Các dạng bài tập phương trình lôgarit và cách giải

Thứ hai - 23/02/2026 15:54

Với Các dạng bài tập phương trình lôgarit và cách giải môn Toán lớp 12 sẽ giúp học sinh nắm vững lý thuyết, biết cách và phương pháp giải các dạng bài tập từ đó có kế hoạch ôn tập hiệu quả để đạt kết quả cao trong các bài thi môn Toán 12.

Các dạng bài tập phương trình lôgarit và cách giải

(199k) Xem Khóa học Toán 12 KNTTXem Khóa học Toán 12 CDXem Khóa học Toán 12 CTST

I. LÝ THUYẾT

a. Phương trình lôgarit cơ bản:

Phương trình lôgarit cơ bản có dạng: logax = b, a,b > 0, a ≠ 1

Theo định nghĩa logarit ta có logax = b ⇔ x = ab

b. Phương pháp giải phương trình lôgarit

Biến đổi, quy về cùng cơ số:

Đặt ẩn phụ:

Mũ hóa hai vế:

Giải bằng phương pháp đồ thị:

Giải phương trình: logax = f(x) (0 < a ≠ 1) (∗)

Xem phương trình (∗) là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị y = logax (0 < a ≠ 1) và y = f(x). Khi đó ta thực hiện hai bước:

Bước 1. Vẽ đồ thị các hàm số y = logax (0 < a ≠ 1) và y = f(x)

Bước 2. Kết luận nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của hai đồ thị.

Sử dụng tính đơn điệu của hàm số:

Sử dụng đánh giá

II. CÁC DẠNG BÀI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1. Phương trình loogarit cơ bản

A. Phương pháp giải

Xét phương trình lôgarit cơ bản: logaf(x) = b, a,b > 0, a ≠ 1

Bước 1: Nêu điều kiện để f(x) có nghĩa

Bước 2: Giải phương trình logaf(x) = b ⇔ f(x) = ab

Bước 3: Kết luận nghiệm của phương trình.

B. Ví dụ minh họa

Câu 1: Tìm tập nghiệm S của phương trình log4(x - 2) = 2.

A. S = {16} . B. S = {18}. C. S = {10}. D. S = {14}.

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta có

Vậy tập nghiệm của phương trình S = .

Câu 2: Số nghiệm của phương trình log(x-1)2 = 2 .

A. 2 . B. 1 . C. 0 . D. một số khác.

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Điều kiện (x-1)2 > 0 ⇔ x - 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1

Ta có log(x-1)2 = 2 = log102 ⇔ (x-1)2 = 100 ⇔ (thỏa mãn).

Vậy phương trình có hai nghiệm.

Câu 3: Số nghiệm của phương trình log2[x(x - 1)] = 1 là

A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 0 .

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Điều kiện xác định: x(x - 1) > 0 ⇔

pt ⇔ x(x - 1) = 2 ⇔ x2 - x - 2 = 0 ⇔ x = -1 hoặc x = 2 (thỏa mãn).

Vậy phương trình có hai nghiệm.

Câu 4: Gọi x1,x2 là 2 nghiệm của phương trình log2[x(x + 3)] = 1. Khi đó x1 + x2 bằng:

Hướng dẫn giải

Chọn A.

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện:

log2[x(x + 3)] = 1 ⇔ x(x + 3) = 2 ⇔ x2 + 3x - 2 = 0 ⇔ (thỏa mãn)

Vậy x1 + x2 = -3

[Phương pháp trắc nghiệm]

Dùng chức năng SOLVE trên máy tính bỏ túi tìm được 2 nghiệm và lưu 2 nghiệm vào A và B. Tính A + B = - 3.

Câu 5: Gọi x1,x2 là nghiệm của phương trình log2[x(x - 1)] = 1. Khi đó tích x1.x2 bằng:

A. -2 . B. 1. C. -1 . D. 2.

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Điều kiện x < 0 hoặc x > 1

log2[x(x - 1)] = 1 ⇔ x2 - x - 2 = 0 ⇔

Dạng 2. Phương pháp đưa về cùng cơ số

A. Phương pháp giải

Xét phương trình cùng cơ số: logaf(x) = logag(x), 0 < a ≠ 1

Bước 1: Nêu điều kiện

Bước 2 Giải phương trình: logaf(x) = logag(x) ⇔ f(x) = g(x)

Bước 3: So sánh với điều kiện và kết luận.

