40 bài tập trắc nghiệm Vi phân, đạo hàm cấp cao và ý nghĩa của đạo hàm có đáp án

Thứ sáu - 20/02/2026 13:51

Với 40 bài tập trắc nghiệm Vi phân, đạo hàm cấp cao và ý nghĩa của đạo hàm có lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập trắc nghiệm Vi phân, đạo hàm cấp cao và ý nghĩa của đạo hàm.

40 bài tập trắc nghiệm Vi phân, đạo hàm cấp cao và ý nghĩa của đạo hàm có đáp án

(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTTXem Khóa học Toán 11 CDXem Khóa học Toán 11 CTST

Bài 1: Cho hàm số y = sin2⁡x. Vi phân của hàm số là:

A. dy = -sin2xdx

B. dy = sin2xdx

C. dy = sinxdx

D. dy = 2cos⁡dx

Lời giải:

Đáp án: B

Chọn B

Ta có dy = d(sin2⁡x ) = (sin2⁡x )'dx = cosx.2sinxdx = sin2xdx

Bài 2: Vi phân của hàm sốlà:

Lời giải:

Đáp án: D

Chọn D.

Ta có

Bài 3: Cho hàm số y = f(x) = (x-1)2 . Biểu thức nào sau đây là vi phân của hàm số đã cho?

A. dy = 2(x-1)dx

B. dy = 2(x-1)

C. dy = (x-1)dx

D. dy = (x-1)2 dx

Lời giải:

Đáp án: A

Chọn A

y = f(x) = (x-1)2 ⇒ y' = 2(x-1) ⇒ dy = 2(x-1)dx

Bài 4: Vi phân của hàm số f(x) = 3x2 - x tại điểm x = 2 , ứng với Δx = 0,1 là:

A. -0,07 B. 10 C. 1,1 D. -0,4

Lời giải:

Đáp án: C

Chọn C

Ta có: f'(x) = 6x-1 ⇒ f'(2) = 11

df(2) = f'(2)Δx = 11.0,1 = 1,1

Bài 5: Vi phân của y = cot(2017x) là:

Lời giải:

Đáp án: D

Chọn D

Bài 6: Cho hàm số. Vi phân của hàm số là:

Lời giải:

Đáp án: D

Chọn D

Bài 7: Cho hàm số. Vi phân của hàm số tại x = -3 là:

A.dy = (1/7)dx B. dy = 7dx C. dy = (-1/7)dx D. dy = 7dx

Lời giải:

Đáp án: A

Chọn A

Ta có

Bài 8: Vi phân của y = tan5x là :

Lời giải:

Đáp án: C

Chọn C

Bài 9: Hàm số. Biểu thức 0,01.f'(0,01) là số nào?

A. 9 B. -9 C. 90 D. -90

Lời giải:

Đáp án: D

Chọn D

Do đó 0,01.f'(0,01) = -90

Bài 10: Cho hàm số y = sin2x. Chọn khẳng định đúng

A. 4y - y' = 0

B. 4y + y' = 0

C. y = y'.tan2x

D. y2 = (y')2 = 4

Lời giải:

Đáp án: B

Chọn B

Ta có: y' = 2cos2x; y'' = -4sin2x ⇒ 4y + y'' = 0

Bài 11: Cho hàm số y = f(x) = -1/x. Xét hai mệnh đề:

(I): y'' = f ''(x) = 2/x3 (II): y''' = f''' (x) = -6/x4

Mệnh đề nào đúng?

A. Chỉ (I) đúng

B. Chỉ (II) đúng

C. Cả hai đều đúng

D. Cả hai đều sai

Lời giải:

Đáp án: D

Chọn D

Ta có:

Bài 12: Nếuthì f(x) bằng

A. 1/cosx B. -1/cosx C. cotx D. tan x

Lời giải:

Đáp án: D

Chọn D

Vì:

Bài 13: Cho hàm sốXét hai mệnh đề :

Mệnh đề nào đúng?

