Giới hạn của hàm số lớp 11 (Lý thuyết Toán 11 Kết nối tri thức)

Thứ ba - 20/01/2026 15:31

Với tóm tắt lý thuyết Toán 11 Bài 16: Giới hạn của hàm số sách Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 11 nắm vững kiến thức trọng tâm, ôn luyện để học tốt môn Toán 11.

Giới hạn của hàm số lớp 11 (Lý thuyết Toán 11 Kết nối tri thức)

(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTT

Bài giảng: Bài 16: Giới hạn hàm số - Cô Hoàng Xuân (Giáo viên VietJack)

Lý thuyết Giới hạn của hàm số

1. Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm

1.1. Khái niệm giới hạn tại một điểm

- Giả sử (a; b) là một khoảng chứa điểm x0 và hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; b), có thể trừ điểm x0. Ta nói hàm số f(x) có giới hạn là số L khi x dần tới x0 nếu với dãy số (xn) bất kì, xn ∈ (a; b), xn ≠ x0 và xn → x0, ta có f (xn) → L, kí hiệu limx→x0 f(x) = L hay f(x) → L khi x → x0.

- Các quy tắc tính giới hạn của hàm số tại một điểm:

a) Nếu limx→x0 f(x) = L và limx→x0 g(x) = M thì

limx→x0 [f(x) + g(x)] =L+M;

limx→x0 [f(x) - g(x)] =L-M;

limx→x0 [f(x) . g(x)] =L.M;

limx→x0 = LM, nếu M ≠ 0.

b) Nếu f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ (a; b) {x0} và limx→x0 f(x) = L thì L ≥ 0 và

Chú ý:

limx→x0c = c với c là hằng số.

limx→x0xn=x0n với n ∈ ℕ.

Ví dụ: Tìm giới hạn của: limx→2 x2+x−2x−1.

Hướng dẫn giải

1.2. Khái niệm giới hạn một bên

• Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (x0; b). Ta nói số L là giới hạn bên phải của f(x) khi x → x0 nếu với dãy số (xn) bất kì thỏa mãn x0 < xn < b và xn → x0, ta có f(xn) → L, kí hiệu limx→x0+ f(x) = L.

• Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; x0). Ta nói số L là giới hạn bên trái của f(x) khi x → x0 nếu với dãy số (xn) bất kì thỏa mãn a < xn < x0 và xn → x0, ta có f(xn) → L, kí hiệu limx→x0− f(x) = L.

Chú ý: limx→x0f(x) = L khi và chỉ khi limx→x0+f(x) = limx→x0−f(x) = L.

Ví dụ: Tính limx→2−2−x.

Hướng dẫn giải

Xét dãy số (xn) bất kì, xn < 2 và xn → 2, ta có:

limx→2−(2-xn) =2−limx→2−xn = 2-2 = 0. Suy ra limx→2−2−xn = 0.

Vậy limx→2−2−x= 0.

2. Giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực

Khái niệm giới hạn tại vô cực:

- Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; +∞). Ta nói hàm số f(x) có giới hạn là số L khi x → +∞ nếu với dãy số (xn) bất kì thỏa mãn xn > a và xn → +∞, ta có f(xn) → L, kí hiệu limx→+∞ f(x) = L hay f(x) → L khi x → +∞.

- Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (-∞; b). Ta nói hàm số f(x) có giới hạn là số L khi x → -∞ nếu với dãy số (xn) bất kì thỏa mãn xn < b và xn → -∞, ta có f(xn) → L, kí hiệu limx→−∞ f(x) = L hay f(x) → L khi x → -∞.

Chú ý:

- Các quy tắc tính giới hạn hữu hạn tại một điểm cũng đúng cho giới hạn hữu hạn tại vô cực.- Với c là hằng số, ta có: limx→+∞ c = c, limx→−∞c = c.

- Với k là một số nguyên dương, ta có: limx→+∞ 1xk= 0, limx→−∞ 1xk= 0.

