Các dạng toán về căn bậc hai lớp 9 và cách giải

Thứ bảy - 14/02/2026 17:49

Với Các dạng toán về căn bậc hai lớp 9 và cách giải môn Toán lớp 9 sẽ giúp học sinh nắm vững lý thuyết, biết phương pháp làm các dạng bài tập từ đó có kế hoạch ôn tập hiệu quả để đạt kết quả cao trong các bài thi môn Toán 9.

Các dạng toán về căn bậc hai lớp 9 và cách giải

(199k) Xem Khóa học Toán 9 KNTTXem Khóa học Toán 9 CDXem Khóa học Toán 9 CTST

I. Lý thuyết:

+ Căn bậc hai của một số thực a không âm là x sao cho x2 = a

+ Mỗi số dương a có hai căn bậc hai là √a và -√a;

+ Số 0 có một căn bậc hai là 0

+ Số âm không có căn bậc hai.

Chú ý: Căn bậc hai số học của một số a không âm là √a

+ Nếu a > b ≥ 0 => √a > √b

II. Các dạng bài tập và ví dụ

Dạng 1: Tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số cho trước.

Phương pháp giải: Dựa vào định nghĩa chỉ có số thực không âm mới có căn bậc hai.

Nếu a > 0 thì căn bậc hai của a là ±√a và căn bậc hai số học của a là √a.

Nếu a = 0 thì căn bậc hai của a bằng 0.

Nếu a âm thì a không có căn bậc hai.

Ví dụ 1: Các số sau đây số nào không có căn bậc 2?

3,2; -4,4; 0; √13 ; ;17.

Lời giải:

Vì -4,4; là các số âm nên không có căn bậc hai.

Ví dụ 2: Tìm căn bậc hai và căn bậc hai số học của các số sau:

a) 16 b) 0 c) 0,25 d)

Lời giải:

a) Căn bậc hai của 16 là 4 và -4 vì 42 = 16 và (-4)2 = 16

Căn bậc hai số học của 16 là 4

b) Căn bậc hai của 0 là 0 vì 02 = 0

Căn bậc hai số học của 0 là 0.

c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5 vì 0,52 = 0,25 và (-0,5)2 = 0,25

Căn bậc hai số học của 0,25 là 0,5

d) Căn bậc hai của

Căn bậc hai số học của

Dạng 2: Tìm một số khi biết căn bậc hai số học cho trước.

Phương pháp giải: Với số thực không âm a cho trước ta luôn có số là số có căn bậc hai số học bằng a.

Ví dụ 1: Mỗi số sau đây là căn bậc hai số học của số nào?

a) 0,7 b) 7 c) d) √13

Lời giải:

a) Ta có: (0,7)2 = 0,49 nên 0,49 là số có căn bậc hai số học là 0,7

b) Ta có 72 nên 49 là số có căn bậc hai số học là 7

c) Ta có nên là số có căn bậc hai số học là

d) Ta có (√13)2 = 13 nên 13 là số có căn bậc hai số học là √13

Dạng 3: So sánh căn bậc hai số học.

Phương pháp giải: Nếu 0 ≤ a < b ⇔ 0 ≤ √a < √b

Ví dụ 1: So sánh các số sau

a) 3 và 2√2 b) 4 và √14 + 1

Lời giải:

a) Ta có: 32 = 9 và (2√2)2 = 22.2 = 4.2 = 8

Vì 9 > 8 nên √9 > √8

=> 3 > 2√2

b) Ta có: 4 = 3 + 1 vậy để so sánh 4 và √14 + 1 ta đi so sánh 3 và √14

32 = 9. Vì 14 > 9 nên √14 > √19 => √14 > 3 => √14 + 1 > 3 + 1 => √14 + 1 > 4

Ví dụ 2: Tìm số lớn nhất trong các số sau: √14; 2√5; 4

Lời giải:

Ta có: (2√5)2 = 22.5 = 4.5 = 20

42 = 16

Vì 14 < 16 < 20 nên √14 < √16 < √20 => √14 < 2 < 2√5

Vậy số lớn nhất trong các số đã cho là 2√5

Dạng 4: Tính giá trị biểu thức khi có căn bậc hai.

