150 bài tập trắc nghiệm Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng có lời giải (cơ bản - phần 1)

Thứ năm - 12/02/2026 10:02

Với 150 bài tập trắc nghiệm Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng có lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập trắc nghiệm Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng.

150 bài tập trắc nghiệm Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng có lời giải (cơ bản - phần 1)

(199k) Học Toán 12 KNTTHọc Toán 12 CDHọc Toán 12 CTST

Bài 1: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = sin2x

A. ∫sin2xdx = − cos2x + C .

B. ∫sin2xdx = cos2x + C .

C. ∫sin2xdx = cos2x +C.

D. ∫sin2xdx = − cos2x + C.

Lời giải:

∫sin2xdx = ∫sin2xd(2x) = − cos2x + C

Đáp án: A

Bài 2: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = cos(3x + ) .

A. ∫f(x)dx = sin(3x + ) + C .

B. ∫f(x)dx = sin(3x + ) + C .

C. ∫f(x)dx = − sin(3x + ) + C .

D. ∫f(x)dx = sin(3x + ) + C .

Lời giải:

∫f(x)dx = ∫cos(3x + )d(3x + ) = sin(3x+ ) + C

Đáp án: A

Bài 3: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1 + tan2 .

A. ∫f(x)dx = 2tan +C.

B. ∫f(x)dx = tan +C.

C. ∫f(x)dx = tan +C.

D. ∫f(x)dx = -2tan +C.

Lời giải:

f(x) = 1+ tan2 = nên = 2tan + C

Đáp án: A

Bài 4: Tìm nguyên hàm của hàm số .

A. ∫f(x)dx = −cot(x+ ) + C .

B. ∫f(x)dx = − cot(x+ ) + C .

C. ∫f(x)dx = cot(x+ ) + C.

D. ∫f(x)dx = cot(x+ ) + C.

Lời giải:

Đáp án: A

Bài 4: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = sin3x.cosx .

A. ∫f(x)dx = + C .

B. ∫f(x)dx = − + C .

C. ∫f(x)dx = + C .

D. ∫f(x)dx = − + C .

Lời giải:

∫sin3x.cosx.dx = ∫sin3x.d(sinx) = + C

Đáp án: A

Bài 5: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x.3-2x .

A. ∫f(x)dx = .

B. ∫f(x)dx = .

C. ∫f(x)dx = .

D. ∫f(x)dx = .

Lời giải:

Đáp án: C

Bài 6: Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = ex(3+e-x) là

A. F(x) = -3ex-x+C .

B. F(x) = 3ex+exlnex+C .

C. F(x) = 3ex - +C.

D. F(x) = 3ex +x+C.

Lời giải:

F(x) = ∫ex(3+e-x)dx = ∫(3ex+1)dx = 3ex+x+C

Đáp án: D

Bài 7: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = .

A. ∫f(x)dx = e2x-1 + C.

B. ∫f(x)dx = e2x-1 + C.

C. ∫f(x)dx = e2x-1 + C.

D. ∫f(x)dx = + C.

Lời giải:

∫ dx = ∫e2x-1dx = ∫ e2x-1d(2x-1) = e2x-1 + C

Đáp án: C

Bài 8: Nguyên hàm của hàm số f(x) = là

A. ∫f(x)dx = 2 + C.

B. ∫f(x)dx = + C.

C. ∫f(x)dx = + C.

D. ∫f(x)dx = -2 + C.

Lời giải:

∫ dx = = + C

Đáp án: B

Bài 9: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = .

A. ∫f(x)dx = 2 + C

B. ∫f(x)dx = - + C

C. ∫f(x)dx = -2 + C

D. ∫f(x)dx = -3 + C

Lời giải:

∫ dx = - = -2 + C

Đáp án: C

Bài 10: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = .

A. ∫f(x)dx = + C

B. ∫f(x)dx = (2x+1) + C

C. ∫f(x)dx = - + C

D. ∫f(x)dx = (2x+1) + C

Lời giải:

Đặt t= ⇒dt = ⇒dx dx=tdt

⇒∫ dx = ∫t2dt = + C = (2x+1) + C

Đáp án: D

Bài 11: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = .

A. ∫f(x)dx = (5-3x) + C

B. ∫f(x)dx = - (5-3x) + C

C. ∫f(x)dx = - (5-3x) + C

D. ∫f(x)dx = - + C

Lời giải:

Đặt

Đáp án: C

Bài 12: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = .

A. ∫f(x)dx = - (x+2) + C

B. ∫f(x)dx = (x+2) + C

C. ∫f(x)dx = (x+2) + C

D. ∫f(x)dx = + C

Lời giải:

Đặt t = ⇒ dt = (x-2)-2/3dx ⇒ dx = 3t2dt

Khi đó ∫ dx = ∫t.3t2dt = ∫3t3dt = t4 + C = (x-2) + C

Đáp án: B

Bài 13: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = .

A. ∫f(x)dx = -(1-3x) + C

B. ∫f(x)dx = - (1-3x) + C

C. ∫f(x)dx = (1-3x) + C

D. ∫f(x)dx = - (1-3x) + C

Lời giải:

Đặt t = = (1-3x)1/3

⇒ dt = .(-3).(1-3x)-2/3dx = -(1-3x)-2/3dx ⇒ dx = -t2dt

Khi đó ∫ dx =∫t.(-t2)dt = ∫-t3dt = - t4 + C = - (1-3x) + C

Đáp án: D

Bài 14: Tìm nguyên hàm của hàm số I = ∫ dx

A: x2 - 3x + 4ln|x-1| + C

B. x2 + 3x - 4ln|x-1| + C

C: x2 + 3x + 4ln|x-1| + C

D: x2 - 3x - 4ln|x-1| + C

Lời giải:

Ta có: = 2x + 3 +

Suy ra: I = ∫(2x + 3 + )dx = x2 + 3x + 4ln|x-1| + C

Đáp án: C

Bài 15: Tìm nguyên hàm của hàm số J = ∫ dx

A. - + x - 2ln|x+1| + C

B. - + 2x - 2ln|x+1| + C

C. - + x + 2ln|x+1| + C

D. + + x - 2ln|x+1| + C

Lời giải:

Ta có: = = x2 - x + 1 -

Suy ra: J = ∫(x2 - x + 1 - )dx = - + x - 2ln|x+1| + C

Đáp án: A

Bài 16: Tìm nguyên hàm của hàm số K = ∫ dx

A. - + 2ln|x| + + C

B. - - 3ln|x| + + C

C. + + 2ln|x| + + C

D. - + 3ln|x| + + C

Lời giải:

Ta có : = x3 - 3x + -

Suy ra K = ∫(x3 - 3x + - )dx = - + 3ln|x| + + C

Đáp án: D

Bài 17: Biết một nguyên hàm của hàm số f(x) = + 1 là hàm số F(x) thỏa mãn F(-1) = . Khi đó F(x) là hàm số nào sau đây?

A. F(x) = x - + 3

B. F(x) = x - - 3

C. F(x) = x - + 1

D. F(x) = 4 -

Lời giải:

F(x) = ∫( + 1)dx = + x = x - + C

F(-1) = ⇒ C = 3 ⇒ F(x) = x - + 3

Đáp án: A

Bài 18: Biết F(x) = 6 là một nguyên hàm của hàm số f(x) = . Khi đó giá trị của a bằng

A. 2 B. 3 C. -3 D.

Lời giải:

F'(x) = (6 )' = ⇒ a = -3

Đáp án: C

Bài 19: Hàm số f(x) = x3 - x2 + 3 + có nguyên hàm là

A. F(x) = - + 3x + 2ln|x| + C .

B. F(x) = x4 - + 3x + ln|x| + C .

C. F(x) = 3x2 - 2x - + C .

D.Đáp án khác

Lời giải:

F(x) = ∫(x3 - x2 + 3 + )dx = - + 3x + ln|x| + C

Đáp án: D

Bài 20: Họ nguyên hàm của hàm số I = ∫(ex + 2e-x)2 là

A. e2x + 4x + 2e-2x + C

B. e2x + 4x - 2e-2x + C

C. e2x + 4x + 2e-2x + C

D. e2x - 4x - 2e-2x + C

Lời giải:

Ta có: (ex + 2e-x)2 = e2x + 4 + 4e-2x

Suy ra: I = ∫(e2x + 4 + 4e-2x)dx = e2x + 4x - 2e-2x + C

Đáp án: B

Bài 21: Hàm số F(x) = 7sinx - cosx + 1 là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A. f(x) = sinx - 7cosx + x.