A. Chỉ (I) đúng

B. Chỉ (II) đúng

C. Cả hai đều đúng

D. Cả hai đều sai

Lời giải:

Đáp án: A

Chọn A

Ta có:

Bài 14: Cho hàm số f(x) = (x+1)3. Giá trị f''(0) bằng

A. 3 B. 6 C. 12 D. 24

Lời giải:

Đáp án: B

Chọn B

Vì: f '(x) = 3(x+1)2; f ''(x) = 6(x+1)⇒ f''(0) = 6

Bài 15: Cho hàm số f(x) = sin3⁡x + x2. Giá trị f '(π/2) bằng

A. 0 B. -1 C. -2 D. 5

Lời giải:

Đáp án: B

Chọn B

Vì: f '(x) = 3 sin2⁡xcos⁡x + 2x; f''(x) = 6sin⁡x.cos2⁡x - 3sin3⁡x + 2 ⇒ f'' (π/2) = -1

Bài 16: Tìm vi phân của hàm số y = xsinx + cosx

A. dy = xcosxdx

B. dy = xcosx

C. dy = (2sinx + xcosx)dx

D. dy = (sinx+cosx)dx

Lời giải:

Đáp án: A

Đáp án là A

y’ = sinx + xcosx - sinx = xcosx

do đó dy = xcosxdx

Bài 17: Đạo hàm cấp hai của hàm số y = (3/4)x4 - 2x3 - 5x + sinx bằng biểu thức nào sau đây?

A. 9x2 - 12x + sinx

B. 9x2 - 12x - sinx

C. 9x2 - 6x - sinx

D. 9x2 - 12x + cosx

Lời giải:

Đáp án: B

y’ = 3x3 - 6x2 - 5 + cosx. Do đó y” = 9x2 - 12x - sinx. Chọn đáp án B

Bài 18: Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s = t3-3t2+5t+2, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi t = 3 là:

A. 24 m/s2 B. 17 m/s2 C. 14 m/s2 D. 12 m/s2

Lời giải:

Đáp án: D

Ta có gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t bằng đạo hàm cấp hai của phương trình chuyển động tại thời điểm t.

s' = (t3-3t2+5t+2)' = 3t2 - 6t + 5

s' = 6t - 6 ⇒ s''(3) = 12

Bài 19: Tìm vi phân của hàm số

Lời giải:

Đáp án: C

Chọn đáp án C

Bài 20: Đạo hàm cấp 4 của hàm số y = sin2x bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải:

Đáp án: D

y’= 2sinxcosx = sin2x

Chọn đáp án D

Bài 21: Hàm sốcó đạo hàm cấp hai bằng:

Lời giải:

Đáp án: C

Chọn C

Ta có

Bài 22: Cho đường cong có phương trình y = x2 - 2x + 1. Hệ số góc của tiếp tuyến đường cong đó tại điểm có hoành độ bằng 1 là:

A. 1

B. -1

C. 0

D. 2

Lời giải:

Đáp án: C

y’ = 2x - 2. y’(1) = 0. Đáp án C

Bài 23: Tìm vi phân của các hàm số

Lời giải:

Đáp án: D

Chọn D.

Bài 24: Hàm sốcó đạo hàm cấp 5 bằng:

Lời giải:

Đáp án: A

Chọn A.

Ta có

Bài 25: Cho đường cong có phương trình y = x4 - x2 + 1. Tiếp tuyến của đường cong đó tại điểm có hoành độ bằng -1 đi qua điểm:

A. M(0,4)

B. M(1,-3)

C. M(-2,-1)

D. N(2,-3)

Lời giải:

Đáp án: B

y' = 4x3 - 2x, y'(-1) = -2. Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ -1 là:

y = -2(x + 1) + 1 = -2x - 1

Vậy tiếp tuyến qua điểm M(1; -3). Đáp án B

Bài 26: Cho hàm số y = x3 - 9x2 + 12x - 5. Vi phân của hàm số là:

A. dy = (3x2-18x+12)dx

B. dy = (-3x2-18x+12)dx

C. dy = -(3x2-18x+12)dx

D. dy = (-3x2+18x-12)dx

Lời giải:

Đáp án: A

Chọn A.

Ta có

dy = (x3-9x2+12x-5)'dx = (3x2-18x+12)dx

Bài 27: Hàm sốcó đạo hàm cấp 5 bằng :

Lời giải:

Đáp án: A

Chọn A.

Ta có:

Bài 28: Cho biết điện lượng truyền trong dây dẫn theo thời gian biểu thị bởi hàm số Q(t) = 2t2 + t, trong đó t được tính bừng giây (s) và Q được tính theo culong (C). Tính cường độ dòng điện tại thời điểm t = 2s.

