BÀI TẬP LOGARIT HÀM ĐẶC TRƯNG (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT) [SKILLS LỚP 11]
BÀI TẬP LOGARIT HÀM ĐẶC TRƯNG (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)
Các em phải ghi nhớ hai tính chất trên để có thể vận dụng linh hoạt vào một số bài toán
ỨNG DỤNG
Ta sẽ ứng dụng hai tính chất trên vào giải một số phương trình logarit
Bài này không cần điều kiện vì $dfrac{2{{x}^{2}}+1}{{{x}^{2}}+x+1}>0$ với $forall xin mathbb{R}$
$ln left( dfrac{2{{x}^{2}}+1}{{{x}^{2}}+x+1} right)={{x}^{2}}-xLeftrightarrow ln left( 2{{x}^{2}}+1 right)-ln left( {{x}^{2}}+x+1 right)={{x}^{2}}-x$
$Leftrightarrow ln left( 2{{x}^{2}}+1 right)-ln left( {{x}^{2}}+x+1 right)=left( 2{{x}^{2}}+1 right)-left( {{x}^{2}}+x+1 right)$
$Leftrightarrow ln left( 2{{x}^{2}}+1 right)-left( 2{{x}^{2}}+1 right)=ln left( {{x}^{2}}+x+1 right)-left( {{x}^{2}}+x+1 right)left( * right)$
Ta đặt $left{ begin{align} & u=2{{x}^{2}}+1 & v={{x}^{2}}+x+1 end{align} right.$. Khi đó ta có
$left( * right)Leftrightarrow ln u-u=ln v-vleft( ** right)$
Xét hàm đặc trưng: $fleft( t right)=ln t-t$ với $tin left( 1;+infty right)$
Ta có $f'left( t right)=dfrac{1}{t}-1<0,forall tin left( 1;+infty right)$
Do đó hàm số $fleft( t right)$ nghịch biến trên $left( 1;+infty right)$
Khi đó $left( ** right)Leftrightarrow fleft( u right)=fleft( v right)$, và do $fleft( t right)$ đơn điệu nên $u=vLeftrightarrow 2{{x}^{2}}+1={{x}^{2}}+x+1$
$Leftrightarrow {{x}^{2}}-x=0$
$Leftrightarrow left[ begin{align} & x=0 & x=1 end{align} right.$
Vậy tập nghiệm của phương trình $S=left{ 0;1 right}$
Những dạng bài toán kiểu không thể xử lý theo cách thông thường như thế này ta sẽ nghĩ tới hàm đặc trưng
Trước tiên ta sẽ tìm mối liên hệ giữa ${{x}^{2}}+x+3$; $2{{x}^{2}}+4x+5$ và ${{x}^{2}}+3x+2$
Dễ thấy $left( 2{{x}^{2}}+4x+5 right)-left( {{x}^{2}}+x+3 right)={{x}^{2}}+3x+2$
Bài này ta cũng không cần điều kiện vì $dfrac{{{x}^{2}}+x+3}{2{{x}^{2}}+4x+5}>0,forall xin mathbb{R}$
Ta biết đổi phương trình ban đầu
$left( * right)Leftrightarrow {{log }_{2}}left( {{x}^{2}}+x+3 right)-{{log }_{2}}left( 2{{x}^{2}}+4x+5 right)=left( 2{{x}^{2}}+4x+5 right)-left( {{x}^{2}}+x+3 right)$
$Leftrightarrow {{log }_{2}}left( {{x}^{2}}+x+3 right)+left( {{x}^{2}}+x+3 right)={{log }_{2}}left( 2{{x}^{2}}+4x+5 right)+left( 2{{x}^{2}}+4x+5 right)$
Ta đặt $left{ begin{align} & u={{x}^{2}}+x+3 & v=2{{x}^{2}}+4x+5 end{align} right.$. Khi đó ta có
$Leftrightarrow {{log }_{2}}u+u={{log }_{2}}v+vleft( ** right)$
Xét hàm đặc trưng: $fleft( t right)={{log }_{2}}t+t$ với $tin left( 0;+infty right)$
$f'left( t right)=dfrac{1}{tln 2}+1>0$ với $tin left( 0;+infty right)$
Do đó $fleft( t right)$ đồng biến trên $left( 0;+infty right)$
Khi đó $left( ** right)Leftrightarrow fleft( u right)=fleft( v right)Leftrightarrow u=v$
$Leftrightarrow {{x}^{2}}+x+3=2{{x}^{2}}+4x+5$
$Leftrightarrow {{x}^{2}}+3x+2=0$
$Leftrightarrow left[ begin{align} & x=-1 & x=-2 end{align} right.$
Vậy tập nghiệm của phương trình là $S=left{ -2;-1 right}$
Điều kiện: $6x+1>0Leftrightarrow x>-dfrac{1}{6}$
$left( * right)Leftrightarrow {{7}^{x}}+6x=left( 6x+1 right)+6{{log }_{7}}left( 6x+1 right)$
$Leftrightarrow {{7}^{x}}+6x={{7}^{{{log }_{7}}left( 6x+1 right)}}+6{{log }_{7}}left( 6x+1 right)$
Đặt $left{ begin{align} & u=x & v={{log }_{7}}left( 6x+1 right) end{align} right.$. Khi đó ta có
${{7}^{u}}+6u={{7}^{v}}+6v,left( ** right)$
Xét hàm đặc trưng: $fleft( t right)={{7}^{t}}+6t,left( tin mathbb{R} right)$
Dễ thấy $f'left( t right)={{7}^{t}}ln 7>0$ nên $fleft( t right)$ đơn điệu trên $mathbb{R}$
Khi đó $left( ** right)Leftrightarrow fleft( u right)=fleft( v right)$
$Leftrightarrow u=v$
$Leftrightarrow x={{log }_{7}}left( 6x+1 right)$
$Leftrightarrow 6x+1={{7}^{x}}$
$Leftrightarrow {{7}^{x}}-6x-1=0$
Xét hàm $gleft( x right)={{7}^{x}}-6x-1$
Ta có $g'left( x right)={{7}^{x}}ln 7-6$
$g''left( x right)={{7}^{x}}{{ln }^{2}}7>0$
$gleft( x right)$ có đạo hàm cấp hai vô nghiệm, do đó $gleft( x right)$ có tối đa hai nghiệm
Dễ thấy $x=0,x=1$ là hai nghiệm của $gleft( x right)$
Vậy tập nghiệm của phương trình $S=left{ 0;1 right}$
Điều kiện: $6x-5>0Leftrightarrow x>dfrac{5}{6}$
$left( * right)Leftrightarrow {{7}^{x-1}}-6{{log }_{7}}left( 6x-5 right)=1$
$Leftrightarrow {{7}^{x-1}}+6left( x-1 right)=left( 6x-5 right)+6{{log }_{7}}left( 6x-5 right)$
$Leftrightarrow {{7}^{x-1}}+6left( x-1 right)={{7}^{{{log }_{7}}left( 6x-5 right)}}+6{{log }_{7}}left( 6x-5 right)$
Đặt $left{ begin{align} & u=x-1 & v={{log }_{7}}left( 6x-5 right) end{align} right.$, khi đó ta có
$Leftrightarrow {{7}^{u}}+6u={{7}^{v}}+6v,left( ** right)$
Xét hàm đặc trưng
$fleft( t right)={{7}^{t}}+6t,left( tin mathbb{R} right)$
Ta có $f'left( t right)={{7}^{t}}ln 7+6>0,left( forall tin mathbb{R} right)$, nên $fleft( t right)$ đơn điệu trên $mathbb{R}$
Khi đó $left( ** right)Leftrightarrow fleft( u right)=fleft( v right)$
$Leftrightarrow u=v$
$Leftrightarrow x-1={{log }_{7}}left( 6x-5 right)$
$Leftrightarrow 6x-5={{7}^{x-1}}$
$Leftrightarrow {{7}^{x-1}}-6x+5=0$
Xét $gleft( x right)={{7}^{x-1}}-6x+5$
Ta có $g'left( x right)={{7}^{x-1}}ln 7-6$
$g''left( x right)={{7}^{x-1}}{{ln }^{2}}7>0$
$gleft( x right)$ có đạo hàm cấp hai vô nghiệm, do đó $gleft( x right)$ có tối đa hai nghiệm
Dễ thấy $x=1;x=2$ là hai nghiệm của $gleft( x right)$
Vậy tập nghiệm của phương trình $S=left{ 1;2 right}$
Ý kiến bạn đọc
Bài viết xem nhiều
-

Sẽ Gầy Là Gì? Giải Mã Mật Ngữ Kín Đáo Của Gen Z Giữa Cõi Mạng
-

Trung thủy hay chung thủy từ nào đúng chính tả? Vì sao nhiều người viết sai?
-

Tập san là gì? Khái niệm & cách phân biệt với tạp chí
-

Viết chặt chẽ hay chặt chẻ mới đúng chính tả? Mẹo phân biệt nhanh
-

Xuất Sắc Hay Suất Xắc? Khi Con Chữ Tìm Đúng Chỗ Đứng Của Mình
-

Chân trâu hay trân châu từ nào viết đúng chính tả trong tiếng Việt?
-

Xẻ gỗ hay sẻ gỗ đúng chính tả? Cách phân biệt xẻ và sẻ
-

Nhân vô thập toàn là gì? Hiểu đúng về câu nói hay của người xưa
-

Đẹp đẻ hay đẹp đẽ cách viết nào đúng chính tả tiếng Việt?
-

Dạt dào hay rạt rào từ nào mới đúng chính tả tiếng Việt?
-

Câu kể là gì? Cấu tạo, phân loại và ví dụ minh họa chi tiết


















