CHUYÊN ĐỀ CÁC PHÉP TOÁN VỚI SỐ NGUYÊN
CHUYÊN ĐỀ CÁC PHÉP TOÁN VỚI SỐ NGUYÊN
A. LÝ THUYẾT
1. Số nguyên
Tập hợp : {…; -3 ; -2 ; -1; 0 ; 1; 2; 3; …} gồm các số nguyên âm, số 0 và số nguyên dương là tập hợp các số nguyên. Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là Z.
- Số 0 không phải là số nguyên âm, cũng không phải là số nguyên dương.
2. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a.
Ví dụ : |-12| = 12 ; |7| = 7.
3. Cộng hai số nguyên cùng dấu
- Cộng hai số nguyên dương chính là cộng hai số tự nhiên.
- Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chungsb rồi đặt dấu “-“ trước kết quả.
Ví dụ 1 : (+4) + (+7) = 4 + 7 = 11
Ví dụ 2 : (-13) + (-17) = -(13 + 17) = -30
4. Cộng hai số nguyên khác dấu
- Hai số đối nhau có tổng bằng 0.
- Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng ( số lớn trừ số bé) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.
Ví dụ 1 : (-27) + (+27) = 0
Ví dụ 2 : (-89) + 66 = - (89 - 66) = 23
5. Tính chất cơ bản của phép cộng số nguyên
- Tính chất giao hoán : a + b = b + a
- Tinh chất kết hợp : (a + b) + c = a + (b + c)
- Cộng với số 0 : a + 0 = 0 + a = a
- Cộng với số đối : a + (-a) = 0
- Tính chất phân phối : a.(b + c) = a.b + a.c
6. Phép trừ hai số nguyên
Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b.
a - b = a + (-b)
7. Quy tắc dấu ngoặc
Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “-“ đằng trước, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc : dấu “+” chuyển thành dầu “-“ và dấu “-“ chuyển thành dấu “+”.
Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn được giữ nguyên.
Ví dụ : 34 - (12 + 20 - 7) = 34 - 12 - 20 + 7 = 22 - 20 + 7 = 2 + 7 = 9.
Khi hình thành ngoặc, nếu ta đặt dấu “-“ đằng trước dấu ngoặc thì tất cả các số hạng ban đầu khi cho vào trong ngoặc đều phải đổi dấu. Dấu “-“ chuyển thành dấu “+” và dấu “+” chuyển thành dấu “-“.
Khi hình thành ngoặc, nếu ta đặt dấu “+” đằng trước dấu ngoặc thì tất cả các số hạng bạn đầu khi cho vào trong ngoặc đều phải được giữ nguyên dấu.
Ví dụ : 102 - 32 - 68 = 102 - (32 + 68) = 102 - 100 = 2.
8. Quy tắc chuyển vế
Khi chuyển vế mốt số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải dổi dấu số hạng đó : dấu “+” chuyển thành dấu “-“ và dấu “-“ chuyển thành dấu “+”.
A + B + C = D à A + B = D - C
9. Nhân hai số nguyên
- Muốn nhận hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-“ trước kết quả nhận được.
Ví dụ : 5 . (-4) = -20
- Muốn nhận hai số nguyên cùng dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “+” trước kết quả của chúng.
Ví dụ : (-4).(-6) = 24
Nguyên tắc nhớ : CÙNG THÌ DƯƠNG DẤU, KHÁC DẤU THÌ ÂM.
B. BÀI TẬP
Bài toán 1 : Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần.
3 ; -18 ; 0 ; 21 ;-7 ; -12; 33
Bài toán 2 : Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần.
