Cách giải hệ phương trình đối xứng loại 1 lớp 9 (cực hay)

Thứ sáu - 09/01/2026 14:41

Bài viết Cách giải hệ phương trình đối xứng loại 1 lớp 9 với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Cách giải hệ phương trình đối xứng loại 1.

Cách giải hệ phương trình đối xứng loại 1 lớp 9 (cực hay)

(199k) Xem Khóa học Toán 9 KNTTXem Khóa học Toán 9 CDXem Khóa học Toán 9 CTST

A. Phương pháp giải

Hệ phương trình đối xứng loại I theo ẩn x và y làHệ phương trình mà khi ta đổi vai trò của các ẩn x và y thìHệ phương trình vẫn không thay đổi.

Hệ phương trình đối xứng loại I có dạng

Bước 1: Đặt S = x + y, P = xy. Điều kiện: S2 ≥ 4P.

Bước 2: Biến đổi Hệ phương trình có hai ẩn S, P giải ra S và P (sử dụng phương pháp thế hoặc cộng đại số).

Bước 3: Tìm được S và P, khi đó x và y là nghiệm của phương trình bậc hai:

X2 - SX + P = 0

Giải phương trình bậc hai theo ẩn X.

Bước 4: Kết luận nghiệm của hệ phương trình.

Chú ý: Nếu (x0;y0) là nghiệm củaHệ phương trình thì (y0;x0) cũng là nghiệm của hệ phương trình.

B. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Giải hệ phương trình .

Hướng dẫn:

Ví dụ 2: Giải hệ phương trình .

Hướng dẫn:

Vậy hệ phương trình có nghiệm là (1;3), (3;1).

Ví dụ 3: Giải hệ phương trình .

Hướng dẫn:

Điều kiện xác định: x ≥ 0; y ≥ 0.

C. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm:

 A. 1

 B. 2

 C. 3

 D. 4

Lời giải:

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm là (1;2), (2;1).

Chọn đáp án B.

Câu 2: Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm:

 A. 1

 B. 2

 C. 3

 D. 4

Lời giải:

Với S = 0 ⇒ P = -3 (tm), Khi đó x và y là nghiệm của phương trình bậc hai.

Với S = -2 ⇒ P = 1 (tm), Khi đó x và y là nghiệm của phương trình bậc hai.

Chọn đáp án C.

Câu 3: Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm:

 A. 1

 B. 2

 C. 3

 D. 4

Lời giải:

Với S = - 8 ⇒ P = 13 (tm), Khi đó x và y là nghiệm của phương trình bậc hai.

Với S = 3 ⇒ P = 2 (tm), Khi đó x và y là nghiệm của phương trình bậc hai.

Suy ra hệ có 2 nghiệm là (1; 2); (2;1)

Vậy hệ phương trình có 4 nghiệm là: (1; 2); (2;1); .

Chọn đáp án D.

Câu 4: Hệ phương trình sau: . Chọn nghiệm đúng của hệ phương trình.

 A. (4;7) và (7;4)

 B. (-1;-8) và (-8;-1)

 C. (1;2) và (2;1)

 D. A và B

Lời giải:

Với S = - 9 ⇒ P = 8 (tm), Khi đó x và y là nghiệm của phương trình bậc hai.

Suy ra hệ có 2 nghiệm là:(-1; -8); (-8; -1);

Với S = 11 ⇒ P = 28 (tm), Khi đó x và y là nghiệm của phương trình bậc hai.

Suy ra hệ có 2 nghiệm là (4;7); (7;4)

Vậy hệ phương trình có 4 nghiệm là: (4;7); (7;4); (-1;-8); (-8;-1).

Chọn đáp án D.

Câu 5: Hệ phương trình sau: . Đâu không phải là nghiệm đúng của hệ phương trình.

 A. (1;6) và (6;1)

 B. (2;3) và (3;2)

 C. (-3;-7)

 D. (-7;-3)

Lời giải:

Với S = - 10 ⇒ P = 21 (tm), Khi đó x và y là nghiệm của phương trình bậc hai.

Suy ra hệ có 2 nghiệm là:(-3; -7); (-7; -3);

Với S = 5 ⇒ P = 6 (tm), Khi đó x và y là nghiệm của phương trình bậc hai.

Suy ra hệ có 2 nghiệm là (2; 3); (3;2);

Vậy hệ phương trình có 4 nghiệm là: (2; 3); (3;2); (-3; -7); (-7; -3).