A. 9

B. 10

C. 9

D. 6

Lời giải:

Đáp án: A

Q' (t) = I(t) = 4t + 1 ⇒ t(2) = 9. Đáp án A

Bài 29: Tìm vi phân của các hàm số y = (3x+1)10

A. dy = 10(3x+1)9 dx

B. dy = 30(3x+1)10 dx

C. dy = 9(3x+1)10 dx

D. dy = 30(3x+1)9 dx

Lời giải:

Đáp án: D

Chọn D

dy = 30(3x + 1)9 dx

Bài 30: Hàm sốcó đạo hàm cấp 2 bằng :

Lời giải:

Đáp án: C

Chọn C

Ta có:

Bài 31: Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình S = t3 - 3t2 + 5t + 3 (t là thời gian tính bằng giây (s), S là đường tính bằng mét). Tính vận tốc (m/s) của chất điểm tại thời điểm t0 = 2s

A. 9

B. 5

C. 9

D. 8

Lời giải:

Đáp án: B

s' = v(t) = 3t2 - 6t + 5 ⇒ v(2) = 5m/s. Đáp án B

Bài 32: Tìm vi phân của các hàm số y = sin2x + sin3⁡x

A. dy = (cos2x + 3 sin2⁡x cosx)dx

B. dy = (2cos2x + 3 sin2⁡x cosx)dx

C. dy = (2cos2x + sin2⁡x cosx)dx

D. dy = (cos2x + sin2⁡x cosx)dx

Lời giải:

Đáp án: B

Chọn B

dy = (2cos2x + 3sin2⁡xcosx)dx

Bài 33: Hàm số y = (2x+5)5 có đạo hàm cấp 3 bằng :

A. y''' = 80(2x+5)5

B. y''' = 480(2x+5)2

C. y''' = -480(2x+5)2

D. y''' = -80(2x+5)3

Lời giải:

Đáp án: B

Chọn B

Ta có: y' = 5(2x+5)4.2 = 10(2x+5)4; y'' = 80(2x+5)3; y''' = 480(2x + 5)2.

Bài 34: Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình S = t3 - 3t2 + 5t + 3 (t là thời gian tính bằng giây (s), S là đường tính bằng mét). Tính gia tốc (m/s2) của chất điểm tại thời điểm t0 = 2s

A. 12

B. 5

C. 11

D. 6

Lời giải:

Đáp án: D

s'' = a(t) = 6t - 6 ⇒ a(2) = 6 m/s2. Đáp án D.

Bài 35: Tìm vi phân của các hàm số y = tan2x

A. dy = (1 + tan2⁡2x)dx

B. dy = (1 - tan2⁡2x)dx

C. dy = 2(1 - tan2⁡2x)dx

D. dy = 2(1 + tan2⁡2x)dx

Lời giải:

Đáp án: D

Chọn D.

dy = 2(1 + tan22x)dx

Bài 36: Hàm số y = tanx có đạo hàm cấp 2 bằng :

Lời giải:

Đáp án: D

Chọn D

Ta có:

Bài 37: Một vật rơi tự do theo phương trình s = (1/2)gt2, trong đó g ≈ 9,8 m/s2 là gia tốc trọng trường. Vận tốc trung bình của chuyển động trong khoảng thời gian t (t = 3s) đến t + Δt (Δt = 0,1s) là:

A. 30 m/s B. 29.89 m/s C. 30,56 m/s D. 30,51 m/s

Lời giải:

Đáp án: B

Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t là:

v(t) = (s(t))' = gt

Tại t = 3: v = 29,4 m/s

Tại t + Δt = 3,1s : v = 30,38 m/s

Khi đó vận tốc trung bình là:

Đáp án B

Bài 38: Tìm vi phân của các hàm số

Lời giải:

Đáp án: D

Chọn D

Bài 39: Cho hàm số y = sinx. Chọn câu sai.

Lời giải:

Đáp án: D

Chọn D

Ta có

Bài 40: Một vật rơi tự do theo phương trình s = (1/2)gt2, trong đó g ≈ 9,8 m/s2 là gia tốc trọng trường. Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t = 2s là:

A. 19,05 m/s B. 19 m/s C. 19,6 m/s D. 10 m/s

Lời giải:

Đáp án: C

v(2) = 19,6 m/s. Đáp án C

(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTTXem Khóa học Toán 11 CDXem Khóa học Toán 11 CTST

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 11 có trong đề thi THPT Quốc gia khác:

  • Dạng 1: Tìm vi phân của hàm số
  • Dạng 2: Tìm đạo hàm cấp cao của hàm số
  • Dạng 3: Ý nghĩa của đạo hàm
  • 60 bài tập trắc nghiệm Viết phương trình tiếp tuyến có đáp án (phần 1)
  • 60 bài tập trắc nghiệm Viết phương trình tiếp tuyến có đáp án (phần 2)

Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet https://f8bet.ae.org Sun win Go88 789club Keo nha cai 5