Huy Cao's Blog

Thứ năm - 29/01/2026 00:39

DANH SÁCH TỔNG HỢP CÁC BÀI TOÁN VỀ GIỚI HẠN - DÃY SỐ

[Mọi người click vào số thứ tự bài để xem đáp án nha]

Bài 1 Cho dãy số

(x_n) : left{begin{matrix} x_1=1 x_n=dfrac{-14x_{n-1}-51}{5x_{n-1}+18};;(ngeq 2) end{matrix}right.

a) Tính x_{2013}

b) Tính lim;x_n

Bài 2 Cho dãy số (u_n)

left{begin{matrix} a_1=2,a_2=1 a_{n+2}=dfrac{a_na_{n+1}}{2a_n+a_{n+1}},;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy số có giới hạn hữu hạn khi nrightarrow +infty. Tìm underset{nrightarrow +infty }{lim}a_n.

Bài 3 Cho dãy số (x_n) :

left{begin{matrix} x_1=2 x_{n+1}=sqrt{4+sqrt{8x_n+1}},;forall n=1,2,... end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy số trên có giới hạn hữu hạn. Tính giới hạn đó.

Bài 4 Cho dãy số (u_n) thỏa mãn :

left{begin{matrix} u_1> 0 u_{n+1}u_n-3=sqrt{3u_n^2+8u_n+9} end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy số này có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 5 Cho dãy số (x_n) thỏa :

left{begin{matrix} x_0=3 x_{n+1}^3-3x_{n+1}=sqrt{x_n+2} end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy số trên có giới hạn hữu hạn, tính giới hạn đó.

Bài 6 Cho dãy số (x_n) thỏa mãn :

left{begin{matrix} x_1=1 x_{n+1}=sqrt{x_n(x_n+1)(x_n+2)(x_n+3)+1},;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

a) Chứng minh rằng underset{nrightarrow +infty }{lim}x_n=+infty

b) Tìm underset{nrightarrow +infty }{lim}underset{i=1}{overset{n}{sum}} dfrac{1}{x_i+2}

Bài 7 Dãy số (x_n) cho bởi

x_{1}=1 ; x_{n+1}=20+dfrac{13}{x_{n}}

Chứng minh rằng dãy (x_n) hội tụ và tìm underset{nrightarrow +infty }{lim}x_n

Bài 8 Cho dãy số (x_n) xác định bởi

left{begin{matrix} x_1=4 x_{n+1}=dfrac{x_n^4+9}{x_n^3-x_n+6},;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Chứng minh rằng underset{nrightarrow +infty }{lim}x_n=+infty

Với mỗi số nguyên dương n, ta đặt y_n=underset{k=1}{overset{n}{sum}} dfrac{1}{x_k^3+3}. Tính underset{nrightarrow +infty }{lim}y_n.

Bài 9 Cho dãy số (u_n) thỏa mãn :

left{begin{matrix} u_1=1 u_{n+1}=dfrac{u_n}{1+u_n^2},;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Tính underset{nrightarrow +infty }{lim}left ( u_nsqrt{n} right )

Bài 10 Cho dãy số (x_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} x_0> 0 x_{n+1}=x_n+dfrac{1}{sqrt[k]{x_n}},;forall k,nin mathbb{N} end{matrix}right.

Tính underset{nrightarrow +infty }{lim }dfrac{x_n^{k+1}}{n^k}

Bài 11 Cho dãy số (u_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} u_1=0 u_{n+1}=u_n+dfrac{1}{2sqrt{1+2u_n}},;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Tìm underset{nrightarrow +infty }{lim}dfrac{sqrt[3]{n}u_n}{n}

Bài 12 Cho dãy số (x_n) thỏa mãn :

left{begin{matrix} x_1=2013 x_{n-1}^2-2x_nx_{n-1}+4=0,;forall ngeq 2 end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy số (x_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 13 Cho dãy (u_n) thỏa :

left{begin{matrix} u_1=dfrac{1}{6} u_{n+1}=u_n^2+dfrac{2}{3}u_n,;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Tính underset{nrightarrow +infty }{lim}dfrac{5u_{n+1}^2-2u_n^2u_{n+1}+5u_nu_{n+1}}{3u_n^2+u_nu_{n+1}(4+u_n^2)}

Bài 14 Cho dãy số nguyên dương (u_n) thỏa :

left{begin{matrix} u_1=1 u_{n+1}^2> u_nu_{n+2} end{matrix}right.

