Đề thi học kì 1 lớp 6 môn toán và hướng dẫn giải chi tiết

Thứ ba - 10/02/2026 14:11

Đề thi học kì 1 lớp 6 môn toán và hướng dẫn giải chi tiết

Đề thi học kì 1 lớp 6 môn toán và hướng dẫn giải chi tiết

1. Ma trận đề thi học kì 1 lớp 6 môn toán tham khảo

Dưới đây là mẫu ma trận đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 6 tham khảo. Ma trận này được thiết kế để phản ánh các chủ đề kiến thức, mức độ yêu cầu và số lượng câu hỏi trong đề thi.

STT

Chủ đề

Kiến thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Số tự nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

1

Các phép tính với số tự nhiên. Dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

1

3

1

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

1

1

1

1

2

Số nguyên

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên. Các phép tính với sốnguyên.

1

4

2

Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

1

3

Các hình phẳng trong thực tiễn

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

1

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

1

4

Tính đối xứng của hình phẳng trong thế

Hình có trục đối xứng

1

Hình có tâm đối xứng

1

Liên hệ giữa tính đối xứng trong thực tiễn.

1

2. Đề thi học kì 1 lớp 6 môn toán: Đề số 1

2.1 Đề thi

2.2 Đáp án

Phần 1: Trắc nghiệm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án C A A C D D D B B A C D A C C C

Phần 2: Tự luận

Câu 1:

a) Biểu diễn được các số nguyên trên trục số

b) -17;-11;-9;-1;0;7;11

Câu 2:

a) 72 : (-7) + 7 = (-7) +7= 0 b) 8. (−2024) + 8. 2023 = 8. (−2024 + 2023) = −8 c) 100 + 2. {32. (−2) − [10 + (−35): (−5)]} = 100 + 2. {9. (−2) − [10 + 7]} = 100 + 2. (−18 − 17) = 100 + 2. (−35) = 100 − 70 = 30

Câu 3:

a) 8 + x = 55 + (−45) → 8 + x = 10 → x = 10 − 8 → x = 2 b) Ta có: xy - 5y + 5x = 36 → (xy − 5y) + (5x − 25) = 36 − 25 → y(x − 5) + 5(x − 5) = 11 → (x − 5)(y + 5) = 11 (1) Vì x, y là các số nguyên nên từ (1) suy ra x − 5 và y + 5 là ước nguyên của 11. Ta có bảng sau:

x - 5 1 11 -1 -11 y + 5 11 1 -11 -1 x 6 16 4 -6 y 6 -4 -16 -6

Vậy có 4 cặp số nguyên ,x y thỏa mãn là: (6; 6); (16; −4); (4; −16); (−6; −6)

Câu 4:

Gọi số học sinh khối 6 là a (a ∈ N). Ta có: a $large vdots $ 14; a $large vdots $ 21 và 260 < a < 310 ⇒ a ∈ BC(14,21) Ta có: 14 = 2.7 ; 21 = 3.7 ⇒ BCNN(14,21) = 2.3.7 = 42 ⇒ BC(14;21) = B(42) = {0; 42;84;126;168; 210; 252; 294;336;...} Mà 260 < a < 310 ⇒ a = 294

Vậy số học sinh khối 6 là 294 (học sinh)

Câu 5:

a) - Chiều rộng nền phòng là: $large frac{1}{2}.10=5(m)$ - Diện tích nền của căn phòng đó là: 5.10 = 50 (m2) b) - Diện tích một viên gạch là: 50.50 = 2500 cm2 = 0,25 m2 - Số viên gạch để lát kín nền căn phòng là: 50: 0,25 = 200 (viên)

Khóa học DUO dành riêng cho các em bậc THCS từ nhà trường VUIHOC, các em sẽ được học cùng các thầy cô TOP trường điểm quốc gia với kinh nghiệm giảng dạy phong phú. Đăng ký học thử để được trải nghiệm buổi học trực tuyến hoàn toàn miễn phí nhé!

3. Đề thi học kì 1 lớp 6 môn toán: Đề số 2

3.1 Đề thi

3.2 Đáp án

Phần 1: Trắc nghiệm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A B D C C D B B C D A D

Phần 2: Tự luận

Câu 1:

a) 8.(-2).(-5) = 8.10 =80 b) 24.25 + 24.75 = 24.(25 + 75) = 24.100= 2400 c) 215 - (115 - 90) = 215 - 115 + 90 = 100 + 90 = 190 d) 240 - [76 - (9 - 3)2] = 240 - [ 76 - 62] = 240 - 40 = 200

Câu 2:

a) x + 8 = 5

x = 5 - 8

x = -3

b) 2x - 6 = -18

2x = -18 + 6

2x = - 12

x = -6

Câu 3:

Gọi số học sinh khối 6 của trường đó là x (học sinh)

$large xin mathbb{N^{*}}$ , $large 100leq xleq 150 $

Khi xếp thành 6 hàng, 8 hàng, 10 hàng đều vừa đủ nên ta có:

