10 Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức năm 2025 (có đáp án)

Thứ năm - 08/01/2026 16:09

10 Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức năm 2025 (có đáp án)

10 Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức năm 2025 (có đáp án)

Với bộ 10 Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức năm 2025 có đáp án theo cấu trúc mới được biên soạn và chọn lọc từ đề thi Toán 7 của các trường THCS trên cả nước. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa kì 2 Toán 7.

10 Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức năm 2025 (có đáp án)

Xem thử

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi Toán 7 Giữa kì 2 Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:

  • B1: gửi phí vào tk: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi

Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (Giáo viên VietJack)

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức

năm 2025

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Thay tỉ số 1,2 : 1,35 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được

A. 50 : 81;

B. 8 : 9;

C. 5 : 8;

D. 1 : 10.

Câu 2. Biết x2=y3 và x + y = −15. Khi đó, giá trị của x, y là

A. x = 6, y = 9;

B. x = −7, y = −8;

C. x = 8, y = 12;

D. x = −6, y = −9.

Câu 3. Biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x với các cặp giá trị tương ứng trong bảng sau:

x

−5

1

y

1

?

Giá trị cần điền vào “?” là

A. -15 ;

B. 15;

C. 5;

D. −5.

Câu 4. Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a và khi x = -2 thì y=4. Khi đó, hệ số a bằng bao nhiêu?

A.-2;

B. -6;

C. -8;

D. - 4.

Câu 5. Các biến trong biểu thức đại số 3x + 2y - 2z là

A. x, z;

B. x, y;

C. x, y, z;

D. y, z.

Câu 6. Bậc của đa thức P = -5x7 + 4x8 - 2x + 1 là

A. 8;

B. 7;

C. 1;

D. 0.

Câu 7. Cho đa thức A = 5x4 - 4x2 + x - 2 và B = x4 + 3x2 - 4x.

Tính A + B = ?

A. 6x4 - x2 - 3x;

B. 6x4 - x2 - 3x + 2;

C. 6x4 - x2 + 3x - 2;

D. 6x4 - x2 - 3x - 2.

Câu 8. Tính (-x2).(2x3 + 3x2 - 2x + 5) = ?

A. -2x5 - 3x4 + 2x3 - 5x2 ;

B. -2x5 - 3x4 + 2x3 + 5x2;

C. -2x5 - 3x4 - 2x3 - 5x2;

D. 2x5 - 3x4 + 2x3 - 5x2.

Câu 9. Chọn khẳng định đúng?

A. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn;

B. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;

C. Trong một tam giác, góc kề với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;

D. Trong một tam giác, không có quan hệ giữa góc và cạnh đối diện.

Câu 10. Cho ABCD là hình chữ nhật như hình vẽ, điểm E nằm trên cạnh CD. Khẳng định nào sau đây là sai?

10 Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức năm 2025 (có đáp án) (ảnh 1)

A. AD < AE;

B. AC > AD;

C. AC > AE;

D. AE < AD.

Câu 11. Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây tạo thành một tam giác?

A. 5cm; 4cm; 1cm;

B. 3cm; 4cm; 5cm;

C. 5cm; 2cm; 2cm;

D. 1cm; 4cm; 10cm.

Câu 12. Cho ΔABC nhọn có hai đường trung tuyến AM và BN cắt nhau tại O. Khẳng định nào sau đây sai?

A. AO = 23AM;

B. OM = 13AM;

C. AO = 23BN;

D. NO = 13BN.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm) Tìm số hữu tỉ x trong các tỉ lệ thức sau:

a) -6x=9-15;

b) 3x-78=52;

c) -4x=x-49.

Bài 2. (1,0 điểm) Ba đơn vị cùng vận chuyển 700 tấn hàng. Đơn vị A: có 10 xe trọng tải mỗi xe là 5 tấn; đơn vị B có 20 xe trọng tải mỗi xe là 4 tấn; đơn vị C có 14 xe trọng tải mỗi xe là 5 tấn. Hỏi mỗi đơn vị vận chuyển được bao nhiêu tấn hàng, biết mỗi xe đều chở một số chuyến như nhau?