Tính underset{nrightarrow +infty }{lim}dfrac{1}{n^2}left ( dfrac{1}{u_1}+dfrac{2}{u_2}+dfrac{3}{u_3}+...+dfrac{n}{u_n} right )

Bài 15 Cho dãy số (x_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} x_1=1 x_{n+1}=x_n+x_n^2,;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Tính underset{nrightarrow +infty }{lim}left ( dfrac{x_1}{x_2}+dfrac{x_2}{x_3}+...+dfrac{x_n}{x_{n+1}} right )

Bài 16 Cho dãy số (a_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} a_1=a_2=1 a_{n+1}=a_n+dfrac{a_{n-1}}{n(n+1)} end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy (u_n) hội tụ.

Bài 17 Cho dãy (x_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} x_0=alpha > 1 x_{n+1}=sqrt{1+dfrac{1}{1+x_n}},;forall nin mathbb{N} end{matrix}right.

Tính underset{nrightarrow +infty }{lim}x_n

Bài 18

Cho dãy số (x_n) được xác định như sau :

left{begin{matrix} x_1=dfrac{1001}{1003} x_{n+1}=x_n-x_n^2+x_n^3-x_n^4+...+x_n^{2011}-x_n^{2012},;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Tính underset{nrightarrow +infty }{lim(}nx_n).

Bài 19 Xét dãy số (u_n) được xác định bởi :

left{begin{matrix} u_1=a u_{n+1}=dfrac{(sqrt{2}+1)u_n-1}{sqrt{2}+1+u_n},;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

a) Tìm điều kiện của a để mọi số hạng của dãy đều xác định.

b) Tìm a để u_{2011}=2011.

Bài 20 Cho dãy (u_n) xác định như sau :

left{begin{matrix} u_1=2 u_{n+1}=u_n^3+3u_n^2-3,;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Tìm công thức tổng quát số hạng của dãy.

Bài 21 Cho hai dãy số dương (x_n),(y_n) thỏa x_1=1,y_1=sqrt{3} và :

left{begin{matrix} x_ny_{n+1}-x_n=0 x^2_{n+1}+y_n=2 end{matrix}right.

Chứng minh rằng hai dãy (x_n),(y_n) có giới hạn hữu hạn. Tính các giới hạn đó.

Bài 22 Cho dãy số (u_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} u_1=4 u_{n+1}=dfrac{1}{9}left ( u_n+4+4sqrt{1+2u_n} right ) end{matrix}right.

Tìm công thức tổng quát của dãy trên.

Bài 23 Cho dãy số thực (x_n) thỏa mãn x_{n+1}=dfrac{x_n^3+3x_n}{3x_n^2+1},;forall nin mathbb{N}^*.

a) Tìm công thức tính x_n theo x_1n.

b) Chứng minh rằng dãy (x_n) có giới hạn hữu hạn.

Bài 24 Cho dãy số (a_n) xác định như sau :

a_n=n+asqrt{n^2+1},;forall nin mathbb{N}^*

Trong đó a là tham số thực.

a) Tìm a sao cho dãy số đã cho hội tụ.

b) Tìm a sao cho (a_n) là một dãy tăng kể từ số hạng nào đó.

Bài 25 Cho dãy số (x_n) thỏa mãn :

left{begin{matrix} x_1=a> 1 2014x_{n+1}=x_n^2+2013x_n,;forall ngeq 1 end{matrix}right.

Tìm :

underset{nrightarrow +infty }{lim}left ( dfrac{x_1}{x_2-1}+dfrac{x_2}{x_3-1}+...+dfrac{x_n}{x_{n+1}-1} right )

Bài 26 Cho dãy số thực (x_n) xác định như sau : x_1=3 và :

x_n=dfrac{n+2}{3n}(x_{n-1}+2),;forall ngeq 2

Chứng minh rằng dãy số có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 27 Gỉa sử rằng :

S_n=dfrac{n+1}{2^{n+1}}left ( dfrac{2}{1}+dfrac{2^2}{2}+dfrac{2^3}{3}+...+dfrac{2^{n}}{n} right )

Chứng minh rằng tồn tại underset{nrightarrow +infty }{lim}S_n và tính giới hạn này.

Bài 28 Cho dãy số (x_n) với :

left{begin{matrix} x_1=dfrac{2011}{2010} x_{n+1}=x_n^2-2x_n+dfrac{2n+4999}{n+2499};;(nin mathbb{N}^*) end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy (x_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 29 Cho p là một số nguyên dương lớn hơn 1, a là một số thực dương. Xét dãy số (x_n) :

left{begin{matrix} x_1> 0 x_{n+1}=dfrac{1}{p}left ( (p-1)x_n+dfrac{a}{x_n^p} right ),;forall ngeq 1 end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy trên hội tụ và tính giới hạn đó.

