Phương trình đường thẳng lớp 10 (Lý thuyết Toán 10 Kết nối tri thức)

Thứ sáu - 30/01/2026 21:23

Với tóm tắt lý thuyết Toán 10 Bài 19: Phương trình đường thẳng sách Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 10 nắm vững kiến thức trọng tâm, ôn luyện để học tốt môn Toán 10.

Phương trình đường thẳng lớp 10 (Lý thuyết Toán 10 Kết nối tri thức)

(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTT

Bài giảng: Bài 19: Phương trình đường thẳng - Cô Trần Oanh (Giáo viên VietJack)

Lý thuyết Phương trình đường thẳng

1. Phương trình tổng quát của đường thẳng

- Vectơ n→ khác 0→ được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ nếu giá của nó vuông góc với ∆.

Nhận xét:

+ Nếu n→ là vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ thì kn→ (k ≠ 0) cũng là vectơ pháp tuyến của ∆.

+ Đường thẳng hoàn toàn xác định nếu biết một điểm và một vectơ pháp tuyến của nó.

Ví dụ: Cho hai điểm A(2; 1) và B(0; 4). Hãy chỉ ra một vectơ pháp tuyến của đường trung trực của đoạn thẳng AB.

Hướng dẫn giải

Ta có AB→=(0−2;4−1)=(−2;3)

Vì đường trung trực của đoạn thẳng AB là đường thẳng vuông góc với AB nên có vectơ pháp tuyến là AB→=(−2;3).

Vậy vectơ pháp tuyến của đường trung trực của đoạn thẳng AB là AB→(−2;3).

- Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A(x0; y0) và có vectơ pháp tuyến n→(a;b). Khi đó M(x; y) thuộc ∆ khi và chỉ khi a(x - x0) + b(y - y0) = 0.

- Trong mặt phẳng tọa độ, mọi đường thẳng đều có phương trình tổng quát dạng ax + by + c = 0, với a và b không đồng thời bằng 0.

Ngược lại, mỗi phương trình dạng ax + by + c = 0, với a và b không đồng thời bằng 0, đều là phương trình của một đường thẳng, nhận n→(a;b) là một vectơ pháp tuyến.

Ví dụ: Trong mặt phẳng tọa độ, lập phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua điểm A(1; 2) và nhận n→(−1;3) là một vectơ pháp tuyến.

Hướng dẫn giải

Điểm A(1; 2) thuộc ∆ và n→(−1;3) là một vectơ pháp tuyến của ∆.

Khi đó đường thẳng ∆ có phương trình là: - 1(x - 1) + 3(y - 2) = 0 hay - x + 3y - 5 = 0.

Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ là - x + 3y - 5 = 0.

Nhận xét: Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng ∆: ax + by + c = 0.

+ Nếu b = 0 thì phương trình ∆ có thể đưa về dạng x = m (với m = −ca) và ∆ vuông góc với Ox.

+ Nếu b ≠ 0 thì phương trình ∆ có thể đưa về dạng y = nx + p (với n = −ab, p =−cb ).

Ví dụ:

a) Đường thẳng ∆: 2x + 3 = 0 là tập hợp những điểm M thỏa mãn 2x + 3 = 0, hay x = −32 .

b) Đường thẳng ∆: x + 4y - 2 = 0 là tập hợp những điểm M thỏa mãn x + 3y - 2 = 0, hay y=−13x+23 .

2. Phương trình tham số của đường thẳng

Vectơ u→ khác 0→ được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ nếu giá của nó song song hoặc trùng với ∆.

Nhận xét:

+ Nếu u→ là vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ thì ku→(k ≠ 0) cũng là vectơ chỉ phương của ∆.

+ Đường thẳng hoàn toàn xác định nếu biết một điểm và một vectơ chỉ phương của nó.

+ Vectơ n→(a;b) vuông góc với các vectơ và u→(−b;a) và v→(b;−a) nên nếu n→ là vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ thì u→, v→ là hai vectơ chỉ phương của đường thẳng đó và ngược lại.

Ví dụ: Trong mặt phẳng tọa độ, cho A(2; 1) và B(-2; 3). Hãy chỉ ra một vectơ chỉ phương và một vectơ pháp tuyến của đường thẳng AB.

Hướng dẫn giải

Ta có AB→=(−2−2;3−1)=(−4;2)

Khi đó giá của vectơ AB→ trùng với đường thẳng AB nên đường thẳng AB nhận vectơ AB→(−4;2) là một vectơ chỉ phương.

Lấy n→=(2;4) , khi đó n→=(2;4) vuông góc với AB→.

Do đó n→=(2;4) là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng AB.

Vậy AB→(−4;2) là vectơ chỉ phương, n→=(2;4) là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng AB.

- Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A(x0; y0) và có vectơ chỉ phương . Khi đó điểm M(x; y) thuộc đường thẳng ∆ khi và chỉ khi tồn tại số thực t sao cho AM→=tu→, hay x=x0+aty=y0+bt (2)

Hệ (2) được gọi là phương trình tham số của đường thẳng ∆ (t là tham số).

Ví dụ: Lập phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm A(1; -3) và có vectơ chỉ phương u→(2;−1).

Hướng dẫn giải

Đường thẳng ∆ đi qua điểm A(1; -3) và có vectơ chỉ phương u→(2;−1) .

Khi đó, phương trình tham số của đường thẳng ∆ là:x=1+2ty=−3−t

Bài tập Phương trình đường thẳng

Bài 1. Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm M(2; -2) và N(0; 3).

Hướng dẫn giải

Ta có NM→=(2−0;−2−3)=(2;−5)

Đường thẳng đi qua hai điểm M và N có một vectơ chỉ phương là NM→(2;−5) .

Khi đó đường thẳng đi qua điểm N(0 ; 3) có vectơ chỉ phương là NM→(2;−5) có phương trình tham số là x=2ty=3−5t

Vậy, phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm M và N là x=2ty=3−5t:

Bài 2. Cho vectơ n→(−5;2) và điểm A( 12; 6). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua điểm A và có vectơ pháp tuyến là .

Hướng dẫn giải

Đường thẳng ∆ đi qua điểm A(12 ; 6) có vectơ pháp tuyến n→(−5;2) .

Khi đó ∆ có phương trình tổng quát là -5(x - 12 ) + 2(y - 6) = 0, hay -5x + 2y - 192 = 0.

Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ là: -5x + 2y -192 = 0.

Bài 3. Cho tam giác PQR có P(-4; 1), Q(1; 3), R(2; 5).

a) Lập phương trình đường cao kẻ từ R của tam giác PQR.

b) Lập phương trình đường trung tuyến kẻ từ P của tam giác PQR.

Hướng dẫn giải

a) Ta có PQ→=(1+4;3−1)=(5;2)

Đường cao của tam giác PQR kẻ từ R là đường thẳng đi qua điểm R(2 ; 5) và vuông góc với PQ. Do đó, nó nhận vectơ PQ→(5;2) là một vectơ pháp tuyến.

Khi đó, phương trình tổng quát của đường cao này là: 5(x - 2) + 2(y - 5) = 0, hay 5x + 2y - 20 = 0.

Vậy đường cao kẻ từ R của tam giác PQR có phương trình tổng quát là: 5x + 2y - 20 = 0.

b) Gọi I là trung điểm của QR. Khi đó tọa độ của điểm I thỏa mãn:

xI=xQ+xR2=1+22=32yI=yQ+yR2=3+52=4

Suy ra I(32 ; 4).

Ta có PI→=(32+4;4−1)=(112;3)

Đường trung tuyến kẻ từ P của tam giác PQR chính là đường thẳng đi qua hai điểm P và I, tức là đường thẳng PI.

Do đó đường thẳng PI đi qua P(-4; 1), có một vectơ chỉ phương là PI→(112;3).

Phương trình tham số của đương thẳng PI là x=−4+112ty=1+3t: .

Vậy phương trình tham số của đường trung tuyến kẻ từ P của tam giác PQR là: x=−4+112ty=1+3t

Bài 4. Cho hai đường thẳng ∆1: -x + 4y - 1 = 0 và ∆2:x=2+2ty=−1+5t

a) Viết phương trình tham số của ∆1.

b) Viết phương trình tổng quát của ∆2.

Hướng dẫn giải

Học tốt Phương trình đường thẳng

Các bài học để học tốt Phương trình đường thẳng Toán lớp 10 hay khác:

  • Giải sgk Toán 10 Bài 19: Phương trình đường thẳng

(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTT

Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 10 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

  • Lý thuyết Toán 10 Bài 20: Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách

  • Lý thuyết Toán 10 Bài 21: Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ

  • Lý thuyết Toán 10 Bài 22: Ba đường conic

  • Tổng hợp lý thuyết Toán 10 Chương 7

  • Lý thuyết Toán 10 Bài 23: Quy tắc đếm

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 10 hay khác:

  • Giải sgk Toán 10 Kết nối tri thức
  • Giải Chuyên đề học tập Toán 10 Kết nối tri thức
  • Giải SBT Toán 10 Kết nối tri thức
  • Giải lớp 10 Kết nối tri thức (các môn học)
  • Giải lớp 10 Chân trời sáng tạo (các môn học)
  • Giải lớp 10 Cánh diều (các môn học)

Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet https://f8bet.ae.org Sun win Go88 789club Keo nha cai 5