MỘT SỐ CÂU HỎI CUỐI TRONG ĐỀ THI GIỮA KÌ I LỚP 8

Thứ bảy - 24/01/2026 22:39

MATHX gửi quý phụ huynh và các em học sinh một số câu hỏi cuối trong đề thi giữa kì I lớp 8 kèm đáp án chi tiết.

Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

( M = 9x^2 + 6y^2 + 18x - 12xy - 12y - 27 )

Hướng dẫn:

( M = 9x^2 + 6y^2 + 18x - 12xy - 12y - 27 )

( = (9x^2 - 12xy + 4y^2) + (18x - 12y) + 2y^2 - 27 )

( = (3x - 2y)^2 + 6(3x - 2y) + 9 + 2y^2 - 36 )

( = (3x - 2y + 3)^2 + 2y^2 - 36 )

Có ( (3x - 2y + 3)^2 ge 0 ); ( 2y^2 ge 0 ) với mọi ( x, y )

( Rightarrow (3x - 2y + 3)^2 + 2y^2 - 36 ge -36 Rightarrow M ge -36 )

Dấu “=” xảy ra khi ( 3x - 2y + 3 = 0 ) và ( 2y = 0 )

Khi đó: ( x = -1 ) và ( y = 0 )

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức M là ( -36 ) khi ( x = -1 ) và ( y = 0 ).

Câu 2: Tìm các số thực ( x, y ) thỏa mãn: ( 2x^2 - 2xy + y^2 - 2x - 4y + 13 = 0 )

Hướng dẫn:

( 2x^2 - 2xy + y^2 - 2x - 4y + 13 = 0 )

( (x^2 - 2xy + y^2) + 4(x - y) + 4 + (x^2 - 6x + 9) = 0 )

( (x - y + 2)^2 + (x - 3)^2 = 0 )

Có ( (x - y + 2)^2 ge 0 ); ( (x - 3)^2 ge 0 ) với mọi ( x, y inmathbb{R})

( Rightarrow (x - y + 2)^2 + (x - 3)^2 ge 0 )

Dấu “=” xảy ra khi ( x - y + 2 = 0 ) và ( x - 3 = 0 )

Khi đó: ( x = 3 ); ( y = 5 )

Vậy ( x = 3 ); ( y = 5 ).

Câu 3: Cho các số thực ( x, y ) thỏa mãn: ( 5x^2 + 20y^2 - 4xy - 4x - 8y + 2024 = 2022 )

Chứng minh rằng: ( A = (4x + 1)^{2023} + (4y + 2)^{2024} : 3 )

Hướng dẫn:

( (4x^2 - 4x + 1) + (x^2 - 4xy + 4y^2) + (16y^2 - 8y + 1) = 0 )

( (2x - 1)^2 + (x - 2y)^2 + (4y - 1)^2 = 0 )

Có ( (2x - 1)^2 ge 0 ); ( (x - 2y)^2 ge 0 ); ( (4y - 1)^2 ge 0 ) với mọi ( x, y )

( Rightarrow (2x - 1)^2 + (x - 2y)^2 + (4y - 1)^2 = 0 ) với mọi ( x, y )

Dấu “=” xảy ra khi ( begin{cases} 2x - 1 = 0 x - 2y = 0 4y - 1 = 0 end{cases} Rightarrow begin{cases} x = dfrac{1}{2} y = dfrac{1}{4} end{cases} )

Khi đó ( A = left(4 cdot dfrac{1}{2} + 1right)^{2023} + left(4 cdot dfrac{1}{4} + 2right)^{2024} : 3 = 3^{2023} + 3^{2024} : 3 )

Vậy ( A = 3 ).

Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của ( A = 4(x^2 + y^2) ) biết ( x^2 + y^2 = 2xy + 4 )

Hướng dẫn:

( x^2 + y^2 = 2xy + 4 Rightarrow 8xy = 2(x + y)^2 - 8 )

( A = 4(x^2 + y^2) = 4(x + y)^2 - 8xy = 4(x + y)^2 - 2(x + y)^2 + 8 = 2(x + y)^2 + 8 )

Có ( (x + y)^2 ge 0 ) với mọi ( x, y ) nên ( A = 2(x + y)^2 + 8 ge 8 )

Dấu “=” xảy ra khi ( begin{cases} x + y = 0 x^2 + y^2 = 2xy + 4 end{cases} Rightarrow begin{cases} x = -y x^2 = 1 end{cases} Rightarrow begin{cases} x = 1 y = -1 end{cases} text{ hoặc } begin{cases} x = -1 y = 1 end{cases} )

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là ( 8 ) khi ( (x; y) = (1; -1) ) hoặc ( (x; y) = (-1; 1) ).

