Giải bất phương trình bậc hai (cách giải + bài tập)

Thứ năm - 08/01/2026 18:23

Bài viết phương pháp giải bài tập Giải bất phương trình bậc hai lớp 10 chương trình sách mới hay, chi tiết với bài tập tự luyện đa dạng giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Giải bất phương trình bậc hai.

Giải bất phương trình bậc hai (cách giải + bài tập)

(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTTXem Khóa học Toán 10 CDXem Khóa học Toán 10 CTST

1. Phương pháp giải

a) Định nghĩa:

- Bất phương trình bậc hai ẩn x là bất phương trình có dạng:

ax2 + bx + c > 0, ax2 + bx + c ≥ 0, ax2 + bx + c < 0, ax2 + bx + c ≤ 0,

trong đó a, b, c là những số thực đã cho và a ≠ 0.

- Số thực x0 gọi là một nghiệm của bất phương trình bậc hai ax2 + bx + c > 0, nếu ax02 + bx0 + c > 0.

Tập hợp gồm tất cả các nghiệm của bất phương trình bậc hai ax2 + bx + c > 0 gọi là tập nghiệm của bất phương trình này.

- Giải bất phương trình bậc hai f(x) = ax2 + bx + c > 0 là tìm tập nghiệm của nó.

b) Phương pháp giải bất phương trình bậc hai:

Bước 1. Xét dấu tam thức f(x) = ax2 + bx + c.

Bước 2. Tìm các khoảng mà tam thức f(x) = ax2 + bx + c có dấu phù hợp với yêu cầu và kết luận.

2. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1. Giải các bất phương trình sau:

a) -3x2 + 2x + 1 < 0.

b) x2 + x - 12 ≤ 0.

Hướng dẫn giải:

a) Xét f(x) = -3x2 + 2x + 1

f(x) = -3x2 + 2x + 1 = 0 ⇔ x = 1 hoặc x=−13.

Bảng xét dấu:

Từ bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình f(x) < 0 là

S=−∞ ;− 13∪1 ; +∞.

b) Xét f(x) = x2 + x - 12

f(x) = x2 + x - 12 = 0 ⇔ x = 3 hoặc x = -4.

Bảng xét dấu:

Từ bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình f(x) ≤ 0 là S = [-4; 3].

Ví dụ 2. Giải các bất phương trình sau:

a) (1 - 2x)(x2 - x - 1) > 0.

b) x2−1x2−3−3x2+2x+8>0.

c) x2+10≤2x2+1x2−8.

Hướng dẫn giải:

a) Ta có: (1 - 2x)(x2 - x - 1) = 0

⇔1-2x=0x2-x-1=0⇔x=12x=1±52

Bảng xét dấu:

Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình là

S=-∞; 1-52∩12 ; 1+52.

b) x2−1x2−3−3x2+2x+8>0

Ta có:

x2 - 1 = 0 ⇔ x = ±1

x2 - 3 = 0 ⇔ x = ±3

-3x2 + 2x + 8 = 0 ⇔ x = 2 hoặc x=−43.

Bảng xét dấu:

Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S=−3 ; −43∪−1 ; 1∪ 3 ; 2.

c) Bất phương trình x2+10≤2x2+1x2−8 tương đương với

2x2+1x2−8−x2+10≥0

⇔2x2+1−x2−8x2+10x2−8≥0

⇔81−x4x2−8≥0

⇔9−x29+x2x2−8≥0

⇔9−x2x2−8≥0 (vì x2 + 9 ≥ 0 với mọi x)

Ta có 9 - x2 = 0 ⇔ x = ±3

x2 - 8 = 0 ⇔ x = ±22

Bảng xét dấu:

Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình là S=−3 ; −22∪22 ; 3.

3. Bài tập tự luyện

Bài 1. Tập nghiệm của bất phương trình: 2x2 - 7x - 15 ≥ 0 là

A. -∞;-32∪5;+∞;

B. -32;5

C. -∞;-5∪32;+∞

D. -5;32

Bài 2. Tập nghiệm của bất phương trình -x2 + 6x + 7 ≥ 0 là

A. (-∞; -1] ∪ [7; +∞);

B. [-1; 7];

C. (-∞; -7] ∪ [1; +∞);

D. [-7; 1].

Bài 3. Tập nghiệm của bất phương trình -2x2 + 3x - 7 ≥ 0 là

A. S = 0;

B. S = {0};

C. S = Ø;

D. S = ℝ.

Bài 4. Tập nghiệm của bất phương trình x2 - 3x + 2 < 0 là

A. (-∞; 1) ∪ (2; +∞);

B. (2; +∞);

C. (1; 2);

D. (-∞; 1).

Bài 5. Số thực x dương lớn nhất thỏa mãn x2 - x - 12 ≤ 0 là

A. 1;

B. 2;

C. 3;

D. 4.

Bài 6. Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là ℝ?

A. -3x2 + x - 1 ≥ 0;

B. -3x2 + x - 1 > 0;

C. -3x2 + x - 1 < 0;

D. -3x2 + x - 1 ≤ 0.

Bài 7. Cho bất phương trình x2 - 8x + 7 ≥ 0. Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình?

A. (-∞; 0];

B. [8; +∞);

C. (-∞; 1);

D. [6; +∞).

Bài 8. Tập nghiệm của bất phương trình x(x + 5) ≤ 2(x2 + 2) là

A. (-∞; 1];

B. [1; 4];

C. (-∞; 1] ∪ [4; +∞);

D. [4; +∞).

Bài 9. Tập nghiệm S của bất phương trình x-74x2-19x+12>0 là

A. S=-∞;34∪4;7;

B. S=34;4∪7;+ ∞;

C. S=34;4∪4;+ ∞;

D. S=34;7∪7;+ ∞.

Bài 10. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình x4-x2x2+5x+6≤0?

A. 0;

B. 2;

C. 1;

D. 3.

(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTTXem Khóa học Toán 10 CDXem Khóa học Toán 10 CTST

Xem thêm các dạng bài tập Toán 10 hay, chi tiết khác:

  • Bài toán chứa tham số liên quan đến dấu của tam thức bậc hai

  • Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai trong chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

  • Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai vào các bài toán thực tế

  • Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai

  • Ứng dụng để giải các bài toán thực tế

Để học tốt lớp 10 các môn học sách mới:

  • Giải bài tập Lớp 10 Kết nối tri thức
  • Giải bài tập Lớp 10 Chân trời sáng tạo
  • Giải bài tập Lớp 10 Cánh diều

Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Xoilac Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 99OK MB66 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88