Phương pháp giải: Với a≥ 0 ta có √a2 = a và (√a)2 = a

Ví dụ 1: Tính

a) √0,36 b) (√6)2 c)

Lời giải:

a) Ta có:√0,36 = √(0,6)2 = 0,6

b) Ta có: (√6)2 = 6

c) Ta có:

Ví dụ 2: Tính các giá trị biểu thức sau:

Lời giải:

Dạng 5: Tìm điều kiện để căn có nghĩa.

Phương pháp giải:

Biểu thức √A có nghĩa khi và chỉ khi A ≥ 0

Chú ý: Với a là số dương ta luôn có

x2 ≤ 0 ⇔ -a ≤ x ≤ a

Ví dụ: Tìm điều kiện để căn có nghĩa

Lời giải:

a) Ta có để có nghĩa

Vì - 2 < 0 nên để

thì 3x - 1 < 0( do mẫu số phải khác 0 nên 3x - 1 ≠ 0 )

3x - 1 < 0

⇔ 3x < 1

Vậy thì căn có nghĩa

b) Ta có

Xét x2 - 2x + 4

= x2 - 2x + 1 + 3

= (x2 - 1) + 3 ≥ 3 > 0 với mọi x ∈ R

Do đó

⇔ 3x - 2 ≥ 0

⇔ 3x ≥ 2

⇔ x ≥ 2:3

Vậy thì căn đã cho có nghĩa

Dạng 6: Tìm giá trị của x thỏa mãn biểu thức cho trước

Phương pháp giải:

+ x2 = a2 ⇔ x = ±a

+ Với số a ≥ 0, ta có √x = a ⇔ x = a2

Ví dụ 1: Tìm x biết:

a) 16x2 - 25 = 0

b)

Lời giải:

a) 16x2 - 25 = 0

⇔ 16x2 = 0 + 25

⇔ 16x2 = 25

⇔ x2 = 25:16

Vậy x

b)

Điều kiện xác định:

⇔ x ( thỏa mãn điều kiện)

Vậy x .

Dạng 7: Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất

Phương pháp giải:

Bước 1: Tìm điều kiện của căn.

Bước 2: Xét biểu thức trong căn để đưa về biểu thức có thể đánh giá được lớn nhất nhỏ nhất như dùng hằng đẳng thức…

Ví dụ 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của

Lời giải:

Ta có:

x2 - 6x + 13 = x2 - 2.x.3 + 9 + 4

= x2 - 2.x.3 + 32 + 4

= (x - 3)2 + 4

Vì (x - 3)2 ≥ 0

⇔ (x - 3)2 + 4 ≥ 0 + 4

⇔ (x - 3)2 + 4 ≥ 4 > 0 Với ∀x ∈ R

Căn luôn có nghĩa

Mặt khác:

Dấu ‘=’ xảy ra ⇔ x - 3 = 0 ⇔ x = 3

Vậy giá trị nhỏ nhất của căn bằng 2 khi x = 3

Ví dụ 2: Tìm giá trị lớn nhất của căn

Lời giải:

Ta có:

x2 - 2x + 3

= x2 - 2x + 1 + 2

= (x - 1)2 + 2

Vì (x - 1)2 ≥ 0

(x - 1)2 + 2 ≥ 2 > 0

Lại có:

Dấu bằng xảy ra khi:

(x - 1)2 = 0

⇔ x - 1 = 0

⇔ x = 1

Vậy giá trị lớn nhất của căn đã cho là khi x = 1

III. Bài tập tự luyện.

Bài 1: Tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học của các số sau:

a) 0,81 d) 1,69

Bài 2: Trong các số sau đây số nào có căn bậc hai? Hãy tìm căn bậc hai số học của các số đó.

