Đề cương lý thuyết ôn tập học kỳ II môn toán lớp 10

Chủ nhật - 11/01/2026 16:41

Phần 1

BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

1. Bất phương trình và hệ bất phương trình

Các phép biến đổi bất phương trình:

a) Phép cộng: Nếu f(x) xác định trên D thì P(x) < Q(x) ( Leftrightarrow ) P(x) + f(x) < Q(x) + f(x)

b) Phép nhân:

* Nếu f(x) > 0, (forall )x ( in ) D thì P(x) < Q(x) ( Leftrightarrow ) P(x).f(x) < Q(x).f(x)

* Nếu f(x) < 0, (forall )x ( in ) D thì P(x) < Q(x) ( Leftrightarrow ) P(x).f(x) > Q(x).f(x)

c) Phép bình phương: Nếu P(x) ( ge )0 và Q(x) ( ge )0, (forall )x ( in ) D thì P(x) < Q(x) ( Leftrightarrow )({P^2}(x) < {Q^2}(x))

2. Dấu của nhị thức bậc nhất

a) Dấu nhị thức bậc nhất f(x) = ax + b

* Chú ý: Với a > 0 ta có:

(left| {f(x)} right| le a Leftrightarrow - a le f(x) le a)

(left| {f(x)} right| ge a Leftrightarrow left[ begin{array}{l}f(x) le - af(x) ge aend{array} right.)

3. Phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

a. Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình ax + by ( le c) (1) (({a^2} + {b^2})( ne 0))

Bước 1: Trong mp Oxy, vẽ đường thẳng ((Delta )): ax + by( = c)

Bước 2: Lấy ({M_o}({x_o};{y_o}) notin (Delta )) (thường lấy ({M_o} equiv O))

Bước 3: Tính axo + byo và so sánh axo + byo và c.

Bước 4: Kết luận

Nếu axo + byo < c thì nửa mp bờ ((Delta )) chứa Mo là miền nghiệm của ax + by ( le c)

Nếu axo + byo > c thì nửa mp bờ ((Delta )) không chứa Mo là miền nghiệm của ax + by ( le c)

b. Bỏ bờ miền nghiệm của bpt (1) ta được miền nghiệm của bpt ax + by < c. Miền nghiệm của các bpt ax + by ( ge c)và ax + by ( > c)được xác định tương tự.

c. Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn:

Với mỗi bất phương trình trong hệ, ta xác định miền nghiệm của nó và gạch bỏ miền còn lại.

Sau khi làm như trên lần lượt đối với tất cả các bpt trong hệ trên cùng một mp tọa độ, miền còn lại không bị gạch chính là miền nghiệm của hệ bpt đã cho.

4. Dấu của tam thức bậc hai

a. Định lí về dấu của tam thức bậc hai:

Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c, a( ne )0, (Delta )= b2 - 4ac

* Nếu (Delta )< 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a (a..f(x)>0), (forall )x( in )R

* Nếu (Delta )= 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a (a..f(x)>0), (forall )x( ne )(frac{{ - b}}{{2a}})

* Nếu (Delta )> 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2; f(x) trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2. (Với x1, x2 là hai nghiệm của f(x) và x1< x2)

Bảng xét dấu: f(x) = ax2 + bx + c, a( ne )0, (Delta )= b2- 4ac > 0

b. Dấu của nghiệm số

Cho f(x) = ax2 + bx + c, a( ne )0

a) ax2 + bx + c = 0 có nghiệm ( Leftrightarrow )(Delta )= b2- 4ac ( ge )0

b) ax2 + bx + c = 0 có 2 nghiệm trái dấu ( Leftrightarrow )a.c < 0

c) ax2 + bx + c = 0 có 2 nghiệm cùng dấu ( Leftrightarrow left{ begin{array}{l}Delta > 0a.c > 0end{array} right.)

c) ax2 + bx + c = 0 có các nghiệm dương ( Leftrightarrow )(left{ begin{array}{l}Delta ge 0P = {x_1}{x_2} = frac{c}{a} > 0S = {x_1} + {x_2} = - frac{b}{a} > 0end{array} right.)

d) ax2 +bx +c = 0 có các nghiệm âm ( Leftrightarrow )(left{ begin{array}{l}Delta ge 0P = {x_1}{x_2} = frac{c}{a} > 0S = {x_1} + {x_2} = - frac{b}{a} < 0end{array} right.)

Chú ý: Dấu của tam thức bậc hai luôn luôn cùng dấu với hệ số a khi (Delta < 0)

i) ax2 +bx +c >0, (forall )x ( Leftrightarrow )(left{ begin{array}{l}a > 0Delta < 0end{array} right.)

ii) ax2 +bx +c <0, (forall )x ( Leftrightarrow )(left{ begin{array}{l}a < 0Delta < 0end{array} right.)

iii) ax2 +bx +c ( ge )0, (forall )x ( Leftrightarrow )(left{ begin{array}{l}a > 0Delta le 0end{array} right.)

iv) ax2 +bx +c ( le )0, (forall )x ( Leftrightarrow )(left{ begin{array}{l}a < 0Delta le 0end{array} right.)

5. Bất phương trình bậc hai

a. Định nghĩa:

Bất phương trình bậc 2 là bpt có dạng f(x) > 0 (Hoặc f(x) ( ge )0, f(x) < 0, f(x) ( le ) 0), trong đó f(x) là một tam thức bậc hai. ( f(x) = ax2 + bx + c, a( ne )0 )

b. Cách giải:

Để giải bất pt bậc hai, ta áp dụng định lí vầ dấu tam thức bậc hai

Bước 1: Đặt vế trái bằng f(x), rồi xét dấu f(x)

Bước 2: Dựa vào bảng xét dấu và chiều của bpt để kết luận nghiệm của bpt


Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Xoilac Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 99OK MB66 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet