Bài tập phương trình bậc hai Có đáp án

Thứ tư - 14/01/2026 11:11

Bài tập phương trình bậc hai Có đáp án

Bạn đang tìm kiếm tài liệu bài tập phương trình bậc hai có đáp án giúp luyện tập và nâng cao kỹ năng giải Toán? Tài liệu dưới đây sẽ tổng hợp đầy đủ các dạng phương trình bậc hai lớp 9, bao gồm: phương trình có nghiệm, vô nghiệm, nghiệm kép, nghiệm nguyên, cũng như các bài toán vận dụng nâng cao.

Với hệ thống bài tập phân loại rõ ràng, bám sát chương trình Toán THCS, kèm theo lời giải chi tiết, dễ hiểu, học sinh sẽ dễ dàng tiếp cận kiến thức và tự kiểm tra kết quả học tập của mình. Đây là tài liệu ôn tập lý tưởng dành cho học sinh lớp 9 chuẩn bị thi học kỳ, ôn thi vào lớp 10 hoặc muốn rèn luyện kỹ năng giải phương trình bậc hai một cách bài bản và hiệu quả. Cùng bắt đầu luyện tập ngay nào!

Các dạng bài tập phương trình bậc hai

Bài tập 1: Giải các phương trình bậc hai sau:

TT

PTBH

TT

PTBH

1

x2 - 11x + 30 = 0

41

x2 - 16x + 84 = 0

2

x2 - 10x + 21 = 0

42

x2 + 2x - 8 = 0

3

x2 - 12x + 27 = 0

43

5x2 + 8x + 4 = 0

4

5x2 - 17x + 12 = 0

44

x2 - 2(√3 + √2)x + 4√6 = 0

5

3x2 - 19x - 22 = 0

45

11x2 + 13x - 24 = 0

6

x2 - (1+√2)x + √2 = 0

46

x2 - 11x + 30 = 0

7

x2 - 14x + 33 = 0

47

x2 - 13x + 42 = 0

8

6x2 - 13x - 48 = 0

48

11x2 - 13x - 24 = 0

9

3x2 + 5x + 61 = 0

49

x2 - 13x + 40 = 0

10

x2 - √3x - 2 - √6 = 0

50

3x2 + 5x - 1 = 0

11

x2 - 24x + 70 = 0

51

5x2 + 7x - 1 = 0

12

x2 - 6x - 16 = 0

52

3x2 - 2√3x - 3 = 0

13

2x2 + 3x + 1 = 0

53

x2 - 2√2x + 1 = 0

14

x2 - 5x + 6 = 0

54

x2 - 2(√3-1)x - 2√3 = 0

15

3x2 + 2x + 5 = 0

55

11x2 + 13x + 24 = 0

16

2x2 + 5x - 3 = 0

56

x2 + 13x + 42 = 0

17

x2 - 7x - 2 = 0

57

11x2 - 13x - 24 = 0

18

3x2 - 2√3x - 2 = 0

58

2x2 - 3x - 5 = 0

19

-x2 - 7x - 13 = 0

59

x2 - 4x + 4 = 0

20

√2x2 - 2(√3-1)x -3√2 = 0

60

x2 - 7x + 10 = 0

21

3x2 - 2x - 1 = 0

61

4x2 + 11x - 3 = 0

22

x2 - 8x + 15 = 0

62

3x2 + 8x - 3 = 0

23

2x2 + 6x + 5 = 0

63

x2 + x + 1 = 0

24

5x2 + 2x - 3 = 0

64

x2 + 16x + 39 = 0

25

x2 + 13x + 42 = 0

65

3x2 - 8x + 4 = 0

26

x2 - 10x + 2 = 0

66

4x2 + 21x - 18 = 0

27

x2 - 7x + 10 = 0

67

4x2 + 20x + 25 = 0

28

5x2 + 2x - 7 = 0

68

2x2 - 7x + 7 = 0

29

4x2 - 5x + 7 = 0

69

-5x2 + 3x - 1 = 0

30

x2 - 4x + 21 = 0

70

x2 - 2√3x - 6 = 0

31

5x2 + 2x -3 = 0

71

x2 - 9x + 18 = 0

32

4x2 + 28x + 49 = 0

72

3x2 + 5x + 4 = 0

33

x2 - 6x + 48 = 0

73

x2 + 5 = 0

34

3x2 - 4x + 2 = 0

74

x2 - 4 = 0

35

x2 - 16x + 84 = 0

75

x2 - 2x = 0

36

x2 + 2x - 8 = 0

76

x4 - 13x2 + 36 = 0

37

5x2 + 8x + 4 = 0

77

9x4 + 6x2 + 1 = 0

38

x2 - 2(√3 + √2)x + 4√6 = 0

78

2x4 + 5x2 + 2 = 0

39

x2 - 6x + 8 = 0

79

2x4 - 7x2 - 4 = 0

40

3x2 - 4x + 2 = 0

80

x4 - 5x2 + 4 = 0

Bài 2: Tìm x, y trong các trường hợp sau:

a)

x + y = 17, x.y = 180

e)

x2 + y2 = 61, x.y = 30

b)

x + y = 25, x.y = 160

f)

x - y = 6, x.y = 40

c)

x + y = 30, x2 + y2 = 650

g)

x - y = 5, x.y = 66

d)

x + y = 11 x.y = 28

h)

x2 + y2 = 25 x.y = 12

Bài tập 3:

a) Phương trình . Có một nghiệm bằng 2, tìm và nghiệm thứ hai.

b) Phương trình có một nghiệm bằng 5, tìm và nghiệm thứ hai.

c) Cho phương trình: , biết hiệu 2 nghiệm bằng 11. Tìm và hai nghiệm của phương trình.

d) Tìm và hai nghiệm của phương trình: , biết phương trình có 2 nghiệm và có một nghiệm bằng 2 lần nghiệm kia.

Hướng dẫn giải

a) Thay à phương trình ban đầu ta được:

Từ suy ra

b) Thay và phương trình ban đầu ta được:

Từ suy ra

c) Vì vai trò của và bình đẳng nên theo đề bài giả sử và theo VI-ÉT ta có , ta giải hệ sau:

Suy ra

d) Vì vai trò của và bình đẳng nên theo đề bài giả sử và theo VI-ÉT ta có .

Suy ra

Với th ì

Với th ì

Bài tập 4: Cho ; lập một phương trình bậc hai chứa hai nghiệm trên

Hướng dẫn:

Theo hệ thức VI-ÉT ta có vậy là nghiệm của phương trình có dạng:

Bài tập 5: Cho phương trình: có 2 nghiệm phân biệt . Không giải phương trình trên, hãy lập phương trình bậc 2 có ẩn là thoả mãn : và Hướng dẫn:

Theo hệ thức VI- ÉT ta có:

Vậy phương trình cần lập có dạng: hay:

Bài tập 6: Tìm hai số biết tổng và tích ?

Hướng dẫn giải

Vì và nên là nghiệm của phương trình: giải phương trình trên ta được và

Vậy nếu thì ; nếu thì

Bài tập7.Tìm 2 số a và b biết

1) a + b = 9 và a2 + b2 = 41 2) a - b = 5 và ab = 36

3) a2 + b2 = 61 và ab = 30

Hướng dẫn giải

1) Theo đề bài đã biết tổng của hai số a và b, vậy để áp dụng hệ thức VI- ÉT thì cần tìm tích của a và b.

Từ

Suy ra: a, b là nghiệm của phương trình có dạng:

Vậy: nếu thì ; nếu thì .

2. Đã biết tích: do đó cần tìm tổng:

Cách 1: Đặt ta có và

Suy ra là nghiệm của phương trình:

Do đó

Nếu thì nên

Nếu thì nên

Cách 2: Từ

*) Với và , nên a, b là nghiệm của phương trình:

Vậy thì

*) Với và , nên a, b là nghiệm của phương trình:

Vậy thì

3) Đã biết , do đó cần tìm :

Từ:

*) Nếu và thì a, b là hai nghiệm của phương trình:

Vậy nếu thì ; nếu thì .

Bài tập 8: Cho phương trình có 2 nghiệm , không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức:.

Hướng dẫn giải

Ta có:

Rút từ (1) ta có:

Rút từ (2) ta có:

Đồng nhất các vế của (3) và (4) ta có:

Bài tập 9: Cho phương trình: có 2 nghiệm . Lập hệ thức liên hệ giữa sao cho chúng không phụ thuộc vào .

Hướng dẫn giải

Để phương trình trên có 2 nghiệm và thì:

Theo hệ thức Viète ta có:

Rút từ (1) ta có:

Rút từ (2) ta có:

Đồng nhất các vế của (3) và (4) ta có:

Bài tập 10: Gọi là nghiệm của phương trình: . Chứng minh rằng bi thức không phụ thuộc giá trị của .

