Các dạng bài tập nhận dạng đồ thị hàm số và cách giải

Thứ sáu - 09/01/2026 13:43

Với Các dạng bài tập nhận dạng đồ thị hàm số và cách giải sẽ giúp học sinh nắm vững lý thuyết, biết cách và phương pháp giải các dạng bài tập từ đó có kế hoạch ôn tập hiệu quả để đạt kết quả cao trong các bài thi môn Toán 12.

Các dạng bài tập nhận dạng đồ thị hàm số và cách giải

(199k) Xem Khóa học Toán 12 KNTTXem Khóa học Toán 12 CDXem Khóa học Toán 12 CTST

A. LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1.Nhận dạng đồ thị hàm số bậc 3: y = ax3 + bx2 + cx + d

a > 0

a < 0

y' = 0 có hai nghiệm phân biệt hay Δy > 0

y' = 0 có nghiệm kép hay Δy = 0

y' = 0 vô nghiệm hay Δy < 0

Hệ số a

Đồ thị hướng lên

a > 0

Đồ thị hướng xuống

a < 0

Hệ số b

Điểm uốn "lệch phải" so với Oy hoặc 2 điểm cực trị lệch phải so với Oy

ab < 0

Điểm uốn "lệch trái" so với Oy hoặc hai điểm cực trị "lệch trái" so với Oy

ab > 0

Điểm uốn thuộc Oy hoặc hai điểm cực trị cách đều trục Oy

b = 0

Hệ số c

Không có cực trị

c = 0

hoặc ac > 0

Hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung Oy

ac < 0

Có 1 điểm cực trị nằm trên Oy

c = 0

Hệ số d

Giao điểm với trục tung nằm trên điểm O

d > 0

Giao điểm với trục tung nằm dưới điểm O

d < 0

Giao điểm với trục tung trùng điểm O

d = 0

2. Nhận dạng đồ thị hàm bậc 4 trùng phương: y = ax4 + bx2 + c

+) Đạo hàm:

Hệ số a

Đồ thị có bề lõm hướng lên

a > 0

Đồ thị có bề lõm hướng xuống

a < 0

Hệ số b

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị

ab < 0

Đồ thị hàm số chỉ có 1 điểm cực trị (Đang xét a ≠ 0)

ab ≥ 0

Hệ số c

Giao điểm với trục tung nằm trên điểm O

c > 0

Giao điểm với trục tung nằm dưới điểm O

c < 0

Giao điểm với trục tung trùng điểm O

c=0

3. Nhận dạng đồ thị hàm số

+ Tập xác định:

+ Đạo hàm:

+ Đồ thị hàm số có:

+ Đồ thị có tâm đối xứng:

Tiêu chí nhận dạng:

- Dựa vào tiệm cận đứng + tiệm cận ngang.

- Dựa vào giao Ox,Oy

- Dựa vào sự đồng biến, nghịch biến.

ab

Giao Ox nằm phía "phải" điểm O

ab < 0

Giao Ox nằm phía "trái" điểm O

ab > 0

Không cắt Ox

a = 0

ac

Tiệm cận ngang nằm "phía trên" Ox

ac > 0

Tiệm cận ngang nằm "phía dưới" Ox

ac < 0

Tiệm cận ngang trùng Ox

a = 0

bd

Giao Oy nằm trên điểm O

bd > 0

Giao Oy nằm dưới điểm O

bd < 0

Giao Oy trùng gốc tọa độ O

b = 0

cd

Tiệm cận đứng nằm "bên phải" Oy

cd < 0

Tiệm cận đứng nằm "bên trái" Oy

cd > 0

Tiệm cận đứng trùng Oy

d = 0

4. Lưu ý:

- Tại giao điểm với trục Ox thì thay y = 0 và biện luận.

- Tại giao điểm với trục Oy thì thay x = 0 và biện luận.

B. VÍ DỤ MINH HOẠ.

Ví dụ 1. Cho hàm số f(x) = ax3 + bx2 + cx + d (a,b,c,d ∈ R) có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu số dương trong các số a,b,c,d

A. 3 B. 4 C. 2 D. 1

Lời giải

Chọn C

Ta có

Vậy có 2 giá trị dương là a và b.

Ví dụ 2. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. y = x3 - 3x + 1 B. y = -2x4 + 4x2 + 1

C. y = -x3 + 3x + 1 D. y = 2x4 - 4x2 + 1

Lời giải

Từ đồ thị ta thấy:

- Đây là đồ thị hàm bậc 4 trùng phương

- Đồ thị hàm số có dạng hình chữ w nên a > 0

Chọn D.

Ví dụ 3. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hỏi hàm số đã cho là hàm số nào?

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy:

+ Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = -3 là tiệm cận đứng và đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang (loại đáp án AB).

+ Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

Xét hàm số Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định nên ta loại đáp án C.

Chọn D.

C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Câu 1. Đồ thị của hàm số dưới đây có dạng như đường cong bên?

A. y = x3 - 3x + 1 B. y = x4 - 2x2 + 1

C. y = -x4 + 2x2 + 1 D. y = -x3 + 3x + 1

Câu 2. Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A. y = -x2 + x - 1 . B. y = -x3 + 3x + 1

C. y = x4 - x2 + 1 D. y = x3 - 3x + 1

Câu 3. Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào ?

A. y = x3 - 3x + 2 B. y = x4 - x2 + 1

C. y = x4 + x2 + 1 D. y = -x3 + 3x + 2

Câu 4. Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A. y = -x3 + 1 B. y = -x3 + 3x + 2

C. y = -x3 - x + 2 D. y = -x3 + 2

Câu 5. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên sau:

Đồ thị nào sau đây thể hiện hàm số y = f(x)?