Bài 3. (2,0 điểm) Cho hai đa thức: M(x) = 3x4 - 2x3 + 5x2 - 4x + 1;

N(x) = -3x4 + 2x3 -3x2 + 7x + 5.

a) Tính P(x) = M(x) + N(x).

b) Tính giá trị của biểu của P(x) tại x = −2.

Bài 4. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A có hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G. Biết BD = CE.

a) Chứng minh tam giác GBC là tam giác cân.

b) Chứng minh DG + EG > 12BC.

Bài 5. (0,5 điểm) Cho tỉ lệ thức ab=cd. Chứng minh rằng abcd=a2-b2c2-d2.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01

I. Bảng đáp án trắc nghiệm

1. B

2. D

3. A

4. C

5. C

6. A

7. D

8. A

9. B

10. D

11. B

12. C

II. Hướng dẫn giải trắc nghiệm

Câu 1.

Ta có 1,2 : 1,35 = 1,21,35 = 89.

Câu 2.

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

x2=y3=x+y2+3=−155 = -3.

Do đó: x = (−3) . 2 = −6; y = (−3) . 3 = −9.

Câu 3.

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k = -15.

Ta có −15  .  1=−15. Do đó giá trị cần điền vào bảng là -15.

Câu 7.

Ta có A + B = (5x4 - 4x2 + x - 2) + (x4 + 3x2 - 4x)

= (5x4 + x4) + (3x2 - 4x2) + (x - 4x) - 2

= 6x4 - x2 - 3x - 2.

Câu 8.

(-x2) . (2x3 + 3x2 - 2x + 5)

= (-x2) . (2x3) - x2 . 3x2 + x2 . 2x - x2 . 5

= -2x5- 3x4 + 2x3 - 5x2.

Câu 10.

10 Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức năm 2025 (có đáp án) (ảnh 1)

Khẳng định AE < AD là sai vì AD là đường vuông góc, AE là đường xiên.

Câu 11.

Ta có: 5 - 4 = 1 < 3; 5 - 3 = 2 < 4; 4 - 3 = 1 < 5.

Vậy bộ ba độ dài 3 cm; 4 cm; 5 cm có thể tạo thành một tam giác.

Câu 12.

Do hai đường trung tuyến AM và BN cắt nhau tại O nên

AO = 23AM; BO = 23BN; OM = 13AM; NO = 13BN.

Mà tam giác ABC không cân nên AM ≠ BN nên AO ≠ 23BN.

Bài 1. (1,5 điểm)

a) −6x=9−15

x = −6⋅  −159

x = 10

Vậy x = 10.

b) 3x−78=52

3x - 7 = 8  .  52

3x - 7 = 20

3x = 27

x = 9

Vậy x = 9.

c) −4x=x−49

x2 = (−4) . (−49)

x2 = 196

x = 14 hoặc x = −14

Vậy x ∈ {14; −14}.

Bài 2. (1,0 điểm)

Gọi x, y, z (tấn) lần lượt là khối lượng hàng các đơn vị A, B, C vận chuyển (x, y, z > 0).

Theo đề bài ta suy ra: x50=y80=z70.

Ba đơn vị cùng vận chuyển 700 tấn hàng nên x + y + z = 700.

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

x50=y80=z70 = x+y+z50+80+70= 3,5.

Do đó x = 50 . 3,5 = 275; y = 80 . 3,5 = 280; z = 70 . 2,5 = 245 (thỏa mãn).

Vậy đơn vị A, B, C lần lượt vận chuyển được 275 tấn hàng, 280 tấn hàng và 245 tấn hàng.

Bài 3. (2,0 điểm)

a) Ta có P(x) = M(x) + N(x)

= (3x4 - 2x3 + 5x2 - 4x + 1) + (-3x4 + 2x3 - 3x2 + 7x + 5)

= 3x4 - 2x3 + 5x2 - 4x + 1 - 3x4 + 2x3 - 3x2 + 7x + 5

= (3x4 - 3x4) + (- 2x3 + 2x3) +(5x2 - 3x2) + (-4x + 7x ) + (1 + 5)

= 2x2 + 3x + 6.

Vậy P(x) = 2x2 + 3x + 6.

b) Thay x = −2 vào biểu thức P, ta được:

P(-2) = 2 . (-2)2 + 3 . (-2) + 6

= 2 . 4 - 6 + 6 = 8 - 6 + 6 = 8.

