Công thức lượng giác và cách giải bài tập (hay, chi tiết)

Thứ hai - 26/01/2026 14:07
  • Lý thuyêt bài tập Công thức lượng giác
  • Các dạng bài tập Công thức lượng giác
  • Bài tập tự luyện Công thức lượng giác

Công thức lượng giác và cách giải bài tập

(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTTXem Khóa học Toán 10 CDXem Khóa học Toán 10 CTST

1. Lý thuyết

a. Công thức cộng:

sin(a+b)  =  sina.cosb  +  sinb.cosa

sin(a−b)  =  sina.cosb−sinb.cosa

cos(a+b)  =  cosa.cosb  −  sina.sinb

cos(a−b)  =  cosa.cosb +  sina.sinb

tan(a+b)  =  tana+tanb1−tana.tanb

tan(a−b)  =  tana−tanb1+tana.tanb

b. Công thức nhân đôi, hạ bậc:

* Công thức nhân đôi:

sin2α=2sinα.cosα

cos2α  =  cos2α−sin2α  =  2cos2α−1  =  1−2sin2α

tan2α  =  2tanα1−tan2α

* Công thức hạ bậc:

sin2α  =  1−cos2α2cos2α =  1+cos2α2tan2α =  1−cos2α1+cos2α

* Công thức nhân ba:

sin3α=3sinα−4sin3αcos3α=4cos3α−3cosα

c. Công thức biến đổi tích thành tổng:

cosacosb=12cos(a+b)+cos(a−b)sinasinb=−12cos(a+b)−cos(a−b)sinacosb=12sin(a+b)+sin(a−b)

d. Công thức biển đổi tổng thành tích:

cosa+cosb  =  2cosa+b2.cosa−b2

cosa−cosb  =  −2sina+b2.sina−b2

sina+sinb  =  2sina+b2.cosa−b2

sina−sinb  =  2cosa+b2.sina−b2

tana+tanb  =   sin(a+b)cosa.cosb

tana−tanb  =  sin(a−b)cosa.cosb

cota+cotb  =  sin(a+b)sina.sinb

cota−cotb  =  sin(b−a)sina.sinb

2. Các dạng bài

Dạng 3.1: Tính giá trị lượng giác của góc đặc biệt

a. Phương pháp giải:

- Sử dụng định nghĩa giá trị lượng giá của một góc.

- Sử dụng tính chất và bảng giá trị lượng giác đặc biệt.

- Sử dụng các công thức lượng giác.

b. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tính:

a. cos37π12;

b. tanπ24+tan7π24.

Lời giải:

a. cos37π12=cos2π+π+π12

=cosπ+π12

=−cosπ12

=−cosπ3−π4

=−cosπ3.cosπ4+sinπ3.sinπ4

=−6+24

b.tanπ24+tan7π24=sinπ3cosπ24.cos7π24

=3cosπ3+cosπ4=26−3

Ví dụ 2: Tính:

a. tanx+π4 biết sinx=35 với π2<x<π;

b. cosα−β biết sinα=513, π2<α<π và , 0<β<π2.

Lời giải:

a. Ta có:

sin2x+cos2x=1⇒cosx=±1−sin2x=±1−925=±45 .

Vì π2<x<π nên cosx=−45

Do đó tanx=sinxcosx=−34.

Ta có: tanx+π4=tanx+tanπ41−tanx.tanπ4=−34+11+34=17.

b. Ta có:

sinα=513, π2<α<π nên cosα=−1−5132=−1213.

cosβ=35, 0<β<π2 nên sinβ=1−352=45.

cosα−β=cosαcosβ+sinαsinβ =−1213.35+513.45=−1665 .

Dạng 3.2: Chứng minh đẳng thức lượng giác

a. Phương pháp giải:

Sử dụng công thức lượng giác (công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức hạ bậc, công thức biến đổi tổng thành tích, công thức biến đổi tích thành tổng) và các giá trị lượng giác của các góc liên quan đặc biệt để thực hiện phép biến đổi.

Ta lựa chọn một trong các cách biến đổi sau:

* Cách 1: Dùng hệ thức lượng giác biến đổi một vế thành vế còn lại (vế trái thành vế phải hoặc vế phải thành vế trái)

* Cách 2: Biến đổi đẳng thức cần chứng minh về một đẳng thức đã biết là luôn đúng.