Bài 30 Cho hai dãy số dương (x_n),(y_n) thỏa mãn :

left{begin{matrix} x_1=y_1=dfrac{1}{sqrt{2}} x_{n+1}=dfrac{x_n}{4y_{n+1}^2-1} y_{n+1}=dfrac{y_n}{1-4x_{n+1}^2} end{matrix}right.,;forall n=1,2,3,...

a) Chứng minh rằng x_n^2+y_n^2=1,;forall n=1,2,3...

b) Tìm các giới hạn của các dãy (x_n),(y_n).

Bài 31 Cho dãy số thực (x_n) xác định bởi :

x_1=1x_n=dfrac{2n}{(n-1)^2}underset{i=1}{overset{n-1}{sum}} x_i forall ngeq 2

Với mỗi số nguyên dương n, ta đặt y_n=x_{n+1}-x_n. Chứng minh rằng dãy (y_n) có giới hạn hữu hạn.

Bài 32 Cho các số dương a,b,c. Xét ba dãy số (u_n),(v_n),(w_n) sao cho :

u_0=a,v_0=b,w_0=c và với mọi số tự nhiên n thì :

u_{n+1}=dfrac{u_n+v_n+w_n}{3},v_{n+1}=sqrt[3]{u_nv_nw_n},w_{n+1}=dfrac{3}{dfrac{1}{u_n}+dfrac{1}{v_n}+dfrac{1}{w_n}}

Chứng minh rằng ba dãy số nói trên có giới hạn hữu hạn và ba giới hạn đó bằng nhau.

Bài 33 Cho dãy số (x_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} x_1=1 x_{n+1}=dfrac{2}{x_n}+dfrac{sqrt{3}}{x_n^2},;forall ngeq 1 end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy (x_n) không có giới hạn hữu hạn.

Bài 34 Cho dãy số (x_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} x_1=dfrac{1}{4} x_n=dfrac{x_1+4x_2+9x_3+...+(n-1)^2x_{n-1}}{n^2(n-1)},;forall ngeq 2 end{matrix}right.

Tính underset{nrightarrow +infty }{lim}left ( 30n^2-4n+2011 right )x_n

Bài 35 Cho a,bin left ( 0,1 right ) và dãy số (u_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} u_0=a,u_1=b u_{n+2}=dfrac{1}{2011}u_{n+1}^4+dfrac{2010}{2011}sqrt[4]{u_{n}} end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy (u_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 36 Cho hai dãy số (a_n),(b_n) thỏa mãn a_1=3,b_1=2 và :

left{begin{matrix} a_{n+1}=a_n^2+2b_n^2 b_{n+1}=2a_nb_n end{matrix}right.

Tính các giới hạn underset{nrightarrow +infty }{lim}sqrt[2^n]{b_n}underset{nrightarrow +infty }{lim}sqrt[2^n]{a_1a_2a_3...a_n}.

Bài 37 Cho dãy số (x_n) như sau :

left{begin{matrix} x_1in left ( 1,2 right ) x_{n+1}=1+x_n-dfrac{x_n^2}{2},;forall n=1,2,... end{matrix}right.

Tính underset{nrightarrow +infty }{lim}x_n.

Bài 38 Cho dãy số (x_n) được xác định bởi :

left{begin{matrix} x_0,x_1,x_2in left ( 0,1 right ) 3x_{n+3}=x_n^2+x_{n+2}^2,;forall n=0,1,2,... end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy (x_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 39 Cho các số thực dương a,b. Xét dãy số (u_n) :

left{begin{matrix} u_1=a,u_2=b u_{n+2}=3sqrt[5]{u_{n+1}}+13sqrt[5]{u_n},;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy (u_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 40 Cho các số thực a,b thuộc khoảng (0,4). Xét dãy số (x_n) như sau :

left{begin{matrix} x_0=a,x_1=b x_{n+2}=dfrac{2(x_{n+1}+x_n)}{sqrt{x_{n+1}}+sqrt{x_n}},;forall nin mathbb{N} end{matrix}right.

Tính giới hạn hữu hạn nếu có của (x_n).

Bài 41 Xác định công thức tổng quát của dãy (a_n) :

left{begin{matrix} a_1=dfrac{3sqrt{3}}{2} a_{n+1}=2.3^{2^n}a_n^2-3^{2^n(n+1)},;forall ngeq 1 end{matrix}right.

Bài 42 Cho dãy số (x_n) thỏa 0<x_0<x_1 và :

sqrt{1+x_n}left ( 1+sqrt{x_{n-1}x_{n+1}} right )=sqrt{1+x_{n-1}}left ( 1+sqrt{x_nx_{n+1}} right ),;forall ngeq 1

Chứng minh rằng dãy (x_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 43 Cho dãy số (u_n) thỏa mãn u_0=1,u_1=3 và :

u_{n+1}^2+4u_{n+1}=u_n+u_{n-1}+2sqrt{(u_n+2)(u_{n-1}+2)}

Chứng minh rằng dãy (u_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn này.

