Top 8 Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Cánh Diều năm 2024-2025

Thứ ba - 27/01/2026 10:39

Top 8 Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Cánh Diều năm 2024-2025

Top 8 Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Cánh Diều năm 2024-2025

Bộ đề kiểm tra Giữa học kỳ 2 Toán 6 (Sách Cánh Diều) là tài liệu ôn tập toàn diện, bao gồm 08 mã đề thi được biên soạn khoa học, bám sát chương trình học. Tài liệu này giúp thầy cô tiết kiệm thời gian trong việc xây dựng ngân hàng câu hỏi. Đây đồng thời là "bí kíp" giúp các em học sinh tự hệ thống hóa kiến thức, rèn luyện kỹ năng giải toán và xây dựng tâm lý tự tin để đạt điểm số tối đa trong kỳ thi sắp tới. Mời quý thầy cô và các em tải về trọn bộ tài liệu để bắt đầu lộ trình ôn tập hiệu quả nhất!

1. Đề thi Toán giữa kì 2 lớp 6 số 1

A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài.

Câu 1: Quy đồng mẫu số của ba phân số (frac{1}{8};frac{3}{2};frac{2}{9}) với mẫu số chung nhỏ nhất là số nào sau đây?

A. 12

B. 18

C. 72

D. 144

Câu 2: Kết quả của phép tính: (frac{{ - 5}}{8} - left( {frac{3}{8} - frac{7}{8}} right))

A. frac{{ - 1}}{8}(frac{{ - 1}}{8})

B. (frac{{ - 15}}{8})

C. - frac{3}{8}(- frac{3}{8})

D. (frac{{ - 11}}{8})

Câu 3: Giá trị của x tìm được trong biểu thức là bao nhiêu?

A. 39

B. -39

C. -9

D. 9

Câu 4: Gọi O là điểm bất kì thuộc đoạn thẳng AB, điểm O nằm ở đâu? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau.

A. Điểm O phải trùng với điểm A

B. Điểm O phải trùng với điểm B

C. Điểm O nằm giữa hai điểm A và B

D. Điểm O trùng với điểm A hoặc trùng với điểm B hoặc nằm giữa hai điểm A và B.

Câu 5: Gieo một con xúc sắc 6 mặt cân đối thì số chấm xuất hiện là 1 số. Số đó là số chính phương lớn hơn 2. Vậy số chấm xuất hiện là

A. 5

B. 3

C. 2

D. 4

Cho biểu đồ bình chọn loại quả yêu thích của khối 6 dưới đây:

Câu 6: Loại quả được yêu thích nhiều nhất là:

A. Quả chuối

B. Quả nho

C. Quả táo

D. Quả lê

Câu 7: Tổng số lượt yêu thích các loại quả là:

A. 25

B. 32

C. 64

D. 125

Câu 8: Nếu tung đồng xu 15 lần liên tiếp, có 5 lần xuất hiện mặt S, khi đó xác suất thực nghiệm của mặt N là:

A. (frac{1}{3})

B. (frac{1}{5})

C. (frac{5}{6})

D. (frac{2}{3})

B. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: Thực hiện các phép tính:

a) (frac{2}{3}.frac{3}{4} + frac{1}{2}.frac{5}{6})

b) (frac{1}{3}.left( {frac{9}{4} - frac{6}{5}} right) + frac{1}{5}:frac{1}{{10}})

c) (frac{1}{{143}} + frac{1}{{99}} + frac{1}{{63}} + frac{1}{{35}} + frac{1}{{15}})

d) (frac{{ - 1}}{5}.frac{6}{7} + frac{9}{7}.frac{1}{{ - 5}} - frac{1}{5}.frac{1}{{ - 7}})

Câu 2: Tìm x biết:

a) (frac{x}{2} = frac{2}{3} + frac{{ - 3}}{{12}})

b) (2x - frac{1}{5} = frac{{ - 1}}{3}:frac{5}{7})

c) (x - frac{7}{{15}}:frac{3}{5} = frac{3}{{10}})

Câu 3: Một xạ thủ bắn 20 mũi tên vào một tấm bia. Điểm số ở các lần bắn được cho ở bảng sau:

7

8

9

9

8

10

10

9

8

10

8

8

9

10

10

7

6

6

9

9

Tính xác suất thực nghiệm để xạ thủ bắn được ít nhất 8 điểm.

Câu 4: Trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 42mm, ON = 32mm

a) Trong ba điểm O, M, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b) Tính độ dài đoạn thẳng MN

c) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm P sao cho cho OP = 2cm. Tính độ dài PM.

Câu 5: Tìm x biết

(frac{2}{{left( {x + 2} right)left( {x + 4} right)}} + frac{4}{{left( {x + 4} right)left( {x + 8} right)}} + frac{6}{{left( {x + 8} right)left( {x + 14} right)}} = frac{x}{{left( {x + 2} right)left( {x + 14} right)}})

Đáp án đề thi giữa kì 2 Toán lớp 6 sách Cánh Diều

A. Đáp án phần trắc nghiệm (4 điểm)

B. Đáp án phần tự luận (6 điểm)

Câu 1:

a) (frac{2}{3}.frac{3}{4} + frac{1}{2}.frac{5}{6} = frac{{11}}{{12}})

b) (frac{1}{3}.left( {frac{9}{4} - frac{6}{5}} right) + frac{1}{5}:frac{1}{{10}} = frac{{47}}{{20}})

c) (frac{1}{{143}} + frac{1}{{99}} + frac{1}{{63}} + frac{1}{{35}} + frac{1}{{15}} = frac{5}{{39}})

d) (frac{{ - 1}}{5}.frac{6}{7} + frac{9}{7}.frac{1}{{ - 5}} - frac{1}{5}.frac{1}{{ - 7}} = frac{{ - 2}}{5})

Câu 2:

a) (frac{x}{2} = frac{2}{3} + frac{{ - 3}}{{12}})

(begin{matrix} dfrac{x}{2} = dfrac{5}{{12}} hfill x = dfrac{{2.5}}{{12}} = dfrac{5}{6} hfill end{matrix})

Vậy x = 5/6

b) (2x - frac{1}{5} = frac{{ - 1}}{3}:frac{5}{7})

(begin{matrix} 2x - dfrac{1}{5} = dfrac{{ - 7}}{{15}} hfill 2x = dfrac{{ - 7}}{{15}} + dfrac{1}{5} hfill 2x = dfrac{{ - 4}}{{15}} hfill x = dfrac{{ - 2}}{{15}} hfill end{matrix})

Vậy x = -2/15

c.

Câu 3:

Tổng số lần xạ thủ bắn vào bia là 20 lần.

Số lần xạ thủ bắn được 10 điểm là 5 lần.

Số lần xạ thủ bắn được 9 điểm là 6 lần.

Số lần xạ thủ bắn được 8 điểm là 5 lần.

Số lần xạ thủ bắn được ít nhất 8 điểm là: 5 + 6 + 5 = 16 lần

Xác xuất thực nghiệm để xạ thủ bắn được ít nhất 8 điểm là 16/20 = 4/5

Câu 4:

Trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 42mm, ON = 32mm

a) Trong ba điểm O, M, N thì điểm N nằm giữa hai điểm còn lại, vì độ dài OM lớn hơn ON

b) Độ dài đoạn thẳng MN là:

MN = OM - ON = 42 - 32 = 10 (mm)

c) OP = 2cm = 20mm

Độ dài PM là:

PM = PO + OM = 20 + 42 = 62 (mm)

Câu 5: Tìm x biết:

2. Đề thi Toán 6 giữa học kì 2 Cánh diều số 2

Ma trận đề thi

TT

(1)

Chương /

Chủ đề

(2)

Nội dung / đơn vị kiến thức (3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng % điểm

(12)

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1

MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT

1. Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và xử lí dữ liệu.

1

3

22,5%

2. Biểu đồ cột kép.

1

5%

3. Mô hình xác suất trong một số trò chơi và thí nghiệm đơn giản.

1

1

12,5%

4. Xác suất thực nghiệm trong một số trò chơi và thí nghiệm đơn giản.

1

10%

2

PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN

1. Phân số với tử và mẫu là số nguyên.

1

1

7,5%

2. So sánh các phân số. Hỗn số dương.

1

1

12,5%

3

HÌNH HỌC PHẲNG

1. Điểm. Đường thẳng.

3

2

17,5%

2. Hai đường thẳng cắt nhau. Hai đường thẳng song song.

3

7,5%%

3. Đoạn thẳng.

2

5%

Tổng

12

2

5

2

1

22

Tỉ lệ %

40%

30%

20%

10%

100%

Tỉ lệ chung

70%

30%

100%

Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Cánh diều

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn phương án đúng nhất

Câu 1: Cho hai đường thẳng a, b. Khi đó a, b có thể

A. Song song.

B. Trùng nhau.

C. Cắt nhau.

D. Tất cả đáp án trên đều đúng.

Câu 2: Trong trò chơi “Hộp quà bí mật”, có 5 hộp quà giống nhau về kích thước và màu sắc, mỗi chiếc hộp chứa một phần thưởng khác nhau gồm: 1 bông hoa, 1 cây bút mực, 1 cuốn truyện, 1 quyển vở, 1 cây thước. Lấy ngẫu một hộp quà, hỏi có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra với phần quà trong hộp?

A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

Câu 3: Cho hình vẽ, biết HK = 12cm, HI = 4cm, tính độ dài đoạn thẳng IK?

A. IK = 20cm

B. IK = 3cm

C. IK = 16cm

D. IK = 8cm

Câu 4: Cho G là một điểm thuộc đoạn thẳng HK. Hỏi trong ba điểm G, H, K điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại:

A. Điểm G.

B. Điểm H.

C. Điểm K.

D. Điểm H và K.

Câu 5: Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số học sinh nữ của các lớp khối 6 trường THCS Nhơn Khánh.

Chọn đáp án đúng

A. Lớp 6A1 có ít học sinh nữ nhất.

B. Lớp 6A4 có nhiều học sinh nữ hơn lớp 6A5.

C. Lớp 6A6 có 20 học sinh nữ.

D. Tổng số học sinh nữ của các khối lớp 6 là 120 học sinh.

Câu 6: Chọn câu đúng:

A. Qua hai điểm phân biệt có vô số đường thẳng.

B. Có vô số điểm cùng thuộc một đường thẳng.

C. Hai đường thẳng phân biệt thì song song.

D. Trong ba điểm thẳng hàng thì có hai điểm nằm giữa.

Xem tiếp đề và đáp án trong file tải

3. Đề kiểm tra giữa kì 2 Toán 6 Cánh diều số 3

Đề thi Toán 6 giữa kì 2 Cánh diều

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)

* Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 (0,25đ): (NB-TD) Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?

A. (frac{4}{7})B. (frac{0,25}{-3})C. (frac{5}{0})D. (frac{6,23}{7,4})

Câu 2 (0,25đ): (NB-GQVĐ) Phân số nào sau đây bằng phân số (frac{3}{4})?

A. (frac{13}{20})B. (frac{25}{16})C. (frac{6}{8})D. (frac{10}{75})

Câu 3 (0,25đ): (NB-TD) Phân số đối của phân số (frac{-16}{25})?

A. (frac{16}{25})B. (frac{25}{16})C. (frac{6}{8})D. (frac{10}{75})

Câu 4 (0,25đ): (NB-TD) Hãy chọn cách so sánh đúng?

A. (frac{-2}{4}<frac{-3}{4})B. (frac{-4}{5}<frac{-3}{5})C. (frac{1}{4}<frac{-3}{4})D. (frac{-1}{6}<frac{-5}{6})

Câu 5 (0,25đ): (NB-TD) Hỗn số (5frac{2}{3})được viết dưới dạng phân số?

A. (frac{17}{3})B. (frac{3}{17})C. (frac{5}{3})D. (frac{4}{3})

Câu 6 (0,25đ): (NB-TD)Trong các số sau, số nào là số thập phân âm?

A. 75B. -75C. -7,5D. 7,5

Câu 7 (0,25đ): (NB-TD) Phân số (frac{-31}{10})được viết dưới dạng số thập phân?

A. 1,3B. 3,3C. -3,2D. -3,1

Câu 8 (0,25đ): (NB-TD) Số đối của số thập phân -1,2?

A. 12B. 1,2C. -12D. 0,12

Câu 9 (0,25đ): (NB-GQVĐ)Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục?

A. 3,3B. 3,1C. 3,2D. 3,5

Câu 10 (0,25đ): (TH-GQVĐ) Giá trị của tổng (frac{-7}{6}+frac{18}{6})?

A. (frac{-4}{6})B. (frac{11}{6})C. -1D. (frac{-85}{72})

Câu 11 (0,25đ): (TH-GQVĐ) Kết quả phép tính (frac{9}{5}:frac{-3}{5})?

A. 3B. 4C. - 3D. -4

Câu 12 (0,25đ): (TH-GQVĐ) Kết quả phép tính (frac{3}{4}.frac{4}{3})?

A. 3B. 4C. 1D. 2

Câu 13 (0,25đ): (TH-GQVĐ) Tính (frac{1}{4})của 20?

A. 4B. 5C. 6D. 7

Câu 14 (0,25đ): (TH-GQVĐ) Kết quả của phép tính 7,5:2,5?

A. 2B. 4C. -3D. 3

Câu 15 (0,25đ): (TH-GQVĐ) Kết quả của phép tính 3,2 - 5,7?

A. -2,5B. 2,5C. 5,2D. -5,2

Câu 16 (0,5đ): (NB-TD) Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu?

A. d ∈ AB. A ∈ dC. A ∉ dD. A ⊂ d

Câu 17 (0,25đ): (NB-TD)Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B?

A. 1B. 2C. 3D. Vô số đường thẳng

Câu 18 (0,25đ): (NB-GT) Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 19 (0,25đ): (TH-GT) Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC

Câu 20 (0,25đ): (TH-GQVĐ,CC) Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Biết AB = 3cm, AC = 8cm. Độ dài BC = ?

A. 5cmB. 11cmC. 4cmD. 8cm

II. TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 21 (0,75): (TH-GQVĐ)Thực hiện phép tính một cách hợp lí

a) (A=frac{3}{5}.frac{5}{4}-frac{3}{5}.frac{1}{4})

b) B = 6,3 + (-6,3) + 4,9

Câu 22 (1đ): (VD-GQVĐ)Tìm x, biết

a) x - 5,01 = 7,02 - 2.1,5

b) (x-frac{3}{10}=frac{7}{15}.frac{3}{5})

Câu 23 (1đ): (VD-MHH,GQVĐ)Chi đội lớp 6A có 45 học sinh. Trong đó, có 18 học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao. Tính tỉ số phần trăm số học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao.

Câu 24 (1,25đ): (TH- GT-CC-GQVĐ)Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB.

Câu 25 (1đ): (VD-GQVĐ) Tính giá trị của biểu thức: (P=frac{1}{1.2}+frac{1}{2.3}+ frac{1}{3.4}+...+frac{1}{99.100})

Đáp án Đề thi Toán giữa kì 2 lớp 6

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,5 điểm)

Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

II. TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 21 (0,75): Thực hiện phép tính một cách hợp lí

a) (A=frac{3}{5}.frac{5}{4}-frac{3}{5}.frac{1}{4} =frac{3}{5} .(frac{5}{4}-frac{1}{4} )=frac{3}{5} .frac{4}{4}=frac{3}{5} .1=frac{3}{5}) (0,5đ)

b) C = 6,3 + (-6,3) + 4,9 = [6,3 + (-6,3)] + 4,9 = 0 + 4,9 = 4,9 (0,25đ)

Câu 22 (1đ): Tìm x, biết:

Câu 23 (1đ):

Số phần trăm học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao:

(frac{18}{45}.100%=40%) (1đ)

Câu 24 (1,25đ):

Vẽ đúng hình: 0,25đ.

AB = 8cm

AC = 4cm

CB = AB - AC = 8 - 4 = 4cm (1đ)

Câu 25 (1đ):

(P=frac{1}{1.2}+frac{1}{2.3}+ frac{1}{3.4}+...+frac{1}{99.100})

(=1-frac{1}{2} +frac{1}{2} -frac{1}{3} +frac{1}{3}- frac{1}{4} +...+frac{1}{99} -frac{1}{100})

(=1-frac{1}{100}=frac{99}{100}) (1đ)

Bảng ma trận Đề thi giữa kì 2 Toán 6

Cấp độ

Chủ đề

Mức 1

(Nhận biết)

Mức 2:

Thông hiểu

Mức 3

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

KQ

TL

KQ

TL

KQ

TL

KQ

TL

1. Phân số

Nhận biết phân số, phân số bằng nhau, phân số đối, so sánh phân số, hỗn số

Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số

Vận dụng các phép tính về phân số để tìm x

Vận dụng tính giá trị biểu thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

5(1,2,3,4,5)

1,25

12,5%

3(10,11,12)

0,75

7,5%

1/2(21a)

0,5

5%

1/2(22b)

0,5

5%

1(C25)

1

10%

9+1/2+1/2

4

40%

Thành tố NL

TD

GQVĐ

GQVĐ

GQVĐ

2. Số thập phân

Nhận biết số thập phân, số thập phân âm, số đối của một số thập phân

Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Vận dụng các phép tính về số thập phân để tìm x, tính tỉ số phần trăm của một số cho trước

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4(6,7,8,9)

1

10%

3(13,14,15)

0,75

15%

1/2(21b)

0,25

2,5%

1/2(22a)+1(23)

1,5

15%

8+1/2+1/2

3,5

35%

Thành tố NL

TD

GQVĐ

C22a:GQVĐ

C23: MHH-GQVĐ

3. Những hình hình học cơ bản (Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng)

Nhận biết quan hệ điểm thuộc đường thẳng, đường thẳng đi qua hai điểm, tia

Chỉ ra được vị trí tương đối của hai đường thẳng. Vẽ hình và Tính độ dài đoạn thẳng.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3(16,17,18)

0,75

7,5%

2(19,20)

0,5

5%

1(24)

1,25

12,5%

6

2,5

25%

Thành tố NL

C 16,17: TD

C18: MHH-GT

C19, 24: MHH-GT-CC-GQVĐ

C20: GQVĐ

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

12

3

30%

10

4

40%

2

2

20%

1

1

10%

25

10

100%

Mời các bạn tải về để xem toàn bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 6.


Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet https://f8bet.ae.org Sun win Go88 789club Keo nha cai 5