- Lưu ý: ab = .

Ví dụ: Tính limx→−∞x2+1x.

Hướng dẫn giải

Ta có

3. Giới hạn vô cực của hàm số tại một điểm

3.1. Giới hạn vô cực

• Khái niệm giới hạn vô cực

Giả sử khoảng (a; b) chứa x0 và hàm số y = f(x) xác định trên (a; b) {x0}. Ta nói hàm số f(x) có giới hạn +∞ khi x → x0 nếu với dãy số (xn) bất kì, xn ∈ (a; b) {x0}; xn → x0, ta có f(xn) → +∞, kí hiệu limx→x0 f(x) = +∞.

Ta nói hàm số f(x) có giới hạn -∞ khi x → x0, kí hiệu limx→x0 f(x) = -∞, nếu limx→x0 [-f(x)] = +∞.

Giới hạn một bên:

- Cho hàm số = f(x) xác định trên khoảng (x0; b). Ta nói hàm số f(x) có giới hạn +∞ khi x → x0 về bên phải nếu với dãy số (xn) bất kì thỏa mãn x0 < xn < b, xn → x0, ta có f(xn) → +∞, kí hiệu limx→x0+ f(x)= +∞.

- Cho hàm số = f(x) xác định trên khoảng (a; x0). Ta nói hàm số f(x) có giới hạn +∞ khi x → x0 về bên trái nếu với dãy số (xn) bất kì thỏa mãn a < xn < x0, xn → x0, ta có f(xn) → +∞, kí hiệu limx→x0− f(x) = +∞ .

- Các giới hạn một bên limx→x0+ f(x)= −∞, limx→x0− f(x) = −∞ được định nghĩa tương tự.

Chú ý: Các giới hạn limx→+∞ f(x) = +∞, limx→−∞ f(x) = +∞, limx→+∞ f(x)=-∞ và limx→−∞ f(x)=-∞ được định nghĩa tương tự như giới hạn của hàm số f(x) tại vô cực. Chẳng hạn: Ta nói hàm số y = f(x), xác định trên khoảng (a; +∞), có giới hạn là - ∞ khi x → +∞ nếu với dãy số (xn) bất kì, xn > a và xn → +∞, ta có f(xn) → -∞, kí hiệu limx→+∞ f(x) = -∞ hay f(x) → -∞ khi x → +∞.

Một số giới hạn đặc biệt:

+) limx→+∞ xk= +∞ với k nguyên dương;

+) limx→−∞ f(x) = +∞ với k là số chẵn;

+) limx→−∞ f(x) = -∞ với k là số lẻ.

Ví dụ: Tìm giới hạn của: limx→+∞ 5x2−3xx2+2.

Hướng dẫn giải

3.2. Một số quy tắc tính giới hạn vô cực

Chú ý các quy tắc tính giới hạn hữu hạn không còn đúng cho giới hạn vô cực.

Ta có một số quy tắc tính giới hạn của tích và thương hai hàm số khi một trong hai hàm số đó có giới hạn vô cực.

• Quy tắc tìm giới hạn của tích f(x). g(x).

Giả sử limx→x0 f(x) = L≠ 0 và limx→x0 g(x) = +∞ (hoặc -∞). Khi đó limx→x0f(x)g(x) được tính theo quy tắc trong bảng sau:

• Quy tắc tìm giới hạn của thương .

limx→x0 f(x)

limx→x0 g(x)

Dấu của g(x)

limx→x0

L

±∞

Tùy ý

0

L > 0

0

+

+∞

-

-∞

L < 0

0

+

-∞

-

+∞

Các quy tắc trên vẫn đúng cho các trường hợp x → x0+, x → x0−.

Ví dụ: Tìm limx→0 2x + 2x2.

Hướng dẫn giải

Ta sử dụng quy tắc tìm giới hạn của thương.

Giới hạn của tử số limx→0 (2x+2) = 2.

