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn để ước lượng khoảng cách, chiều cao
- Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 9 có đáp án
Ý kiến bạn đọc
Bài viết xem nhiều
-

Phân tích truyện ngắn Lặng Lẽ Sa Pa của Nguyễn Thành Long
-

Top những bài thơ tự do hay, cảm xúc
-
100+ bài thơ chúc Tết hay, ngắn gọn và ý nghĩa nhất 2026
-

Vẽ Tranh Chống Bạo Lực Học Đường: Cùng Các Em Lan Tỏa Thông Điệp
-
Top 20 Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu chuyện lớp 5 (điểm cao)
-

Phong cách sáng tác của Tố Hữu: Chất thơ Trữ tình, chính trị
-

Những bài văn nlxh đạt giải quốc gia pdf
-
Viết bài văn thuyết minh về tác phẩm Chí Phèo lớp 11
-

Tổng hợp các tác phẩm Nguyễn Trãi hay tiêu biểu
-
Top 30 Tập làm một bài thơ tám chữ lớp 9 (điểm cao)
-
Mở bài chung nghị luận xã hội cho mọi đề hay nhất (35+ mẫu)