B. Ví dụ minh họa

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình log2(x2 - 1) = log2(2x) là

A. {1 + √2} . B. . {2; 41}.

C. {1 + √2; 1 - √2}. D.

Hướng dẫn giải.

Chọn A.

Điều kiện: Khi đó PT x2 - 1 = 2x ⇔

Đối chiếu điều kiện ta được tập nghiệm của phương trình là

Câu 2: Cho phương trình (1). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Điều kiện của phương trình là

Khi đó (1)

Vậy phương trình đã cho tương đương với

Câu 3: Số nghiệm của phương trình ln(x2 - 6x + 7) = ln(x - 3) là:

A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.

Hướng dẫn giải

Chọn D.

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện

Khi đó, ta có:

ln(x2 - 6x + 7) = ln(x - 3) ⇔ x2 - 6x + 7 = x - 3 ⇔ x2 - 7x + 10 = 0

Kết hợp với điều kiện, x = 5 là giá trị cần tìm.

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính ln(x2 - 6x + 7) = ln(x - 3) = 0

Ấn SHIFT CALC nhập X = 4 (chọn X thỏa điều kiện xác định của phương trình), ấn =. Máy hiện X = 5.

Ấn Alpha X Shift STO A

Ấn AC. Viết lại phương trình:

Ấn SHIFT CALC. Máy hỏi A? ẤN = Máy hỏi X? Ấn 7 =.

Máy không giải ra nghiệm. Vậy đã hết nghiệm.

Câu 4: Phương trình có tập nghiệm là tập nào sau đây?

Hướng dẫn giải.

Chọn D.

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log3x - log3(x - 2) = log√3m có nghiệm?

A. m > 1 . B. m ≥ 1. C. m < 1. D. m ≤ 1.

Hướng dẫn giải

Chọn A.

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện x > 2; m > 0

log3x - log3(x - 2) = log√3m

⇔ x = (x-2)m2 ⇔ x = x.m2 - 2.m2 ⇔ x.(m2 - 1) = 2m2 ⇔

Vì x > 2 nên

Kết hợp với điều kiện m > 0, ta được m > 1.

Phương trình có nghiệm x > 2 khi m > 1,chọn đáp án A

[Phương pháp trắc nghiệm]

Thay m = 0 (thuộc C, D) vào biểu thức log√3m không xác định, vậy loại C, D,

Thay m = 1 (thuộc B) ta được phương trình tương đương x = x - 2 vô nghiệm

Vậy chọn đáp án A.

Dạng 3. Phương pháp đặt ẩn phụ

A. Phương pháp giải

Xét phương trình: f[logag(x)] = 0 (0 < a ≠ 1)

Bước 1: Đặt điều kiện: g(x) > 0

Bước 2: Đặt t = logag(x)

Giải phương trình f(t) = 0, tìm t.

Bước 3: Thay vào phương trình: t = logag(x), tìm x.

Bước 4: Kết hợp với điều kiện và kết luận.

B. Ví dụ minh họa

Câu 1: Nếu đặt t = log2x thì phương trình trở thành phương trình nào?

A. t2 - 5t + 6 = 0 . B. t2 + 5t + 6 = 0

C. t2 - 6t + 5 = 0 D. t2 + 6t + 5 = 0

Hướng dẫn giải

Chọn A

Đặt t = log2x

PT ⇔ ⇔ 1 + t + 2(5 - t) = (5 - t)(1 + t)

⇔ 11 - t = 5 +4t - t2 ⇔ t2 - 5t + 6 = 0

Câu 2: Gọi x1,x2 là 2 nghiệm của phương trình . Khi đó x1,x2 bằng:

Hướng dẫn giải

Chọn B.