Câu 6. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào ?

A. y = 2x + 5. B. x = 2.

C. x = -5. D. y = x3 - 3x2 + 3

Câu 7. Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d có đồ thị như hình bên. Chọn đáp án đúng?

A. Hàm số có hệ số a < 0 .

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng (-2;-1) và (1;2).

C. Hàm số không có cực trị.

D. Hệ số tự do của hàm số khác 0.

Câu 8. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào ?

A. y = -x3 + 3x -1 B. y = x4 - x2 - 1

C. y = x3 - 3x -1 D. y = -x4 + x2 - 1

Câu 9. Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A. y = x4 - 2x2 - 1 B. y = -2x4 + 4x2 - 1

C. y = -x4 + 2x2 - 1 D. y = -x4 - x2 - 1

Câu 10. Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A. y = -x4 - 2x2 + 3 B. y = -x4 - 2x2 - 3

C. y = -x4 + 2x2 + 3 D. y = x4 + 2x2 + 3

Câu 11. Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A. y = x4 + x2 + 2 B. y = x4 - x2 + 2

C. y = x4 - x2 + 1 D. y = x4 + x2 + 1

Câu 12. Trong các đồ thị hàm số sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số y = |2x2 - x4 + 1| ?

Câu 13. Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

Câu 14. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số với a, b, c, d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. y' > 0,∀x ∈ R B. y' < 0,∀x ∈ R

C. y' > 0,∀x ≠ 1 D. y' < 0,∀x ≠ 1

Câu 15. Cho hàm số y = x3 - 6x2 + 9x có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?

A. y = -x3 + 6x2 - 9x B. y = |x|3 + 6|x|2 + 9|x|

C. y = |x3 - 6x2 + 9x| D. y = |x|3 - 6x2 + 9|x|

Câu 16. Cho hàm số y = x3 + 3x2 - 2 có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?

A. y = |x|3 + 3|x|2 - 2 B. y = |x3 + 3x2 - 2|

C. y = ||x|3 + 3x2 - 2| D. y = -x3 - 3x2 + 2

Câu 17. Cho hàm số có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?

Câu 18. Cho hàm số có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?

Câu 19. Cho hàm số y = x3 + bx2 + cx + d

Các đồ thị nào có thể là đồ thị biểu diễn hàm số đã cho?

A. (I). B. (I) và (III). C. (II) và (IV). D. (III) và (IV).

Câu 20. Cho hàm số y = x3 + bx2 - x + d

Các đồ thị nào có thể là đồ thị biểu diễn hàm số đã cho?

A. (I). B. (I) và (II).

C. (III). D. (I) và (IIII)

Câu 21. Cho hàm số y = f(x) = x3 + bx2 + cx + d

Trong các mệnh đề sau hãy chọn mệnh đề đúng:

A. Đồ thị (I) xảy ra khi a < 0 và f'(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt.

B. Đồ thị (II) xảy ra khi a ≠ 0 và f'(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt.

C. Đồ thị (III) xảy ra khi a > 0 và f'(x) = 0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép.

D. Đồ thị (IV) xảy ra khi a > 0 và f'(x) = 0 có nghiệm kép.

Câu 22. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây là sai ?

A. Hàm số có ba điểm cực trị. B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.

C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0. D. Hàm số có hai điểm cực tiểu.

Câu 23. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau. Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho.

A. yCĐ = 3 và yCT = -2 B. yCĐ = 2 và yCT = 0 .

C. yCĐ = -2 và yCT = 2 . D. yCĐ = 3 và yCT = 0 .

Câu 24. Cho hàm số y = f(x). Đồ thị của hàm số y= f’(x) như hình bên. Đặt h(x) = 2f(x) - x2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. h(4) = h(-2) > h(2) B. h(4) = h(-2) < h(2)

C. h(2) > h(4) > h(-2) D. h(2) > h(-2) > h(4)

Câu 25. Cho hàm số y = f(x). Đồ thị của hàm số y = f’(x) như hình bên. Đặt g(x) = 2f2(x) + x2. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. g(3) < g(-3) < g(1) B. g(1) < g(3) < g(-3)

C. g(1) < g(-3) < g(3) D. g(-3) < g(3) < g(1)

Câu 26. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. y = x3 - 3x2 + 1 . B. y = -x3 + 3x2 + 1

C. y = -x4 + 2x2 + 1 D. y = x4 - 2x2 + 1

Câu 27. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. y = x4 - 2x2 + 1 B. y = -x4 + 3x2 + 1

C. y = x4 - 3x2 + 1 D. y = -x4 - 2x2 + 1

Câu 28. Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d (a,b,c,d ∈ R) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu số dương trong các số a,b,c,d ?

A. 4 B. 2. C. 1. D. 3.

Đáp án

(199k) Xem Khóa học Toán 12 KNTTXem Khóa học Toán 12 CDXem Khóa học Toán 12 CTST

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 12 ôn thi Tốt nghiệp có lời giải hay khác:

  • Các dạng bài tập về sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
  • Các dạng bài tập về cực trị của hàm số
  • Biện luận số nghiệm của phương trình dựa vào đồ thị hàm số
  • Các dạng bài tập về sự tương giao của đồ thị hàm số
  • Các dạng bài tập tiếp tuyến của đồ thị hàm số

Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Xoilac Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC W 88 Alo789 99OK MB66 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online