Vậy khi x = −2 thì giá trị biểu thức P bằng 8.

Bài 4. (2,0 điểm)

a) Vì hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G nên G là trọng tâm của tam giác ABC.

Suy ra BG = 23BD; CG = 23CE (tính chất trọng tâm của tam giác).

Mà BD = CE (giả thiết) nên 23BD = 23CE.

Vậy tam giác GBC là tam giác cân.

b) Ta có BG = 23BD nên DG = 23BD suy ra BG = 2DG.

Do đó DG = 23BG. (1)

Chứng minh tương tự, ta có: EG = 12CG (2)

Từ (1) và (2) suy ra: DG + EG = 12BG+12CG = 12(BG + CG).

Xét tam giác BCG có BG + CG > BC (trong một tam giác tổng độ dài hai cạnh lớn hơn độ dài cạnh còn lại).

Vậy DG + EG > 12BC (đpcm).

Bài 5. (0,5 điểm)

Vì ab=cd nên ad = bc.

Ta có: ab(c2 - d2) = abc2 - abd2 = acbc - adbd;

cd(a2 - b2) = cda2 - cdb2 = acad - bcbd.

Do đó ab(c2 - d2) = cd(a2 - b2).

Suy ra abcd=a2−b2c2−d2 (đpcm).

A. Ma trận đề thi Toán 7 giữa kì 2

Môn: Toán - Lớp 7 - Thời gian làm bài: 90 phút

STT

Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Tổng % điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ

Tỉ lệ thức. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau

1

1

2

1

1

40%

Đại lượng tỉ lệ thuận. Đại lượng tỉ lệ nghịch

2

2

Biểu thức đại số và đa thức một biến

Biểu thức đại số

1

30%

Đa thức một biến

1

2

2

3

Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác

Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

1

30%

Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên

1

Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác

1

Sự đồng quy của ba đường trung tuyến trong một tam giác

1

1

1

Tổng: Số câu

Điểm

8

(2,0đ)

4

(1,0đ)

5

(4,0đ)

2

(2,5đ)

1

(0,5đ)

20

10

Tỉ lệ

20%

50%

25%

5%

100%

Tỉ lệ chung

70%

30%

100%

Lưu ý:

− Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.

− Các câu hỏi ở cấp độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao là câu hỏi tự luận.

− Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN - LỚP 7

STT

Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ

Tỉ lệ thức. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Nhận biết:

- Nhận biết tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức.

- Nhận biết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

- Hiểu rõ định nghĩa, tính chất để lập được tỉ lệ thức.

1TN

Thông hiểu:

Sử dụng tính chất của tỉ lệ thức để tính toán các phép tính đơn giản.

1TN

2TL

Vận dụng:

Vận dụng tính chất của tỉ lệ thứcđể tính toán các phép tính phức tạp.

1TL

Vận dụng cao:

Chứng minh đẳng thức dựa vào tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau.

1TL

Đại lượng tỉ lệ thuận. Đại lượng tỉ lệ nghịch

Nhận biết:

- Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.

- Chỉ ra được hệ số tỉ lệ khi biết công thức.

2TN

Vận dụng:

Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch để tìm giá trị của một đại lượng và toán chia tỉ lệ.

1TL

2

Biểu thức đại số và đa thức một biến

Biểu thức đại số. Đa thức một biến

Nhận biết:

Nhận biết biểu thức số và biểu thức đại số.

1TN

Phép cộng, phép trừ, phép nhân đa thức một biến

Nhận biết:

- Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.

- Nhận biết bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của một đa thức.

- Nhận biết nghiệm của một đa thức.

1TN

Thông hiểu:

- Thu gọn và sắp xếp đa thức.

- Thực hiện tính toán phép cộng, phép trừ, phép nhân đa thức trong tính toán.

- Tính giá trị của một đa thức khi biết giá trị của biến.

- Tìm nghiệm của đa thức tổng, hiệu.

2TN

2TL

3

Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác

Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

Nhận biết:

Nhận biết hai định lý về cạnh và góc đối diện trong tam giác.

1TN

Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên

Nhận biết:

- Nhận biết khái niệm đường vuông góc và đường xiên, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

- Nhận biết quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên.

