Ôn Tập Chương 3 Toán 12: Nguyên Hàm, Tích Phân Và Ứng Dụng

Thứ bảy - 24/01/2026 09:01

Ôn Tập Chương 3 Toán 12: Nguyên Hàm, Tích Phân Và Ứng Dụng

Ôn Tập Chương 3 Toán 12: Nguyên Hàm, Tích Phân Và Ứng Dụng

1. Nguyên hàm

Ôn tập chương 3 toán 12 đại số có bao gồm lý thuyết về nguyên hàm. Cùng theo dõi ngay sau đây và ôn tập cùng VUIHOC nhé!

1.1 Các tính chất nguyên hàm

Tính chất 1

$(int f(x)dx)'=f(x)$

$int f'(x)dx=kint f(x)dx$

Tính chất 2

$kf(x)dx=kint f(x)dx$

Tính chất 3

$int [f(x)pm g(x)]dx=int f(x)dxpm int g(x)dx$

1.2 Bảng giá trị nguyên hàm cơ bản

Ôn tập chương 3 toán 12 bảng giá trị nguyên hàm

Khi

$int f(u)du=F(u)+C$ đồng thời $u=u(x)$ là hàm số có đạo hàm liên tục thì khi đó:

$int f(u(x))u'(x)dx=F(u(x))+C$

Hệ quả của phương pháp đổi biến số: Với $u=ax+b(aneq 0)$ thì $int f(ax+b)dx=frac{1}{a}F(ax+b)+C$.

  • Phương pháp tính nguyên hàm từng phần

Khi hai hàm số

$u=u(x)$ và $v=v(x)$ có đạo hàm liên tục trên D thì khi đó:

$int u(x)v'(x)dx=u(x)v(x)-int u'(x)v(x)dx$

Phương pháp nguyên hàm từng phần thường được sử dụng để giải 2 dạng toán sau:

Dạng 1: $int P(x).e^{ax+b}dx,int P(x)sin(ax+b)dx,int P(x)cos(ax+b)dx$

Cách giải: Đặt $u=P(x),dv=e^{ax+b}$ hoặc $dv=sin(ax+b)dx,dv=P(x)dx$

Dạng 2: $int P(x)ln(ax+b)dx$

Cách giải: Đặt $u=ln(ax+b),dv=P(x)dx$

2. Tích phân

Tích phân là khái niệm được sử dụng nhiều trong toán học. Để thành thạo các phương pháp giải tích phân, các bạn học sinh cùng điểm qua một số tính chất thường gặp nhé!

2.1. Các tính chất

Tính chất 1

$int_{a}^{b}kf(x)dx=kint_{a}^{b}f(x)dx$

Tính chất 2

$int_{a}^{b}(f(x)pm g(x))dx=int_{a}^{b}f(x)dx pm int_{a}^{b}g(x)dx$

Tính chất 3

$int_{a}^{b}f(x)dx=int_{a}^{c}f(x)dx+int_{c}^{b}f(x)dx$

Để tính tích phân: $I=int_{a}^{b}g(x)dx$ ta thực hiện các bước:

Bước 1: Chọn biến số

  • Phân tích $g(x)dx = f[u(x)]u'(x)dx=f[u(x)]d[u(x)]$

  • Đặt $u = u(x)$

Bước 2: Thực hiện phép đổi cận

  • Với $x = a$ thì $u = u(a)$

  • Với $x = b$ thì $u = u(b)$

Bước 3: Khi đó $int_{a}^{b}g(x)dx=int_{u(a)}^{u(b)}f(u)du$

  • Phương pháp tính tích phân từng phần

Nếu v(x) và uv(x) là 2 hàm số có đạo hàm liên tục trên |a,b| thì:

Áp dụng công thức trên ta có quy tắc tính $int_{a}^{b}f(x)dx$ bằng phương pháp tích phân từng phần như sau:

+ Bước 1: Viết phương trình đạo hàm f(x)dx dưới dạng $udv = uv’dx$ bằng phương pháp chọn một phần thích hợp của f(x) làm u(x) và phần còn lại $dv = v’(x)dx$

+ Bước 2: Tính $d(u) = u’d(x)$ và $int dv =int v'(x)dx$

+ Bước 3: Tính $int_{a}^{b}vdu=int_{a}^{b}vu'dx$

+ Bước 4: Áp dụng công thức theo công thức

3. Ứng dụng tích phân trong hình học

Trong hình học, tích phân sẽ được ứng dụng trong những trường hợp sau đây:

$S=int_{a}^{b}|f(x)|dx$

  • Hình giới hạn bởi hai đường cong

$S=int_{a}^{b}|f_{1}(x)-f_{2}(x)|dx$

$V=int_{a}^{b}S(x)dx$

  • Thể tích của hình khối chóp và hình khối chóp cụt

$V=int_{0}^{h}S(x)dx$ với $S(x)=B frac{x^{2}}{h^{2}}$

3.3 Thể tích khối tròn xoay

$V=pi int_{a}^{b}f^{2}(x)dx$

4. Hướng dẫn giải bài tập SGK ôn tập chương 3 Toán 12

Để có thể ôn tập chương 3 toán đại 12 thật dễ dàng, các em học sinh cần tham khảo những dạng bài tập trong sách giáo khoa từ cơ bản đến nâng cao dưới đây:

Bài 1:

a) Phát biểu định nghĩa về nguyên hàm của f(x) trên một khoảng.

b) Phát biểu phương pháp tính nguyên hàm từng phần. Cho ví dụ minh họa.