Câu 5: Cho ( a + b = 1 ). Tính giá trị biểu thức M biết

( M = a^3 + b^3 + 3ab(a^2 + b^2) + 6a^2b^2(a + b) )

Hướng dẫn:

( a + b = 1 Rightarrow (a + b)^2 = 1 Rightarrow a^2 + b^2 = 1 - 2ab )

( M = a^3 + b^3 + 3ab(a^2 + b^2) + 6a^2b^2(a + b) )

( = (a + b)(a^2 - ab + b^2) + 3ab(1 - 2ab) + 6a^2b^2 )

( = 1 - 2ab - ab + 3ab - 6a^2b^2 + 6a^2b^2 = 1 )

Vậy ( M = 1 ).

Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: ( A = (x + 1)(x - 2)(x - 3)(x - 6) )

Hướng dẫn:

( A = (x + 1)(x - 2)(x - 3)(x - 6) )

( = [(x + 1)(x - 6)][(x - 2)(x - 3)] )

( = (x^2 - 5x - 6)(x^2 - 5x + 6) )

( = (x^2 - 5x)^2 - 36 )

Có ( (x^2 - 5x)^2 ge 0 ) với mọi ( x ) ⇒ ( A = (x^2 - 5x)^2 - 36 ge -36 ).

Dấu “=” xảy ra khi ( x^2 - 5x = 0 Rightarrow x(x - 5) = 0 Rightarrow begin{cases} x = 0 x = 5 end{cases} )

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là ( -36 ) khi ( x = 0 ) hoặc ( x = 5 ).

Câu 7. Cho ( x, y, a, b ) là các số thực thỏa mãn ( x + y = a + b ) và ( x^2 + y^2 = a^2 + b^2 ).

Chứng minh ( x^3 + y^3 = a^3 + b^3 ).

Hướng dẫn:

( x + y = a + b Rightarrow (x + y)^2 = (a + b)^2 Rightarrow x^2 + y^2 + 2xy = a^2 + b^2 + 2ab )

Mà ( x^2 + y^2 = a^2 + b^2 Rightarrow xy = ab Rightarrow 3xy(x^2 + y^2) = 3ab(a^2 + b^2) )

( x + y = a + b Rightarrow (x + y)^3 = (a + b)^3 Rightarrow x^3 + y^3 + 3xy(x + y) = a^3 + b^3 + 3ab(a + b) )

( Rightarrow x^3 + y^3 = a^3 + b^3 )

Câu 8: Chứng minh rằng tích của 4 số tự nhiên liên tiếp cộng với 1 là một số chính phương.

Hướng dẫn:

Ta gọi bốn số tự nhiên liên tiếp lần lượt là ( x - 2; , x - 1; , x; , x + 1 quad (x in mathbb{N}^*, x ge 2) )

( A = (x - 2)(x - 1)x(x + 1) + 1 = [(x - 2)(x + 1)][(x - 1)x] + 1 = (x^2 - x - 2)(x^2 - x) + 1 )

Đặt ( t = x^2 - x - 1 Rightarrow A = (t - 1)(t + 1) + 1 = t^2 - 1 + 1 = t^2 )

( Rightarrow A = (x^2 - x - 1)^2 )

Vậy tích của 4 số tự nhiên liên tiếp cộng với 1 là một số chính phương.

Câu 9: Thu gọn biểu thức sau: ( B = (3 + 1)(3^2 + 1)cdots(3^{64} + 1) + 1 )

Hướng dẫn:

( B = (3 + 1)(3^2 + 1)(3^4 + 1)(3^8 + 1)cdots(3^{64} + 1) + 1 )

( = dfrac{1}{2}(3 - 1)(3 + 1)(3^2 + 1)(3^4 + 1)(3^8 + 1)cdots(3^{64} + 1) + 1 )

( = dfrac{1}{2}(3^2 - 1)(3^2 + 1)(3^4 + 1)(3^8 + 1)cdots(3^{64} + 1) + 1 )

( = dfrac{1}{2}(3^4 - 1)(3^4 + 1)(3^8 + 1)cdots(3^{64} + 1) + 1 )

( = dfrac{1}{2}(3^8 - 1)(3^8 + 1)cdots(3^{64} + 1) + 1 )

( = dfrac{1}{2}(3^{128} - 1) + 1 = dfrac{3^{128} + 1}{2} )

Câu 10: Phân tích đa thức thành nhân tử ( A = a^3 + b^3 + c^3 - 3abc )

Hướng dẫn:

( A = a^3 + b^3 + c^3 - 3abc = (a + b)^3 - 3ab(a + b) + c^3 - 3abc )

( A = [(a + b)^3 + c^3] - 3ab(a + b + c) = (a + b + c)^3 - 3(a + b)c(a + b + c) - 3ab(a + b + c) )

( A = (a + b + c)big[(a + b + c)^2 - 3(a + b)c - 3abbig] = (a + b + c)(a^2 + b^2 + c^2 - ab - bc - ca) )

Câu 11: Cho ( a > b > 0 ), biết ( 3a^2 + 3b^2 = 10ab ). Không tìm ( a, b ), tính ( P = dfrac{a - b}{a + b} ).