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện:

Đặt t = log2x,điều kiện . Khi đó phương trình trở thành:

[Phương pháp trắc nghiệm]

Dùng chức năng SOLVE trên máy tính bỏ túi tìm được 2 nghiệm là

Câu 3: Phương trình có tập nghiệm là:

A. {-1;-3} . B. {1;3}. C. {3;63}. D. {1;2}.

Hướng dẫn giải

Chọn C.

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện :

[Phương pháp trắc nghiệm]

Thay x = 1 (thuộc B, D) vào vế trái ta được 3 = 0 vô lý, vậy loại B, D,

Thay x = -1 vào log5(2x - 1) ta được log5(-3) không xác định, nên loại A

Vậy chọn đáp án C.

Câu 4: Gọi x1,x2 là các nghiệm của phương trình log22x - 3log2x + 2 = 0. Giá trị của biểu thức P = x12 + x22 bằng bao nhiêu?

A. 20 . B. 5 . C. 36 . D. 25 .

Hướng dẫn giải.

Chọn A.

Điều kiện x > 0. Giải phương trình bậc hai với ẩn là log2x ta được:

Khi đó, P = x12 + x22 = 22 + 42 = 20 .

Câu 5:Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình log22x + 2log2x - m = 0 có nghiệm x > 2

A. m < -1 B. m ≥ 3 C. m < 3 D. m < 3

Hướng dẫn giải

Chọn D.

log22x + 2log2x - m = 0 (1).

Đặt t = log2x, phương trình (1) trở thành: t2 + 2t - m = 0 ⇔ t2 + 2t = m (2).

Phương trình (1) có nghiệm x > 2 phương trình (2) có nghiệm t > 1 (do t = log2x > log22 = 1) .

Xét hàm số y = t2 + 2t => y' = 2t + 2, y' = 0 ⇔ t = -1 ( loại).

Bảng biến thiên

Từ Bảng biến thiên suy ra phương trình (2) có nghiệm t > 1 ⇔ m > 3

Dạng 4. Phương pháp mũ hóa

A. Phương pháp giải

Xét phương trình: logag(x) = f(x) (0 < a ≠ 1)

Bước 1: Đặt điều kiện g(x) > 0

Bước 2: Giải phương trình:

logag(x) = f(x) (0 < a ≠ 1) ⇔ g(x) = af(x)

Bước 3: Kết hợp với điều kiện, kết luận nghiệm.

Câu 1: Cho x thỏa mãn phương trình . Giá trị của biểu thức P = xlog24x là

A. P = 4 B. P = 1 C. P = 8 D. P = 2

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Ta có

Vậy P = 2log24x = 8

Câu 2: Phương trình log2(3.2x - 1) = 2x + 1 có bao nhiêu nghiệm?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.

Hướng dẫn giải

Chọn B.

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện

(thỏa mãn).

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm.

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính log2(3X2x - 1) - 2X - 1

Ấn SHIFT CALC nhập X=5, ấn =. Máy hiện X=0.

Ấn Alpha X Shift STO A

Ấn AC. Viết lại phương trình:

Ấn SHIFT CALC. Máy hỏi A? ẤN = Máy hỏi X? Ấn 5 =. Máy hiện X=-1.

Ấn Alpha X Shift STO B.

Ấn AC. Viết lại phương trình:

Ấn SHIFT CALC. Máy hỏi A? ẤN = Máy hỏi B? Ấn =. Máy hỏi X? Ấn 1=

Máy không giải ra nghiệm. Vậy đã hết nghiệm.

Câu 3: Số nghiệm nguyên dương của phương trình là:

A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Điều kiện: 2x+1 - 3 > 0 ⇔ x > log23 - 1

Ta có: (1)

Đặt t = 2x, t > 0 Ta có

(1) => t2 + 4 = 2t2 - 3t ⇔ t2 - 3t - 4 = 0 ⇔

⇔ 2x = 2x ⇔ x = 2 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x = 2 .

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình log5(25x - log5m) có nghiệm duy nhất.

A. B. m = 1 . C. D. m ≥ 1

Hướng dẫn giải.

Chọn C.