Lời giải:

a) Cho hàm số f(x) xác định trên tập K.

Hàm số F(x) gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) trên tập K.

⇔ F’(x) = f (x) với mọi x ∈ K.

b)

+ Phương pháp nguyên hàm từng phần:

Nếu 2 hàm số v = v(x) và u = u(x) có đạo hàm liên tục trên tập K thì:

∫u(x).v’(x)dx = u(x).v(x) - ∫v(x).u’(x)dx

Dạng viết gọn: ∫udv = uv - ∫vdv.

Bài 2:

a) Nêu định nghĩa tích phân của hàm số f(x) trên một đoạn.

b) Nêu các tính chất của tích phân. Cho ví dụ minh họa.

Lời giải:

a) Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b].

F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a; b].

Hiệu số F(b) - F(a) gọi là tích phân từ a đến b của f(x).

Kí hiệu là:

$int_{a}^{b}f(x)dx=F(b)-F(a)$

b) Các tính chất

$int_{a}^{a}f(x)dx=0$

$int_{a}^{b}f(x)dx=-int_{b}^{a}f(x)dx$

$int_{a}^{b}k.f(x)dx=k.int_{a}^{b}f(x)dx$

$int_{a}^{b}(f(x)pm g(x))dx=int_{a}^{b}f(x)dx pm int_{a}^{b}g(x)dx$

$int_{a}^{b}f(x)dx=int_{a}^{c}f(x)dx+int_{c}^{b}f(x)dx$

Bài 3:

Tính nguyên hàm của các hàm số sau đây:

a. $f(x)=(x-1)(1-2x)(1-3x)$

b. $f(x)=sin4x.cos2^{2}x$

Lời giải:

a. Có: $(x-)(1-2x)(1-3x)$

$=(x-1)(6x^{2}-5x+1)$

$=6x^{3}-11x^{2}+6x-1$

$Rightarrow int f(x)dx=int (6x^{3}-11x^{2}+6x-1)dx$

$=6frac{x^{4}}{4}-11frac{x^{3}}{3}+3x^{2}-x+C$

$=frac{3x^{4}}{2}-frac{11x^{3}}{3}+3x^{2}-x+C$

b. sin4x.cos22x

$=sin4x.frac{cos4x+1}{2}$

$=frac{1}{2}sin4x.cos4x+frac{1}{2}sin4x$

$=frac{1}{4}sin8x+frac{1}{2}sin4x$

$Rightarrow int f(X)dx$

$=int (frac{1}{4}sin8x+frac{1}{2}sin4x)dx$

$=frac{1}{4}.frac{1}{8}.(-cos8x)+frac{1}{4}.frac{1}{8}.(-cos4x)+C$

$=frac{-cos8x}{32}-frac{cos4x}{8}+C$

Bài 4:

Tính:

a. $int(2-x)sinx dx$

b. $frac{(x+1)^{2}}{sqrt{x}}dx$

Lời giải

a. Đặt $u = 2 - x$

$dv=sinx dx$

$Rightarrow du=-dx$

$v=-cosx$

ADCT tính phân từng phần

$int (2-x)sinx dx$

$=(2-x)(-cosx)-int cosxdx$

$=(x-2)cosx-sinx+C$

b. $int frac{(x+1)^{2}}{sqrt{x}}dx=int frac{x^{2}+2x+1}{sqrt{x}}dx$

$=int x^{3/2}+2.x^{1/2}+x^{-1/2})dx$

$=frac{2}{5}.x^{5/2}+2.frac{2}{3}.x^{3/2}+2.x^{1/2}+C$

$=sqrt{x}.(frac{2}{5}x^{2}+frac{4}{3}x+2)+C$

5. Một số bài tập trắc nghiệm ôn tập chương 3 Toán 12 có đáp án

Dưới đây là một số cách giải bài tập ôn tập chương 3 toán 12 có đầy đủ đáp án giúp các em học sinh hiểu và làm bài một cách tốt nhất.