1TN

Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác

Thông hiểu:

- Tìm độ dài 3 cạnh bất kì có tạo thành tam giác hay không.

- Tìm độ dài một cạnh khi biết độ dài hai cạnh còn lại và các dữ kiện kèm theo.

1TN

Sự đồng quy của ba đường trung tuyến trong một tam giác

Nhận biết:

Nhận biết được đường đường trung tuyến trong tam giác và sự đồng quy của các đường thẳng đó.

1TN

Thông hiểu:

Dựa vào tính chất trọng tâm tam giác, tính chất đường trung tính để tìm các tỉ lệ, chứng minh các cạnh bằng nhau.

1TL

Vận dụng:

- Áp dụng tính chất đường trung tuyến, quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác để chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức.

- Tính các tỉ số của các cạnh dựa vào tính chất đường trung tuyến.

1TL

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức

năm 2025

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Thay tỉ số 1,25 : 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được

A. 12,5 : 34,5;

B. 29 : 65;

C. 25 : 69;

D. 1 : 3.

Câu 2. Biết 7x = 4y và y - x = 24. Khi đó, giá trị của x, y là

A. x = −56, y = −32;

B. x = 32, y = 56;

C. x = 56, y = 32;

D. x = 56, y = −32.

Câu 3. Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2. Khi x = -3 thì giá trị của y bằng bao nhiêu?

A. -6;

B. 0;

C. -9;

D. -1.

Câu 4. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = -12 thì y = 8. Khi x = 3 thì y bằng:

A. -32;

B. 32;

C. -2;

D. 2.

Câu 5. Biểu thức đại số biểu thị “Bình phương của tổng của hai số x và y” là

A. x2 - y2;

B. x + y;

C. x2 + y2;

D. (x + y)2.

Câu 6. Hệ số tự do của đa thức M = 8x2 - 4x + 3 - x5 là

A. 1;

B. 4;

C. 3;

D. 5.

Câu 7. Cho hai đa thức P(x) = 6x3 − 3x2 − 2x + 4 và G(x) = 5x2 − 7x + 9. Giá trị P(x) − G(x) bằng

A. x2 − 9x +13;

B. 6x3 − 8x2 + 5x −5;

C. x3 − 8x2 + 5x −5;

D. 5x3 − 8x2 + 5x +13.

Câu 8.Kết quả của phép nhân (5x − 2)(2x + 1) là đa thức nào trong các đa thức sau?

A. 10x2 − 3x − 2;

B. 10x2 − x + 4;

C. 10x2 + x − 2;

D. 10x2 − x − 2.

Câu 9. Cho tam giác MNP có: N^=65°; = P^=55°; . Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. MP < MN;

B. MP = MN;

C. MP > MN;

D. Không đủ dữ kiện so sánh.

Câu 10. Cho tam giác MNP có: MN < MP, MD ⊥ NP. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. DN = DP;

B. MD < MP;

C. MD > MN;

D. MN = MP.

Câu 11. Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây không thể tạo thành một tam giác?

A. 15cm; 25cm; 10cm;

B. 5cm; 4cm; 6cm;

C. 15cm; 18cm; 20cm;

D. 11cm; 9cm; 7cm.

Câu 12. Cho G là trọng tâm tam giác MNP có trung tuyến MK. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. MGMK=13 ;

B. GKMK=13 ;

C. MGGK=3 ;

D. GKMG=23.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm)Tìm số hữu tỉ x trong các tỉ lệ thức sau:

a) 56: x = 20 : 3;

b) 9x-19=53;

c) x+114-x=23.

Bài 2. (1,0 điểm)Một ô tô đi từ A lúc 8 giờ. Đến 9 giờ một ô tô khác cũng đi xe từ A. Xe thứ nhất đến B lúc 2 giờ chiều. Xe thứ hai đến B sớm hơn xe thứ nhất nửa giờ. Tính vận tốc mỗi xe biết rằng vận tốc xe thứ hai lớn hơn vận tốc xe thứ nhất là 20 km/h.

Bài 3. (2,0 điểm) Cho hai đa thức: P(x) = x3 - 2x2 + x - 2;

Q(x) = 2x3 - 4x2 + 3x - 6.a) Tính P(x) - Q(x).b) Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của cả hai đa thức P(x) và Q(x).

Bài 4. (2,0 điểm)Cho tam giác ABC có D là trung điểm của AC. Trên đoạn BD lấy điểm E sao cho BE = 2ED. Điểm F thuộc tia đối của tia DE sao BF = 2BE. Gọi K là trung điểm của CF và G là giao điểm của EK và AC.

a) Chứng minh G là trọng tâm tam giác EFC.

b) Tính các tỉ số GEGK;GCDC.

Bài 5. (0,5 điểm) Cho tỉ lệ thức ab=cd. Chứng minh rằng a-2bb=c-2dd.

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức

năm 2025

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 3)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Cặp tỉ số nào dưới đây lập thành tỉ lệ thức?

A. 38:52 và 35:43 ;

B. 47:29 và 13:72 ;

C. 234:512 và 75:245;

D. 1,2 : 2,4 và 4 : 10.

Câu 2. Biểu thức nào dưới đây là đúng?

A. x4=y7=3x+4y40;

B. x4=y5=2x-4y12;

C. x5=y7=x+3y28;

D. x5=y6=x+y10.

Câu 3. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, khi x = 5 thì y = 15. Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là

A. 3;

B. 75;

C. 13;

D. 10.

Câu 4. Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = −3 thì y = 8. Hệ số tỉ lệ là

A. −3;

B. 8;

C. 24;

D. −24.

Câu 5.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 3x2yz +2.

B. 3xy3z ;

C. 4x2 - 2x;

D. xy - 7.

Câu 6. x = 43là nghiệm của đa thức nào trong các đa thức sau đây?

A. 3x - 4;

B. 3x + 4;

C. 4x - 3;

D. 4x + 3.

Câu 7. Kết quả của phép tính (5x3 + 2x + 1) + (3x2 - 4x +1) là

A. 5x3+ 3x2 - 2x + 2;

B. 5x3- 3x2 - 2x + 2;

C. 5x3+ 3x2 + 2x + 2;

D. 5x3- 3x2 - 2x +2.

Câu 8. Tính (x - 1).(2x2 - x + 3) = ?

A. x3 + 2x2 + 4x - 3;

B. -x3 - 2x2 + 2x + 3;

C. x3 - 2x2 + 4x - 3;

D. x3 + 2x2 - 4x - 3.

Câu 9. Cho tam giác ABC có BC < AC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. A^<C^;

B. A^<B^;

C. C^<B^;

D. B^<C^.

Câu 10. Trong tam giác ABC có chiều cao AH. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Nếu BH < HC thì AB < AC;

B. Nếu AB < AC thì BH < HC;

C. Nếu BH = HC thì AB = AC;

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 11. Cho tam giác ABC biết AB = 1 cm, BC = 9 cm và cạnh AC là một số nguyên. Chu vi tam giác ABC là:

A. 17cm;

B. 18cm;

C. 19cm;

D. 16cm.

Câu 12. Chọn khẳng định đúng.

A. Điểm đồng quy của ba đường trung tuyến cách mỗi đỉnh của tam giác một khoảng bằng 13 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy;

B. Điểm đồng quy của ba đường trung tuyến cách mỗi đỉnh của tam giác một khoảng bằng 25 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy;

C. Điểm đồng quy của ba đường trung tuyến cách mỗi đỉnh của tam giác một khoảng bằng 23 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy;

D. Điểm đồng quy của ba đường trung tuyến cách mỗi đỉnh của tam giác một khoảng bằng 27độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm) Tìm số hữu tỉ x trong các tỉ lệ thức sau:

a) 3,515=-2x;

b) -15:125=-27:x;

c) x212=493.

Bài 2. (1,0 điểm) Ba lớp tham gia trồng cây trong vườn trường: x5=215 số cây trồng được của lớp 7A bằng x5=215 số cây trồng được của lớp 7B và bằng x5=215 số cây trồng được của lớp 7C. Biết số cây trồng được của lớp 7C nhiều hơn số cây trồng được của lớp 7A là 28 cây, tính số cây trồng được của mỗi lớp?

Bài 3. (2,0 điểm) Cho hai đa thức: f(x) = x2 - 2x - 5x5 + 7x3 + 12;

g(x) = x3 - 4x4 + 7x2 + 8x - 9.

a) Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm của biến.

b) Tính f(x) + g(x); f(x) - g(x).

Bài 4. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC. Trên cạnh BC lấy điểm G sao cho BG = 2GC. Vẽ điểm D sao cho C là trung điểm của AD. Gọi E là trung điểm của BD. Chứng minh:

a) Ba điểm A, G, E thẳng hàng.

b) Đường thẳng DG đi qua trung điểm của AB.

Bài 5. (0,5 điểm) Tìm a,b,c biết: 12a=23b=34cvà a -b =15.

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức

năm 2025

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 4)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Cho 5125=□-100. Số vào ô trống để được tỉ lệ thức đúng là

A. 4;

B. −4;

C. 2;

D. 8.

Câu 2. Cho x3=y6 và 4x - y = 42. Khi đó, giá trị của x, y là

A. x = 21, y = 42;

B. x = 42, y = 21;

C. x = −21, y = −42;

D. x = −42, y = −21.

Câu 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 2x - 5;

B. 15x2- x;

C. 2x2yz2;

D. -10x + 15y.

Câu 4. Hạng tử tự do của biểu thức K(x) = x5 - 4x3 + 2x - 7 là:

A. 2

B. -4;

C. 3;

D. -7.

Câu 5. Kết quả của phép nhân (3x2+ 1)(2x - 5) là đa thức nào trong các đa thức sau?

A. 6x3 + 10x2 − 2x − 5;

B. 6x3 + 10x2 − 2x + 5;

C. 6x3 - 10x2 +2x − 5;

D. 6x3 - 4x2 +2x + 5.

Câu 6. Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Đỉnh B cách đều hai điểm A và C;

B. Đỉnh D cách đều hai điểm A và C;

C. Đỉnh A cách đều hai điểm C và B;

D. Đỉnh C cách đều hai điểm D và B.

Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên cạnh AB lấy điểm D nằm giữa A và B (D không trùng với các đỉnh của tam giác ABC). Chọn đáp án đúng nhất.

A. DC > AC > BC;

B. BC > AC > CD;

C. AC > CD > BC;

D. AC < CD < CB.

Câu 8. Một tam giác cân có độ dài hai cạnh 3,9cm và 7,9cm.Chu vi của tam giác này là

A. 15,5 cm;

B. 17,8 cm;

C. 19,7cm;

D. 20,9cm.

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm) Tìm số hữu tỉ x trong các tỉ lệ thức sau:

a) 253 : x = 2 : 9;

b) 0,5 : 2 = 3 : (2x + 7);

c) 12x-5 = 67.

Bài 2. (1,0 điểm) Ba bạn An, Hồng và Liên hái được 75 bông hoa để trang trí trại của lớp. Số hoa của An, Hồng và Liên hái được tỉ lệ với các số 4, 5, 6. Tính số hoa mà mỗi bạn đã hái được?

Bài 3. (3,0 điểm) Cho đa thức: M(x) = 6x3 + 2x4 - x2 + 3x2 - 2x3 - x4 + 1 - 4x3.

a) Thu gọn, sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.

b) Cho đa thức N(x) = - 5x4 + x3 + 3x2 - 3. Tính M(x) + N(x); M(x) - N(x).

c) Chứng tỏ rằng đa thức M(x) không có nghiệm.

Bài 4. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC đều có ba đường trung tuyến AD, BE, CF cắt nhau tại G. Chứng minh:

a) AD = BE = CF.

b) GA = GB = GC.

Bài 5. (0,5 điểm) Cho tỉ lệ thức ab=bc=cd. Chứng minh rằng (a+b+cb+c+d)3=ad.

Xem thử

Xem thêm Đề thi Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án (10 đề)
  • Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Học kì 1 Kết nối tri thức (10 đề)
  • Đề thi Học kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án (32 đề)
  • Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Học kì 2 Kết nối tri thức (10 đề)
  • Đề thi Học kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án (10 đề)

Lời giải bài tập lớp 7 sách mới:

  • Giải bài tập Lớp 7 Kết nối tri thức
  • Giải bài tập Lớp 7 Chân trời sáng tạo
  • Giải bài tập Lớp 7 Cánh diều

Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Xoilac Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC W 88 Alo789 99OK MB66 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online