Bài 44 Cho dãy số (a_n) thỏa a_1=dfrac{1}{3}, a_2=dfrac{2}{7} và :

a_{n+1}=dfrac{1}{2}+dfrac{a_n}{3}+dfrac{a_{n-1}^2}{6}

Chứng minh dãy trên có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn này.

Bài 45 Cho dãy số (x_n) như sau :

left{begin{matrix} x_1=a x_{n+1}=sqrt[3]{7x_n-6} end{matrix}right.

Tìm tất cả các giá trị của a để dãy (x_n) có giới hạn hữu hạn. Tính giới hạn trong các trường hợp đó.

Bài 46 Cho dãy số (u_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} u_0=ageq 0 u_{n+1}=dfrac{6}{u_n^2+2},;forall nin mathbb{N} end{matrix}right.

Tồn tại hay không giá trị của a để dãy (u_n) có giới hạn hữu hạn ?

Bài 47 Cho dãy số (x_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} x_1=dfrac{1}{3} x_{n+1}=dfrac{x_n^2}{2}-1,;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Chứng minh rằng (x_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 48 Cho dãy số (u_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} u_1=min mathbb{R} 7u_{n+1}=sqrt{30u_n^2+4} end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy số (u_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 49 Cho dãy số (x_n) xác định như sau :

left{begin{matrix} x_0=a,0< aneq 1 x_{n+1}=dfrac{x_n^2+5}{2(x_n+2)},;forall nin mathbb{N} end{matrix}right.

Chứng minh rằng (x_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 50 Cho trước bốn số thực dương a,b,A,B. Xét dãy số (x_n) :

x_1=a,x_2=b,x_{n+2}=Asqrt[3]{x_{n+1}^2}+Bsqrt[3]{x_n^2},;forall nin mathbb{N}^*

Chứng minh rằng dãy trên có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 51 Cho dãy số (x_{n}) thỏa mãn

left{begin{matrix} x_{1}=0,x_{2}=1 & &  x_{n+1}=dfrac{3x_{n-1}+2}{10x_{n}+2x_{n-1}+2},ngeq 2 & & end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy (x_{n}) có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó.

Bài 52 Cho hai dãy (a_n),(b_n) thỏa mãn :

left{begin{matrix} a_0=1,a_1=dfrac{1}{2} 2b_{n+1}=2b_n-a_n b_n=dfrac{1}{3}+2a_{n+1} end{matrix}right.

Đặt c_n=dfrac{1}{2^{n+1}}underset{k=0}{overset{n}{sum} } dfrac{b_k}{a_k}. Tính underset{nrightarrow +infty }{lim}c_n.

Bài 53 Cho dãy số (x_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} x_1=0,x_2=2 x_{n+2}=2^{-x_n}+dfrac{1}{2},;forall ngeq 1 end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy (x_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn này.

Bài 54 Cho dãy số (x_n) xác định bởi x_1=1,x_2=sqrt{2},x_3=sqrt{3} và :

x_{n+3}x_n-3=sqrt{3x_n^2+8x_n+9},;forall nin mathbb{N}^*

Chứng minh rằng dãy (x_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn này.

Bài 55 Cho dãy số (u_n) được xác định bởi u_1=2011 và :

u_{n+1}=dfrac{pi }{8}left ( cos u_n+dfrac{cos 2u_n}{2}+dfrac{cos 3u_n}{3}right ),;forall ngeq 1

Chứng minh rằng dãy (u_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn này.

Bài 56 Xét dãy số (u_n) như sau : u_1=a>0 và :

u_{n+1}=log_3sqrt[3]{u_n^3+1}+dfrac{4}{3},;forall nin mathbb{N}

Chứng minh dãy này có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 57 Xét dãy số (u_n) như sau :

left{begin{matrix} u_1=ain left ( 0,1 right ) u_{n+1}=dfrac{1}{2}sqrt[3]{(1-u_n)^5},;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Chứng minh rằng (u_n) hội tụ.

Bài 58 Cho dãy số (x_n) được xác định như sau :

left{begin{matrix} x_0,x_1,x_2in mathbb{R} 3^{x_n}+4^{x_{n+2}}=5^{x_{n+3}},;forall nin mathbb{N} end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy số đã cho có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn này.

Bài 59 Xét dãy số (u_n) như sau :

left{begin{matrix} u_1< 2,u_2< 2 u_{n+2}=dfrac{1}{3}(u_{n+1}+2^{u_n}),;forall n=1,2,.. end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy (u_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn này.


Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet https://f8bet.ae.org Sun win Go88 789club Keo nha cai 5