B. f(x) = -sinx + 7cosx.

C. f(x) = sinx + 7cosx.

D. f(x) = -sinx - 7cosx.

Lời giải:

Ta có: F'(x) = 7cosx + sinx

Đáp án: C

Bài 22: Tính ∫ dx là

A. tanx - cos2x + C .

B. cot2x + C .

C. tan2x - x + C.

D. tanx - cosx + C .

Lời giải:

Ta có: ∫ dx = ∫ dx = tanx - cosx + C

Đáp án: D

Bài 23: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau :

a/∫(x4 - 3x2 + 2x + 1)dx

A. - x3 + x2 + 2x + C.

B. + x3 + x2 + x + C.

C. - x3 + x2 - x + C.

D. - x3 + x2 + x + C.

b/∫(x+1)(x+2)dx

A. - - 2x + C

B. + - 2x + C

C. - - 2x + C

D. + - x + C

Lời giải:

a)∫(x4 - 3x2 + 2x + 1)dx = ∫x4dx - 3∫x2dc + 2∫xdx + ∫dx = - x3 + x2 + x + C.

Đáp án: D

b)∫(x+1)(x+2)dx = ∫(x2 - x - 2)dx = - - 2x + C

Đáp án: A

Bài 24: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau :

a/∫ dx

A. ln + C

B. ln + C

C. ln + C

D. ln + C

b/∫( - 2x + ex)dx

A. tanx - x2 + ex + C

B. cotx - x2 + ex + C

C. tanx - x2 - ex + C

D. cotx - 2x2 + ex + C

Lời giải:

a)∫ dx = = ln|x-2| - ln|x-1| + C = ln + C

Đáp án: D

b)∫ ∫( - 2x + ex)dx = tanx - x2 + ex + C

Đáp án: A

Bài 25: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau :

a)∫(cos3x - 5sinx)dx

A. Sin3x - 5cosx + C

B. Sin3x + 5 cosx + C

C. -sin3x + 5cosx

D. Đáp án khác

b)∫sin2 dx

A. -

B. +

C. x - + C

D. - + C

Lời giải:

a)∫(cos3x - 5sinx)dx = ∫cos3xdx - 5∫sinxdx = sin3x + 5 cosx + C

Đáp án: D

b)∫sin2 dx = = ∫( - cosx)dx = - + C

Đáp án: D

Bài 26: Tìm hàm số f(x) biết: f’(x) = 2x + 1 và f(1) = 5

A. x2 + x + 3

B. x2 - x + 2

C. x2 + 2x + 1

D. Đáp án khác

Lời giải:

Ta có f(x) = ∫(2x+1)dx = x2 + x + C

Vì f(1) = 5 nên C = 3;

Vậy : f(x) = x2 + x + 3

Đáp án: A

Bài 27: Tìm hàm số f(x) biết f’(x) = 2 - x2 và f(2) = 7/3;

A. f(x) = 2x + + 1

B. f(x) = x - - 2

C. f(x) = 2x - + 1

D. f(x) = 2x - + 2

Lời giải:

Ta có f(x) = ∫(2 - x2)dx = 2x - + C

Vì f(2) = 7/3 nên C = 1; Vậy: f(x) = 2x - + 1 ;

Đáp án: C

Bài 28: Hàm số F(x) = 3x2 - + - 1 có một nguyên hàm là

A. f(x) = x3 - 2√x - - x .

B. f(x) = x3 - √x - - x .

C. x3 - 2√x +

D. x3 - √x - - x .

Lời giải:

Ta có: ∫F(x)dx = ∫(3x2 - + - 1)dx = x3 - 2√x - - x + C

Đáp án: A

Bài 29: Hàm số f(x) = có một nguyên hàm F(x) bằng

A. .

B. - + 1 .

C. .

D. + 2.

Lời giải:

∫f(x)dx = ∫ ∫ d(sinx) = + C

Cho C = 2

Đáp án: D

Bài 30: Kết quả tính ∫2x dx bằng

A. + C.

B. - + C .

C. - + C.

D.Tất cả sai

Lời giải:

Đặt t = ⇒t2 = 5 - 4x2 ⇒ 2tdt = -8xdx ⇒ tdt = -4xdx

Ta có: ∫2x dx = - ∫t2dt = - t3 + C = - + C

Đáp án: C

Bài 31: Kết quả ∫ cosxdx bằng

A. x + C .

B. cosx. + C .

C. + C.

D. + C.

Lời giải:

Ta có: ∫ cosxdx = ∫ d(sinx) = + C

Đáp án: C

Bài 32: Tính ∫tanxdx bằng

A. -ln|sinx| + C .

B. -ln|cosx| + C .

C. + C.

D. - + C.

Lời giải:

Ta có: ∫tanxdx = ∫ dx = -∫ d(cosx) = -ln|cosx| + C

Đáp án: B

Bài 33: Tính ∫cotxdx bằng

A. ln|cosx| + C.

B. ln|sinx| + C .

C. - + C.

D. - C .

Lời giải:

Ta có: ∫cotxdx = ∫ dx = -∫ d(sinx) = ln|sinx| + C

Đáp án: B

Bài 34: Nguyên hàm của hàm số y = là

A. x3 + x2 + x + ln|x-1| + C .

B. x3 + x2 + x + ln|x+1| + C .

C. x3 + x2 + x + ln|x-1| + C.

D. x3 + x2 + x + ln|x-1| + C.

Lời giải:

Ta có: = x2 + x + 1 +

∫f(x)dx = ∫(x2 + x + 1 + )dx = x3 + x2 + x + ln|x-1| + C

Đáp án: A

Bài 35: Một nguyên hàm của hàm số f(x) = là

A. + 3x + 6ln|x+1| + 3 .

B. + 3x + 6ln|x+1| .

C. + 3x - 6ln|x+1| .

D. - 3x + 6ln|x+1| + 5 .

Lời giải:

f(x) = = x - 3 +

∫f(x)dx = ∫( = x - 3 + )dx = - 3x + 6ln|x+1| + C

Chọn C = 5

Đáp án: D

Bài 36: Kết quả tính ∫ dx bằng

A. - ln + C .

B. - ln + C .

C. ln + C .

D. ln + C .

Lời giải:

Ta có: = ( - )

Nên ∫f(x)dx = ∫ ( - )dx = ln + C

Đáp án: D

Bài 37: Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = là

A. F(x) = ln + C .

B. F(x) = ln + C.

C. F(x) = ln + C .

D. F(x) = ln|x2 + x - 2| + C .

Lời giải:

f(x) = = ( - )

∫f(x)dx = (ln|x-1| - ln|x+2|) + C = F(x) = ln + C

Đáp án: A

Bài 38: Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = là

A. F(x) = - - 2ln|x| + x + C .

B. F(x) = - - 2lnx + x + C .

C. F(x) = - 2ln|x| + x + C .

D. F(x) = - - 2ln|x| - x + C .

Lời giải:

f(x) = = = - 2. + 1

Nên ∫f(x)dx = - - 2ln|x| + x + C

Đáp án: A

Bài 39: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = thoả mãn F(2) = 0 . Khi đó phương trình F(x) = x có nghiệm là

A. x = 3 B. x = 1 C. x = -1 . D.tất cả sai

Lời giải:

Đặt t = ⇒ T2 = 8 - x2 ⇒ -tdt = xdx

∫ dx = -t + C = - + C

Vì F(2) = 0 suy ra C = 2

Ta có phương trình - + 2 = x ⇔ x = 1- √3

Đáp án: D

Bài 40: Nếu là một nguyên hàm của hàm số f(x) = và F(2) = 1 thì F(3) bằng

A.4 B. C. ln2 + 1 D.0

Lời giải:

∫ dx = ln|x-1| + C,

vì F(2) = 1 nên C=1 .

Vậy F(x) = ln|x-1| +1 , thay x = 3 ta được F(3)=ln2+1.

Đáp án: C

(199k) Học Toán 12 KNTTHọc Toán 12 CDHọc Toán 12 CTST

Xem thêm các chuyên đề Toán lớp 12 có trong đề thi Tốt nghiệp THPT khác:

  • 150 bài tập trắc nghiệm Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng có lời giải (cơ bản - phần 1)
  • 150 bài tập trắc nghiệm Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng có lời giải (cơ bản - phần 2)
  • 150 bài tập trắc nghiệm Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng có lời giải (cơ bản - phần 3)
  • 150 bài tập trắc nghiệm Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng có lời giải (cơ bản - phần 4)
  • 150 bài tập trắc nghiệm Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng có lời giải (nâng cao - phần 1)
  • 150 bài tập trắc nghiệm Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng có lời giải (nâng cao - phần 2)
  • 150 bài tập trắc nghiệm Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng có lời giải (nâng cao - phần 3)
  • 150 bài tập trắc nghiệm Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng có lời giải (nâng cao - phần 4)

Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 FIVE88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet https://f8bet.ae.org Sun win Go88 789club Keo nha cai 5 b52 https://kinng88.com/ V9bet https://jun88.pizza/ debet lucky88 nohu 11bet lode88