* Cách 3: Biến đổi một đẳng thức đã biết là luôn đúng thành đẳng thức cần chứng minh.

b. Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1: Chứng minh rằng:a. sin4x+cos4x= 14cos4x+34b. cos3x.sin3x+sin3x.cos3x=34sin4x

Lời giải:

a. (Áp dụng công thức hạ bậc) Ta có:

VT=sin4x+cos4x

=(sin2x+cos2x)2−2sin2xcos2x

=1−12sin22x=1−12.1−cos4x2

=34+14cos4x=VP

Suy ra đpcm.

b. (Áp dụng công thức góc nhân ba) Ta có:

VT= 14cos3x3sinx−sin3x+ 14sin3x3cosx+cos3x

 =34sinx.cos3x+cosx.sin3x=34sin4x=VP

Suy ra đpcm.

Ví dụ 2: Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng:

sin3B2cosA+C2+cos3B2sinA+C2−cos(A+C)sinB.tanB=2

Lời giải:

Do tam giác ABC có A+B+C=1800, suy ra A+C=1800−B

Do đó, ta có:

VT=sin3B2cos1800−B2+cos3B2sin1800−B2−cos1800−BsinB.tanB

=sin3B2sinB2+cos3B2cosB2−−cosBsinB.tanB

=sin2B2+cos2B2+1=2=VP

Suy ra đpcm.

Dạng 3.3: Thu gọn biểu thức lượng giác

a. Phương pháp giải:

Sử dụng công thức lượng giác (công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức hạ bậc, công thức biến đổi tổng thành tích, công thức biến đổi tích thành tổng) và các giá trị lượng giác của các góc liên quan đặc biệt để đưa biểu thức ban đầu trở nên đơn giản, ngắn gọn hơn.

b. Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1: Rút gọn biểu thức:

a. A=cos10x+2cos24x+6cos3x.cosx−cosx−8cosx.cos33x

b. B=sin3x+cos2x−sinxcosx+sin2x−cos3xsin2x≠0;2sinx+1≠0

Hướng dẫn:​

a. Ta có:

A=cos10x+(1+cos8x)−cosx−2(4cos33x−3cos3x)cosx

=(cos10x+cos8x)+1−cosx−2cos9x.cosx

=2cos9x.cosx+1−cosx−2cos9x.cosx=1−cosx

b. Ta có:

B=sin3x+cos2x−sinxcosx+sin2x−cos3x

=2cos2xsinx+cos2x−2sin2xsin(−x)+sin2x

=2cos2xsinx+cos2x2sin2xsinx+sin2x

=cos2x(1+2sinx)sin2x(1+2sinx)=cot2x

Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức: C=sin2x+2sina-x.sinx.cosa+sin2a-x.

Lời giải:

C=sin2x+2sina-x.sinx.cosa+sin2a-x

=sin2x+sina−x2sinxcosa+sina−x

=sin2x+sina−x2sinxcosa+sinacosx−cosasinx

=sin2x+sina−xsinxcosa+sinacosx

=sin2x+sina−xsina+x=sin2x+12cos2x−cos2a

=sin2x+121−2sin2x−(1−2sin2a)

=sin2x+sin2a−sin2x=sin2a

Dạng 3.4: Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến

a. Phương pháp giải:

Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến tức là sau khi rút gọn biểu thức ta được kết quả không chứa biến. Do đó, để giải dạng toán này, ta sử dụng công thức lượng giác (công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức biến đổi tổng thành tích, công thức biến đổi tích thành tổng) và các giá trị lượng giác của các góc liên quan đặc biệt để đưa biểu thức ban đầu trở nên đơn giản, ngắn gọn hơn. Nếu biểu thức sau khi thu gọn không chứa biến, ta suy ra điều phải chứng minh.

b. Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x:

A=cos2x+cos2π3+x+cos2π3−x

Lời giải:

Ta có:

A=cos2x+cos2π3+x+cos2π3−x

=cos2x+12cosx−32sinx2+12cosx+32sinx2

= cos2x+14cos2x−32cosxsinx+34sin2x+14cos2x+32cosxsinx+34sin2x

=32cos2x+32sin2x

=32cos2x+sin2x

=32

Vậy biểu thức đã cho không phụ thuộc vào x.