$large xvdots 6, xvdots 8; xvdots 10 $ Hay $large xin BC(6;8;10) $

Ta có: 6 = 2.3

8 = 23

10 = 2.5

=> NCNN (6,8,10) = 23.3.5 = 120

=> BC(6,8,10) = B(120) = {0;120;240;360...}

Vậy số học sinh khối 6 của trường đó là 120 học sinh

Câu 4:

a) Diện tích sân nhà bạn An là: 15.6 = 90 (m2) b) Diện tích một viên gạch lát nền hình vuông là: 0,5 . 0,5 = 0,25 (m2) Số viên gạch cần dùng để lát nền nhà là: 90 : 0,25 = 360 ( viên)

c) Tổng số tiền vừa đủ để bố bạn An mua gạch lát là: 360 . 40 000 = 14 400 000 (đồng)

Câu 5:

A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 3119

A = (1 + 3 + 32) + (33 + 34 + 35) + ... + (3117 + 3118 + 3119)

A = 13 + 33(1 + 3 + 32) + ... + 3117(1 + 3 + 32)

A = 13.(1 + 33 + ... + 3117) $large vdots $13 (đpcm)

4. Đề thi học kì 1 lớp 6 môn toán: Đề số 3

4.1 Đề thi

4.2 Đáp án

Phần 1: Trắc nghiệm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A B A B C C D D A C A B

Phần 2: Tự luận

Câu 1:

a) -55 + 57 - 80 = -20 - 80 = -100

b) 58.19 + 58.(-119)

= 58.[19 +(-119)] = 58.(-100) = -5800

c) [35 : 32 + (-20)].2024o - (15.3 - 21) : 22

= [33 + (-20)].1 - (45 - 21) : 4

= (27 - 20).1 - 24 : 4 = 7 - 6 = 1

Câu 2:

a) x - 75 = -26

x = -26 + 75 = 49

b) (8 - x)(x + 15) = 0

8 - x = 0 => x = 8 hoặc x + 15 = 0 => x = -15

Vậy x $large in $ {8;-15}

Câu 3:

Gọi số học sinh khối 6 cảu trường đó là x (học sinh ) ( $large xin mathbb{N^{*}} $)

Vì chia số học sinh về các đội 12 học sinh; 18 học sinh và 30 học sinh thì đều vừa đủ, không thừa học sinh nào nên: $large xvdots 12; xvdots 18; xvdots 30 $

$large Rightarrow xin BC(12;18;30) $

Ta có: 12 = 22.3

18 = 2.32

30 = 2.3.5

BCNN(12,18,30) = {0;180;360;540;720...}

=> $large Rightarrow xin left{0;180;360;540;720,... right} $

Mà số học sinh trong khoảng từ 500 đến 700 học sinh nên => x = 540 (tmđk)

Câu 4:

a) Chu vi sân vườn là: (4 + 12).2 = 32(m)

Diện tích sân vườn là: 4.12 = 48 (m2)

b) Diện tích mỗi bồn hoa là: $large frac{1}{2}.4.(12:2)=12(m^{2}) $

Chi phí trồng cỏ nhung Nhật cho hai bồn hoa là:

80000.12.2 = 1920000 (đồng)

Câu 5:

a) Ta có: 31 = 3; 32 = 9; 33 = 27; 34 = 81

Do đó: 31 + 32 + 33 + 34 = 3 + 9 + 27 + 81 = 120

Nên A = 31 + 32 + 33 + 34 + ... + 32024 = (31 + 32 + 33 + 34) + (35+ 36 + 37+ 38) + ... + (32021 + 32022 + 32023 + 32024) = (31 + 32 + 33 + 34) + 34(31 + 32 + 33 + 34) + ... + 32020(31 + 32 + 33 + 34) = 120 + 34.120 + ... + 32020.120 = 120.(1 + 34 + ... + 32020) $large vdots $ 120

b) x + 10y + 2xy + 1 = 0

=> (x + 5)(2y + 1) = 4

=> x + 5 và 2y + 1 là ước của 4

Ư(4) = $large left{ pm 1;pm 2;pm 4right} $

Mà 2y + 1 là số lẻ nên 2y + 1 chỉ là ước lẻ của 4

Tính được (x;y) = (-1;0) hoặc (x;y) = (-9;-1)

Ôn tập và làm quen với đề thi học kỳ 1 lớp 6 môn Toán là một bước quan trọng giúp các em học sinh tự tin bước vào kỳ thi. Qua bài viết này, hy vọng rằng các em đã nắm được các dạng bài chính và cách giải chi tiết. Đừng quên luyện tập thường xuyên và hỏi ý kiến thầy cô hoặc bạn bè nếu còn bất kỳ thắc mắc nào. Chúc các em ôn tập thật tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

>> Mời bạn tham khảo thêm:

  • Ôn thi học kì 1 lớp 6 môn toán chi tiết
  • Đề cương ôn thi học kì 1 lớp 6 môn ngữ văn chi tiết
  • Đề cương ôn thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng anh chi tiết
  • Đề thi văn học kì 1 lớp 6 và hướng dẫn giải chi tiết
  • Đề thi tiếng anh lớp 6 học kì 1 và hướng dẫn giải chi tiết

Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet https://f8bet.ae.org Sun win Go88 789club Keo nha cai 5 b52 https://kinng88.com/