Chọn đáp án A.

Câu 6: Hệ phương trình sau: . Khẳng định nào sau đây không đúng?

 A. Hệ phương trình có 2 nghiệm.

 B. Hệ phương trình vô số nghiệm.

 C. Một nghiệm của hệ là: (-2;3).

 D. Nghiệm của hệ là: (-2;3); ((3;-2).

Lời giải:

Với S = 1 ⇒ P = - 6 (tm), Khi đó x và y là nghiệm của phương trình bậc hai.

Vậy hệ có 2 nghiệm là:(3;-2); (-2;3).

Chọn đáp án B.

Câu 7: Hệ phương trình sau: . Khẳng định nào sau đây không sai?

 A. Hệ phương trình có 1 nghiệm.

 B. Hệ phương trình vô số nghiệm.

 C. Một nghiệm của hệ là: (-2; 0).

 D. Nghiệm của hệ là: (2; 0);(0; 2).

Lời giải:

Với S = 2 ⇒ P = 0 (tm), Khi đó x và y là nghiệm của phương trình bậc hai.

Vậy hệ có 2 nghiệm là:(0; 2); (2; 0).

Chọn đáp án D.

Câu 8: Hệ phương trình sau: . Khẳng định nào sau đây sai ?

 A. Hệ phương trình có 4 nghiệm.

 B. Hai nghiệm (1;2) và (2;1) là nghiệm của hệ phương trình.

 C. Hệ phương trình có 2 nghiệm.

 D. A, B đúng.

Lời giải:

Với S = - 2 ⇒ P = - 3 (tm), Khi đó x và y là nghiệm của phương trình bậc hai.

Suy ra hệ có 2 nghiệm là:(-3; 1); (1; -3)

Với S = 3 ⇒ P = 2 (tm), Khi đó x và y là nghiệm của phương trình bậc hai.

Suy ra hệ có 2 nghiệm là (1; 2); (2; 1);

Vậy hệ phương trình có 4 nghiệm là: (1; 2); (2; 1); (-3; 1); (1; -3).

Chọn đáp án C.

Câu 9: Hệ phương trình sau: . Khẳng định nào sau đây đúng?

 A. Hệ phương trình có 2 nghiệm.

 B. Hệ phương trình 4 nghiệm.

 C. Một nghiệm của hệ là: (2; 4).

 D. Hai nghiệm của hệ là (2;4); (4;2)

Lời giải:

Với S = 5 ⇒ P = 6 (tm), Khi đó x và y là nghiệm của phương trình bậc hai.

Vậy hệ có 2 nghiệm là: (2; 3); (3; 2).

Chọn đáp án A.

Câu 10: Cho hệ phương trình: . Với giá trị nào của m để hệ có nghiệm thực?

Lời giải:

Chọn đáp án B.

D. Bài tập tự luyện

Bài 1. Tập nghiệm của các hệ phương trình sau:

a) x3+y3=8x+y+2xy=2

b) x+y-xy=3x+1+y+1=4

c) (x-y)(1+1xy)=5(x2+y2)(1+1x2y2)=9

Bài 2. Cho hệ phương trình: x2+y2+2xy=82x+y=4

a) Hãy tìm điều kiện xác định;

b) Giải hệ phương trình đã cho;

c) Tính 3x2 - 5y + 1.

Bài 3. Cho hệ phương trình: xy+yx=7xy+1x3y+y3x=78. Hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm?

Bài 4. Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm: x+1x+y+1y=5x3+1x3+y3+1y3=15m-10

Bài 5. Cho x, y, z là nghiệm của hệ phương trình x2+y2+z2=8xy+yz+zx=4. Chứng minh rằng: -83≤x,y,z≤83?

(199k) Xem Khóa học Toán 9 KNTTXem Khóa học Toán 9 CDXem Khóa học Toán 9 CTST

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 9 chọn lọc, có đáp án chi tiết hay khác:

  • HPT đối xứng loại II.

  • Cách giải hệ phương trình đặc biệt, nâng cao cực hay

  • Giáo án Lịch sử 8 Bài toán năng suất công việc.

  • Giáo án Lịch sử 8 Bài toán cấu tạo số

  • Giáo án Lịch sử 8 Bài toán thực tế.

  • Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 9 có đáp án

Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Xoilac Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC W 88 Alo789 99OK MB66 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online