Ví dụ 2: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x:

C=2sin4x+cos4x+sin2xcos2x2-sin8x+cos8x

Lời giải:

Ta có:

C=2sin4x+cos4x+sin2xcos2x2-sin8x+cos8x

=2sin2x+cos2x2−sin2xcos2x2-sin4x+cos4x2−2sin4xcos4x

=21−sin2xcos2x2-sin2x+cos2x2−2sin2xcos2x2+2sin4xcos4x

=21−sin2xcos2x2-1−2sin2xcos2x2+2sin4xcos4x

=21−2sin2xcos2x+sin4xcos4x-1−4sin2xcos2x+4sin4xcos4x+2sin4xcos4x

= 2 - 4sin2x cos2x + 2sin4x cos4x - 1 + 4sin2x cos2x - 4sin4x cos4x + 2sin4x cos4x

=1.

Vậy biểu thức đã cho không phụ thuộc vào x.

Dạng 3.5: Tính giá trị biểu thức

a. Phương pháp giải:

Sử dụng hệ thức cơ bản, các công thức lượng giác (công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức hạ bậc, công thức biến đổi tổng thành tích, công thức biến đổi tích thành tổng) và các giá trị lượng giác của các góc liên quan đặc biệt.

b. Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1: Tính giá trị biểu thức: A=cos10°.cos30°.cos50°.cos70°.

Lời giải:

Ta có:

A=cos10°.cos30°.cos50°.cos70°

=cos10°.cos30°.12cos120o+cos20o

=cos10o.32.12−12+cos20o

=34−cos10o2+cos10ocos20o

=34−cos10°2+cos30°+cos10°2

=34.cos30°2

=34.34=316

Ví dụ 2: Cho cos2α=23. Tính giá trị của biểu thức P=cosα.cos3α.

Lời giải:

Ta có:

P=cosα.cos3α=12cos2α+cos4α

=12cos2α+2cos22α−1

=122cos22α+cos2α−1

=122.232+23−1=518

3. Bài tập tự luyện

a. Tự luận

Câu 1: Cho x+y+z=π, chứng minh rằng: tanx + tany + tanz = tanx . tany . tanz.

Lời giải:

Từ giả thiết, ta có:

x+y+z=π⇔x+y=π−z

⇒tanx+y=tanπ−z

⇔ tanx+tany1−tanx.tany=−tanz

⇔tanx+tany=−tanz+tanx.tany.tanz

⇔tanx+tany+tanz=tanx.tany.tanz

Suy ra đpcm.

Câu 2: Cho sinx+siny=2sinx + y, với x+y≠kπ, k∈ℤ. Chứng minh rằng: tanx2.tany2 = 13.

Lời giải:

Từ giả thiết, ta có:

sinx+siny=2sinx+y⇔2sinx+y2.cosx−y2 =4sinx+y2.cosx+y2

⇔cosx−y2=2cosx+y2 (do x+y≠kπ,k∈ℤ)

⇔cosx2.cosy2 +sinx2.siny2 =2cosx2.cosy2 −sinx2.siny2

⇔3sinx2.siny2=cosx2.cosy2 ⇔tanx2.tany2 = 13

Suy ra đpcm.

Câu 3: Cho sinα=13 với 0<α<π2. Tính giá trị của cosα+π3.

Lời giải:

Ta có: sin2α+cos2α=1⇒cos2α=23⇒cosα=63 (vì 0<α<π2 nên cosα>0).

Ta có: cosα+π3=12cosα−32sinα

=12⋅63−32⋅13=16−12=2−626

Câu 4: Tính giá trị biểu thức M=cos-53°.sin-337°+sin307°.sin113°.

Lời giải:

M=cos-53°.sin-337°+sin307°.sin113°

=cos-53°.sin23°-360°+sin−53°+360°.sin90°+23°

=cos-53°.sin23°+sin−53°.cos23°

=sin23°−53°=−sin30°=−12

Câu 5: Cho số thực α thỏa mãn sinα=14. Tính sin4α+2sin2αcosα.