Bài 3: So sánh các số

a) √13 và 3 b) 4 và 1 + 2√2 c) 5 và 2√6 - 1

Bài 4: Thực hiện phép tính:

Bài 5: Tìm điều kiện để căn có nghĩa

Bài 6: Tìm x biết:

a) 16x2 - 81 = 0

b) -x2 + 144 = 0

Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của các căn sau:

Bài 8: Tìm giá trị lớn nhất của các căn sau:

IV. Bài tập bổ sung.

Bài 1. Tìm các căn bậc hai số học của các số sau:

a

0

64

916

0,04

- 0,36

87 -175 a

Hướng dẫn giải:

a

0

64

916

0,04

- 0,36

87 -175 a

0

8

34

0,2

Không tồn tại

227 153

Bài 2. Tính

a) 425

b) -32

c) -(-6)2

d) (-7)2

Hướng dẫn giải:

a) 425=2252=25

b) -32=-(32)=-3

c) -(-6)2=-62=-6

d) (-7)2=(-1)2.(7)2=1.7=7

Bài 3. So sánh:

a) 3 và 11;

b) 5 và 15;

Hướng dẫn giải:

a) Vì 9 < 11 nên 9<11. Vậy 3 < 11.

b) Vì 25 > 5 nên 25>15. Vậy 5 > 15.

Bài 4. Chứng minh.

a) 193 - 1322 = (11 - 62)2;

b) 28-103+28+103=10.

Hướng dẫn giải:

a) Xét VT = 193 - 1322

= 121-1322+72=(11)2-2.11.62+(62)2=(11-62)2 = VP

⇒ đpcm.

b) a) Xét VT = 28-103+28+103

= 25-2.53+3+25+2.53+3

= (5-3)2+(5+3)2

= 5-3+5+3

= 5-3+5+3=10=VP

⇒ đpcm.

Bài 5. Điều kiện để căn thức có nghĩa:

a) -5x-10; b) -x2+4x-4; c) -5-x-7; d) 3+x-x+5 .

Hướng dẫn giải:

a) -5x-10 có nghĩa ⇔-5x-10≥0⇔-5(x+2)≥0⇔x+2≤0⇔x≤-2.

b) -x2+4x-4 có nghĩa

⇔-x2+4x-4≥0⇔-(x-2)2≥0⇔x-2=0⇔x=2.

c) -5-x-7 có nghĩa ⇔-5-x-7≥0⇔5x+7≤0⇔x+7<0⇔x<-7.

d) 3+x-x+5 có nghĩa

Bài 6. Giá trị của các biểu thức:

a) 2381-1216 b) 0,50,09-20,25+14

c) 1916-32649 d) -289-16+10-0,099

Bài 7. Chứng minh rằng: 2+6+12+20+30+42<24.

Bài 8. Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa:

a) -3+2x b) 3x2+1 c) 9-x2

d) (3-5x)(x-6) e) -7-x3 f) 9-8x+x2-5x-1

Bài 9. Giải các phương trình:

a) 4x2-12x+9=1-2x;

b) x2-x-6=x-3;

c) x2-2x+1+x2-4x+4=3;

d) x+4x-4=2.

Bài 10. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

a) A=4x2-4x+1+4x2-12x+9;

b) A=49x2-22x+9+49x2+22x+9.

(199k) Xem Khóa học Toán 9 KNTTXem Khóa học Toán 9 CDXem Khóa học Toán 9 CTST

Xem thêm phương pháp giải các dạng bài tập Toán lớp 9 chọn lọc, hay khác:

  • Liên hệ giữa căn bậc hai và hằng đẳng thức
  • Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương
  • Bài Toán về biến đổi đơn giản biểu thức căn bậc 2
  • Căn bậc ba
  • Sử dụng biểu thức nhân liên hợp để giải toán chứa căn bậc hai, căn bậc ba
  • Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 9 có đáp án

Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 FIVE88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet https://f8bet.ae.org Sun win Go88 789club Keo nha cai 5 b52 https://kinng88.com/ V9bet https://jun88.pizza/ debet lucky88 nohu 11bet lode88