Hướng dẫn giải

Để phương trình trên có 2 nghiệm và thì:

Theo hệ thức Viète ta có:

Thay vào A ta có:

Vậy với mọi và .

Do đó biểu thức A không phụ thuộc vào .

Bài tập 11: Cho phương trình: có 2 nghiệm . Hãy lập hệ thức liên hệ giữa sao cho độc lập đối với .

Hướng dẫn giải

Dễ thấy

Do đó phương trình đã cho luôn có 2 nghiệm phân biệt và Theo hệ thức Viète ta có:

Từ (1) và (2) ta có:

Bài tập 12: Cho phương trình : .

Tìm hệ thức liên hệ giữa và sao cho chúng không phụ thuộc vào .

Hướng dẫn giải

Dễ thấy do đó phương trình đã cho luôn có 2 nghiệm phân biệt và

Theo hệ thức Viète ta có

Từ (1) và (2) ta có:

Bài tập 13: Cho phương trình: . Tìm giá trị của tham số để 2 nghiệm và thoả mãn hệ thức: .

Hướng dẫn giải

Điều kiện để phương trình c ó 2 nghiệm và là:

Theo hệ thức Viète ta có: và từ giả thiết: .

Suy ra:

(thoả mãn điều kiện xác định)

Vậy với thì phương trình đã cho có 2 nghiệm và thoả mãn hệ thức:

Bài tập 14: Cho phương trình: . Tìm để 2 nghiệm và thoả mãn hệ thức: .

Hướng dẫn giải

Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm là:

Theo hệ thức Viète ta có: và từ giả thiết .

Suy ra

Vậy với thì phương trình có 2 nghiệm và thoả mãn hệ thức:

Bài tập 15

1. Cho phương trình: . Tìm để 2 nghiệm và thoả mãn hệ thức: .

2. Cho phương trình:

Tìm để hai nghiệm và thoả mãn hệ thức: .

3. Cho phương trình: . Tìm để 2 nghiệm và thoả mãn hệ thức: .

Hướng dẫn giải

BT1: Điều kiện xác định:

Theo hệ thức Viète ta có:

Từ suy ra

Thế (1) vào (2) ta đưa được về phương trình sau:

BT2: Ta có:

Theo Viète:

Từ: .

Suy ra:

Thế (1) vào (2) ta có phương trình: (thoả mãn ĐKXĐ)BT3:

- Vì với mọi số thực m nên phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt.

-Theo Viète:

Từ giả thiết: .

Suy ra:

Thế (1) vào (2) ta được phương trình: (thoả mãn)

Bài tập 16. Cho phương trình: . Hãy tìm điều kiện để phương trình có 2 nghiệm: trái dấu, cùng dấu, cùng dương, cùng âm ....

Ví dụ: Xác định tham số sao cho phương trình:

. Có hai nghiệm trái dấu.

Hướng dẫn giải

Để phương trình có 2 nghiệm trái dấu thì:

Vậy với thì phương trình có 2 nghi ệm trái dấu.

Từ

Suy ra:

Thế (1) vào (2) ta đưa được về phương trình sau:

Bài tập 17. Cho phương trình: . Gọi và là các nghiệm của phương trình. Tìm để có giá trị nhỏ nhất.

Hướng dẫn giải

Theo Viète:

Theo bài ra ta có:

Tài liệu vẫn còn các bạn nhấn nút tải về để xem trọn vẹn nội dung nhé!

-

Trên đây là tuyển chọn những bài tập phương trình bậc hai có đáp án, được biên soạn kỹ lưỡng và bám sát nội dung chương trình Toán lớp 9. Thông qua việc luyện tập thường xuyên với các dạng bài từ cơ bản đến nâng cao, các bạn học sinh sẽ nắm chắc phương pháp giải, rèn luyện tư duy logic và làm quen với các dạng đề thi thực tế.

Hy vọng tài liệu sẽ giúp bạn học tốt hơn môn Toán, đặc biệt trong giai đoạn ôn thi vào lớp 10. Hãy tiếp tục theo dõi các chuyên đề Toán 9 khác như: hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, hàm số bậc nhất, căn bậc hai và bất phương trình để nâng cao toàn diện kỹ năng giải toán. Chúc bạn học tập hiệu quả và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!


Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet https://f8bet.ae.org Sun win Go88 789club Keo nha cai 5