Lời giải:

Ta có: sin4α+2sin2αcosα

=2sin2αcos2α+2sin2αcosα

=2sin2αcos2α+1cosα

=4sinαcosα1−2sin2α+1cosα

=4sinαcos2α(2−2sin2α)

=4sinα1−sin2α2−2sin2α

=81−sin2α2sinα

=81−1162.14=225128

Câu 6: Rút gọn biểu thức P=cosa+2cos3a+cos5asina+2sin3a+sin5a.

Lời giải:

P=cosa+2cos3a+cos5asina+2sin3a+sin5a

=2cos3acos2a+2cos3a2sin3acos2a+2sin3a

=2cos3acos2a+12sin3acos2a+1

=cos3asin3a=cot3a

Câu 7: Chứng minh biểu thức A=1−tan2x24tan2x−14sin2xcos2x không phụ thuộc vào x.

Lời giải:

Ta có: A=1−tan2x24tan2x−14sin2xcos2x

=1−tan2x24tan2x−14tan2x⋅1cos2x2

=1−tan2x24tan2x−1+tan2x24tan2x

=1−tan2x2−1+tan2x24tan2x

=−4tan2x4tan2x=−1

Vậy biểu thức không phụ thuộc vào biến.

Câu 8: Rút gọn biểu thức A=2cos22α+3sin4α−12sin22α+3sin4α−1 .

Lời giải:

Ta có:

A=2cos22α+3sin4α−12sin22α+3sin4α−1

=cos4α+3sin4α3sin4α−cos4α

=12cos4α+32sin4α32sin4α−12cos4α

=sin4α+30°sin4α−30°

Câu 9: Biến đổi biểu thức sinα−1 thành tích các biểu thức.

Lời giải:

Ta có:

sinα−1=sinα−sinπ2

=2cosα+π22sinα−π22

=2cosα2+π4sinα2−π4.

Câu 10: Biết sinβ=45, 0<β<π2 và α≠kπ. Chứng minh biểu thức: A=3sinα+β−4cosα+β3sinα không phụ thuộc vào α.

Lời giải:

Ta có 0<β<π2sinβ=45⇒cosβ=35

A=3sinα+β−4cosα+β3sinα

=3(sinαcosβ+cosαsinβ)−4(cosαcosβ−sinαsinβ)3sinα

=335sinα+45cosα−435cosα−45sinα3sinα

=5sinα3sinα=53

Vậy biểu thức không phụ thuộc vào biến α.

b. Trắc nghiệm

Câu 1: Kết quả nào sau đây sai?

A. sinx+cosx=2sinx+π4

B. sinx−cosx=−2cosx+π4

C. sin2x+cos2x=2sin2x−π4

D. sin2x+cos2x=2cos2x−π4

Câu 2: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. cot2x=cot2x−12cotx

B. tan2x=2tanx1+tan2x

C. cos3x=4cos3x−3cosx

D. sin3x=3sinx−4sin3x

Câu 3: Nếu sinx+cosx=12 thì sin2x bằng

A. 34.

B. 38.

C. 22.

D. −34.

Câu 4: Cho hai góc nhọn a và b. Biết cosa=13, cosb=14. Giá trị cosa+b.cosa−b bằng:

A. −113144.

B. −115144.

C. −117144.

D. −119144.

Câu 5: Cho cosx=0. Tính A=sin2x−π6+sin2x+π6.

A. 32.

B. 2.

C. 1.

D. 14.

Đáp án:

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

C

B

D

D

A

(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTTXem Khóa học Toán 10 CDXem Khóa học Toán 10 CTST

Xem thêm phương pháp giải các dạng bài tập Toán lớp 10 hay, chi tiết khác:

  • Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 0 độ đến 180 độ và cách giải
  • Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập
  • Hệ thức lượng trong tam giác và cách giải bài tập
  • Hệ trục tọa độ trong mặt phẳng và cách giải bài tập
  • Phương trình đường thẳng và cách giải bài tập

Để học tốt lớp 10 các môn học sách mới:

  • Giải bài tập Lớp 10 Kết nối tri thức
  • Giải bài tập Lớp 10 Chân trời sáng tạo
  • Giải bài tập Lớp 10 Cánh diều

Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet https://f8bet.ae.org Sun win Go88 789club Keo nha cai 5