Bài 1: Tính nguyên hàm của hàm số $f(x)=frac{1}{1-x^{2}}$

A. $frac{1}{2}.ln begin{vmatrix}frac{1-x}{1+x}end{vmatrix}+C$

B. $frac{1}{2}.ln begin{vmatrix}frac{1+x}{1-x}end{vmatrix}+C$

C. $2.ln begin{vmatrix}frac{1-x}{1+x}end{vmatrix}+C$

D. $frac{1}{2}.ln begin{vmatrix}frac{x-1}{1+x}end{vmatrix}+C$

Giải:

$frac{1}{1-x^{2}}=frac{1}{(1-x)(1+x)}$

$=frac{1}{2}.frac{1-x+1+x}{(1-x)(1+x)}$

$=frac{1}{2}.(frac{1}{1+x}+frac{1}{1-x})$

$Rightarrow int f(x)dx=frac{1}{2}.(frac{1}{1+x}+frac{1}{1-x})dx$

$=frac{1}{2}(ln|1+x|-ln|1-x|)+C$

$=frac{1}{2}.lnbegin{vmatrix}frac{1+x}{1-x}end{vmatrix}+C$

Đáp án B

Bài 2: Tính $int frac{e^{3x}+1}{e^{x}+1}dx$

A. $frac{1}{2}.e^{2x}-e^{x}+x+C$

B. $e^{2x}-e^{x}+x+C$

C. $frac{1}{2}.e^{x}-e^{x}+x+C$

D. $frac{1}{2}.e^{2x}-e^{x}+C$

Giải

$int frac{e^{3x}+1}{e^{x}+1}dx$

$=int frac{(e^{x}+1)(e^{2x}-e^{x}+1)dx}{e^{x}+1}$

$=int (e^{2x}-e^{x}+1)dx$

$=frac{1}{2}.e^{2x}-e^{x}+x+C$

Đáp án A

Bài 3: Tính $int frac{1}{sqrt{1+x}+sqrt{x}}dx$

A. $frac{2}{3}(x+1)sqrt{x+1}-xsqrt{x}+C$

B. $frac{2}{3}(x+1)sqrt{x-1}-frac{2}{3}xsqrt{x}+C$

C. $frac{2}{3}(x+1)sqrt{x+1}-frac{2}{3}xsqrt{x}+C$

D. $frac{2}{3}(x-1)sqrt{x+1}-frac{2}{3}xsqrt{x}+C$

Giải:

$int frac{1}{sqrt{1+x}+sqrt{x}}dx$

$=int frac{(x+1)-x}{sqrt{x+1}+sqrt{x}}dx$

=$int frac{(sqrt{x}+1-sqrt{x})(sqrt{x}+1+sqrt{x})}{sqrt{x}+1+sqrt{x}}$

=$int (sqrt{x}+1-sqrt{x})dx$

=$frac{2}{3}(x+1)sqrt{x+1}-frac{2}{3}xsqrt{x}+C$

Đáp án C

Bài 4: Tính $int_{0}^{3}frac{x}{sqrt{x+1}}dx$

A. 8/3

B. 3/8

C. 2/9

D. 9/2

Giải

$int_{0}^{3}frac{x}{sqrt{x+1}}dx$

=$int_{0}^{3}frac{x+1-1}{sqrt{x+1}}dx$

=$int_{0}^{3}(sqrt{x+1}-frac{1}{sqrt{x+1}})dx$

=$int_{0}^{3}((x+1)^{3/2}-2(x+1)^{1/2})dx$

=$frac{4}{3}-(frac{-4}{3})=frac{8}{3}$

Đáp án A

Bài 5: Tính $int frac{dx}{sqrt{1-x}}$

A. $frac{C}{sqrt{1-x}}$

B. $C{sqrt{1-x}}$

C. $-2{sqrt{1-x}}+C$

D. $frac{2}{sqrt{1-x}}+C$

Đáp án: C

Bài 6: Tính $int 2^{sqrt{x}}frac{ln2}{sqrt{x}}dx$, tìm kết quả sai

A. $2^{sqrt{x+1}}+C$

B. $2(2^{sqrt{x}}-1)+C$

C. $2(2^{sqrt{x}}+1)+C$

D. $2^{sqrt{x}}+C$

Đáp án: A

Bài 7. Tích phân $int_{0}^{x}cos^{2}xsinx dx$

A. -⅔

B. ⅔

C. 3/2

D. 0

Đáp án: B

Bài 8: Diện tích hình phẳng giới hạn bằng các đường cong

y = x3 và y = x5 bằng:

A. 0

B. -4

C. ⅙

D. 2

Đáp án: C

Bài 9: Diện tích hình phẳng được giới hạn bằng các đường cong

$y=x+sin x$ và $y=x (0leq x leq 2pi)$ bằng

A. -4

B. 4

C. 0

D. 1

Đáp án: B

Bài 10: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng $y=sqrt{x}$ và $y=x$ quay xung quanh trục Ox. Thể tích khối tròn xoay được tạo thành bằng:

A. 0

B. $-pi$

C. $pi$

D. $frac{pi}{6}$

Đáp án: D

Trên đây là toàn bộ công thức và lý thuyết ôn tập chương 3 toán 12 và các dạng bài tập thường gặp. Các em học sinh có thể truy cập Vuihoc.vn và đăng ký tài khoản để luyện đề! Chúc các em đạt kết quả cao trong kỳ thi THPT Quốc Gia sắp tới.

>> Xem thêm: Toán 12 - Lý Thuyết & Phương Pháp Giải Bài Tập Toán Lớp 12 Đầy Đủ, Chi Tiết


Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet https://f8bet.ae.org Sun win Go88 789club Keo nha cai 5 b52