Hướng dẫn:

Dễ thấy ( P > 0 )

Có ( P^2 = left(dfrac{a - b}{a + b}right)^2 = dfrac{a^2 - 2ab + b^2}{a^2 + 2ab + b^2} = dfrac{3a^2 - 6ab + 3b^2}{3a^2 + 6ab + 3b^2} = dfrac{10ab - 6ab}{10ab + 6ab} = dfrac{1}{4} )

Mà ( P > 0 ) nên ( P = dfrac{1}{2} )

Vậy ( P = dfrac{1}{2} )

Câu 12: Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn ( a + b + c = 0 ); ( a^2 + b^2 + c^2 = 1 ). Tính ( a^4 + b^4 + c^4 ).

Hướng dẫn:

( a + b + c = 0 Rightarrow (a + b + c)^2 = 0 Rightarrow a^2 + b^2 + c^2 + 2(ab + bc + ca) = 0 )

( Rightarrow ab + bc + ca = -dfrac{a^2 + b^2 + c^2}{2} = -dfrac{1}{2} )

( (ab + bc + ca)^2 = dfrac{1}{4} = a^2b^2 + b^2c^2 + c^2a^2 + 2a^2bc + 2ab^2c + 2abc^2 )

( Rightarrow a^2b^2 + b^2c^2 + c^2a^2 = dfrac{1}{4} - 2abc(a + b + c) = dfrac{1}{4} )

( (a^2 + b^2 + c^2)^2 = a^4 + b^4 + c^4 + 2(a^2b^2 + b^2c^2 + c^2a^2) )

( 1 = a^4 + b^4 + c^4 + 2 cdot dfrac{1}{4} Rightarrow a^4 + b^4 + c^4 = dfrac{1}{4} )

Vậy ( a^4 + b^4 + c^4 = dfrac{1}{4} ).

Câu 13: Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn ( a^2 + b^2 + c^2 = ab + bc + ca ) và ( a + b + c = 33 ). Tìm a, b, c.

Hướng dẫn:

Có ( (a - b)^2 + (b - c)^2 + (c - a)^2 ge 0 ) với mọi a, b, c

( Rightarrow 2a^2 + 2b^2 + 2c^2 - 2ab - 2bc - 2ca ge 0 Rightarrow a^2 + b^2 + c^2 ge ab + bc + ca )

Dấu “=” xảy ra khi ( a = b = c ).

Ta có ( a + b + c = 33 Rightarrow 3a = 33 Rightarrow a = 11 Rightarrow b = 11, c = 11 )

Vậy ( a = b = c = 11 ).

Câu 14: Cho x, y là hai số nguyên dương thỏa mãn: ( 3x^2 - 4xy + 2y^2 = 3 )

Hướng dẫn:

Tính giá trị biểu thức ( M = x^{2023} + (y - 3)^{2023} )

( 3x^2 - 4xy + 2y^2 = 3 Rightarrow 2(x - y)^2 + x^2 = 3 Rightarrow x^2 = 3 - 2(x - y)^2 )

Có ( x^2 geq 0; (x - y)^2 geq 0 ) với mọi x, y

( Rightarrow 3 - 2(x - y)^2 leq 3 Rightarrow 0 leq x^2 leq 3 Rightarrow x = 1 )

Thay ( x = 1 ) vào biểu thức, ta có:

( 3.1^2 - 4.1.y + 2y^2 = 3 )

( Rightarrow 2y^2 - 4y = 0 Rightarrow begin{cases} y = 0 & text{(loại)} y = 2 & text{(thỏa mãn)} end{cases} )

( M = 1^{2023} + (2 - 3)^{2023} = 1 + (-1)^{2023} = 0 )

Vậy M = 0

Câu 15: Tìm đa thức P(x) biết P(x) chia cho x - 3 thì dư 7; P(x) chia cho x - 2 thì dư 5; P(x) chia ( (x - 3)(x - 2) ) có thương là 3x và còn dư.

Hướng dẫn:

P(x) chia cho x - 3 thì dư 7 nên ( P(x) = (x - 3)H(x) + 7 Rightarrow P(3) = 7 )

P(x) chia cho x - 2 thì dư 5 nên ( P(x) = (x - 2)H(x) + 5 Rightarrow P(2) = 5 )

P(x) chia ( (x - 3)(x - 2) ) có thương là 3x và còn dư nên

( P(x) = (x - 3)(x - 2)3x + ax + b tag{1} )

(Với ax + b là đa thức dư, đa thức dư có bậc nhỏ hơn đa thức chia)

Thay lần lượt ( x = 3, x = 2 ) vào (1), ta có:

( 3a + b = 7 Rightarrow b = 7 - 3a )

( 2a + b = 5 Rightarrow 2a + 7 - 3a = 5 Rightarrow a = 2 Rightarrow b = 1 )

Vậy đa thức ( P(x) = (x - 3)(x - 2)3x + 2x + 1 = 3x^3 - 15x^2 + 20x + 1 )


Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet https://f8bet.ae.org Sun win Go88 789club Keo nha cai 5