Ngoài ra, mẫu số nhận giá trị dương với mọi x ≠ 0 và limx→0 x2 = 0.

Do vậy limx→0 2x + 2x2= +∞.

Bài tập Giới hạn của hàm số

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

a) limx→3 x2+12x;

b) limx→1 x2+x − 2x − 1.

Hướng dẫn giải

a)

= 3 ⋅ 3 + 123 = 53

b) Vì (x - 1) → 0 hay khi x → 1, nên ta chưa thể áp dụng ngay quy tắc tính giới hạn của hàm số tại một điểm.

Nhưng với x ≠ 1, ta có:

limx→1 x2+x − 2x − 1 == limx→1 (x+2) = 3.

Bài 2: Tìm các giới hạn một bên:

a) limx→1+ x − 3x − 1;

b) limx→4− x2−2x + 34 −x.

Hướng dẫn giải

a) Ta có: limx→1+(x-1) = 0 và x - 1 > 0 với mọi x > 1

limx→1+ (x-3) = 1-3 = -2 <0

Do đó: limx→1+ x − 3x − 1 = - ∞.

b) Ta có: limx→4− (4-x) = 0 và 4 - x > 0 với mọi x < 4

limx→4− (x2-2x+3) = 42-8+3 = 11 > 0

Do đó: limx→4− x2−2x + 34 −x = +∞.

Bài 3: Tính các giới hạn sau:

a) limx→+∞(x3-2x);

b) limx→−∞(x3-3x);

c) .

Hướng dẫn giải

a)

b)

c) Ta có: limx→1−(x-1) = 0 và x - 1 < 0 với mọi x < 1.

limx→1− (2x - 4) = 2.1 - 4 = -2<0.

Do đó,

Bài 4: Cho hàm số f(x) = 2x2 − 2x − 1 và g(x) = x + 3. Khẳng định nào sau đây là sai?

a) f(x) = g(x).

b) limx→1f(x) = limx→1 g(x).

Hướng dẫn giải

a) Biểu thức f(x) có nghĩa khi x ≠ 1.

Ta có: f(x) = = 2(x+1) = 2x+2 với mọi x ≠ 1.

Biểu thức g(x) có nghĩa với mọi x.

Do đó f(x) ≠ g(x). Suy ra khẳng định a) là khẳng định sai.

b) limx→1 f(x) = limx→1 (2x+2) = 4

limx→1 g(x) = limx→1 (x+3) = 4

Vậy limx→1f(x) = limx→1g(x), do đó khẳng định b) là khẳng định đúng.

Học tốt Giới hạn của hàm số

Các bài học để học tốt Giới hạn của hàm số Toán lớp 11 hay khác:

  • Giải sgk Toán 11 Bài 16: Giới hạn của hàm số

(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTT

Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 11 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

  • Lý thuyết Toán 11 Bài 14: Phép chiếu song song

  • Tổng hợp lý thuyết Toán 11 Chương 4

  • Lý thuyết Toán 11 Bài 15: Giới hạn của dãy số

  • Lý thuyết Toán 11 Bài 17: Hàm số liên tục

  • Tổng hợp lý thuyết Toán 11 Chương 5

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 11 hay khác:

  • Giải sgk Toán 11 Kết nối tri thức
  • Giải Chuyên đề học tập Toán 11 Kết nối tri thức
  • Giải SBT Toán 11 Kết nối tri thức
  • Giải lớp 11 Kết nối tri thức (các môn học)
  • Giải lớp 11 Chân trời sáng tạo (các môn học)
  • Giải lớp 11 Cánh diều (các môn học)

Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 FIVE88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 FLY88 oxbet five88 net88 https://c168.tel/ f8bet f8bet ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet https://f8bet.ae.org Sun win Go88 789club Keo nha cai 5 b52 https://kinng88.com/ V9bet https://jun88.pizza/ debet lucky88 nohu 11bet lode88