-19 ; - 22; 20; 0; 27; 33 ; -101; -2.
Bài toán 3 : So sánh.
a. (-3) và 0
b. 3 và (+2)
c. (-18) và (-21)
d. |-12| và (-12)
e. 0 và |-9|
f. (-15) và (-20)
g. |+21| và |-21|
h. (+21) và (-21)
k. |3 - 5| và (-2)
l. |120 - 100| và |100 - 120|
m. (120 - 100) và (100 - 120)
n. (120 - 100) và |120 - 100|
o. (-2)2 và (-4)
p. 12 và 2.(-6)
q. |-1| và 0
r. -1 và 0
Bài toán 4 : Tính
a. (+18) + (+2)
b. (-3) + 13
c. (-12) + (-21)
d. (-30) + (-23)
e. -52 + 102
f. 88 + (-23)
g. 13 + |-13|
h. -43 - 26
k. (-89) - 9
l. 28 + 42
m. (-56) + |-32|
n. 40 - |-14|
o. |-4| + |+15|
p. |30| - |-17|
q. 13 + |-39|
r. 123 + (-123)
Bài toán 5 : Tính.
a. (-5) + (-9) + (-12)
b. (-8) + (-13) + (-54) + (-67)
c. (-9) + (-15) + (-6) + (-3)
d. - 5 - 9 - 11 - 24
e. - 14 - 7 - 12 - 24
f. 12 + 38 - 30 - 22
g. 34 + (-43) + 66 - 57
h. - 10 - 14 - 16 + 43
k. 56 + (-32) - 78 + 44 - 10
l. 32 + |-23| - 57 + (-23)
m. |-8| + |-4| - (-12) + 5
n. 126 + (-20) + 2004 + (-106)
o. (-199) + (-200) + (-201)
p. (-4) - (-8) + (-15) + (-10)
q. |-13| - (-17) + (-20) - (-18)
r. 16 - (-3) + (-5) - 7 + 12
Bài toán 6 : Bỏ ngoặc và tính.
a. -|-12| - (-5 + |-4| -12) + (-9)
b. -(-15) - (-3 + 7 - 8 ) - |-5|
c. |11 - 13| - ( -12 + 20 - 8 - 10)
d. (-40) + (-13) + 40 + (-13)
e. (+23) + (-12) + |5|.2
f. (-5) + (-15) + |-8| + (-8)
g. 5 - (4 - 7 + 12) + (4 - 7 + 12)
h. -|-5 + 3 - 7| - |-5 + 7|
k. 24 - (72 - 13 + 24) - (72 - 13)
l. |4 - 9 - 5| - (4 - 9 - 5) - 15 + 9
m. -20 - (25 - 11 + 8) + (25 - 8 + 20)
n. |-5 + 7 - 8| - ( -5 + 7 - 8)
o. (-20 + 10 - 3) - (-20 + 10) + 27
p. 13 - [5 - (4 - 5) + 6] - [3 - (2 - 7)]
q. (14 - 12 - 7) - [-(-3 + 2) + (5 - 9)]
r. 14 - 23 + (5 - 14) - (5 - 23) + 17
Bài toán 7 : Tìm x, biết.
a. x + (-5) = -(-7)
b. x - 8 = - 10
c. 2x + 20 = -22
d. -(-30) - (-x) = 13
e. -(-x) + 14 = 12
f. x + 20 = -(-23)
g. 15 - x + 17 = -(-6) + |-12|
k. |x| = 5
l. |x - 3| = 1
m. |x + 2| = 4
n. 3 - |2x + 1| = (-5)
o. 12 + |3 - x| = 9
p. |x + 9| = 12 + (-9) + 2
q. |x + 5| - 5 = 4 - (-3)
h. -|-5| - (-x) + 4 = 3 - (-25)
Ý kiến bạn đọc
Bài viết xem nhiều
-

Phân tích truyện ngắn Lặng Lẽ Sa Pa của Nguyễn Thành Long
-

Top những bài thơ tự do hay, cảm xúc
-

Vẽ Tranh Chống Bạo Lực Học Đường: Cùng Các Em Lan Tỏa Thông Điệp
-
100+ bài thơ chúc Tết hay, ngắn gọn và ý nghĩa nhất 2026
-
Top 20 Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu chuyện lớp 5 (điểm cao)
-

Phong cách sáng tác của Tố Hữu: Chất thơ Trữ tình, chính trị
-

Những bài văn nlxh đạt giải quốc gia pdf
-
Viết bài văn thuyết minh về tác phẩm Chí Phèo lớp 11
-
Top 30 Tập làm một bài thơ tám chữ lớp 9 (điểm cao)
-
Đoạn văn nêu lí do em yêu thích một câu chuyện về tình yêu thương hoặc lòng biết ơn (hay, ngắn gọn)
-
Bộ đề thi học sinh giỏi môn Ngữ văn lớp 7 (40 đề) Đề thi HSG Văn 7 (Có đáp án)