Điều kiện 25x - log5m > 0

PT ⇔ 25x - log5m = 5x

Xét g(t) = t2 - t trên (0,+∞) ta có bảng biến thiên:

PT đã cho có nghiệm duy nhất

Dạng 5. Phương pháp hàm số, đồ thị và đánh giá

A. Phương pháp giải

Giải bằng phương pháp đồ thị:

Giải phương trình: logax = f(x) (0 < a ≠ 1) (∗).

Xem phương trình (∗) là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị y = logax (0 < a ≠ 1) và y = f(x). Khi đó ta thực hiện hai bước:

  • Bước 1. Vẽ đồ thị các hàm số y = logax (0 < a ≠ 1) và y = f(x)
  • Bước 2. Kết luận nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của hai đồ thị.

Sử dụng tính đơn điệu của hàm số:

Sử dụng đánh giá

B. Ví dụ minh họa

Câu 1: Phương trình: ln(x2 + x + 1) - ln(2x2 + 1) = x2 - x có tổng bình phương các nghiệm bằng:

A. 5 . B. 1 . C. 9 . D. 25 .

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta có ln(x2 + x + 1) - ln(2x2 + 1) = x2 - x

⇔ ln(x2 + x + 1) - ln(2x2 + 1) = (2x2 + 1) - (x2 + x + 1)

⇔ ln(x2 + x + 1) + (x2 + x + 1) = ln(2x2 + 1) + (2x2 + 1)

Nhận xét: x2 + x + 1 > 0,∀x ∈ R và 2x2 + 1 > 0, ∀x ∈ R

Xét hàm số f(t) = lnt + t với t ∈ (0,+∞) .

Ta có , ∀t ∈ (0,+∞) nên hàm số f(t) = lnt + t đồng biến trên (0,+∞)

Do đó f(x2 + x + 1) = f(2x2 + 1) ⇔ x2 + x + 1 ⇔ 2x2 + 1 ⇔

Vậy tổng bình phương các nghiệm là 1 .

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có ba nghiệm phân biệt.

A. m > 3 . B. m < 2 C. m > 0 D. m = 2

Hướng dẫn gải:

Chọn B.

Điều kiện: -1 ≤ x ≠ 2

Phương trình đã cho tương đương với

Phương trình (∗) là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng (cùng phương với trục hoành).

Xét hàm số xác định trên (-1,2) ∪ (2,+∞) .

Ta có

Đồ thị

Dựa vào đồ thị, ta thấy để phương trình (∗) có ba nghiệm phân biệt khi

Chọn B.

Câu 3: Cho phương trình có tổng tất cả các nghiệm bằng

A. 5 . B. 3 . C. √5 . D. 2 .

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Điều kiện x > 0 và x ≠ 1

Xét hàm số f(t) = log3t + t với t> 0 và t ≠ 1

Nên với t> 0 và t ≠ 1 nên f(t) đồng biến với t> 0 và t ≠ 1

Do đó: f(x2 - 2x + 1) = f(x) ⇔ x2 - 2x + 1 = x ⇔ x2 - 3x + 1 = 0 ⇔

Khi đó tổng các nghiệm của phương trình bằng 3

III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình log2(x - 1) = 3

A. x = 9 . B. x = 7. C. x = 8. D. x = 10.

Câu 2: Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 8

Câu 3: Số nghiệm của phương trình log2x.log3(2x - 1) = 2log2x là:

A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.

Câu 4: Tìm tập nghiệm S của phương trình log2(x2 - 4x + 3) = log2(4x - 4)

A. S = {1,7} B. S = {7}

C. S = {1} D. S = {3,7}

Câu 5: Số nghiệm của phương trình log5(5x) - log25(5x) - 3 = 0 là:

A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.

Câu 6: Gọi x1,x2 là 2 nghiệm của phương trình log3(x2 - x - 5) = log3(2x + 5). Khi đó |x1-x2| bằng:

A. 5. B. 3. C. -2 . D. 7.

Câu 7: Số nghiệm của phương trình log4 (x + 12).logx2 = 1 là:

A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.

Câu 8: Giải phương trình log4(x + 1) + log4(x - 3) = 3

A. x = 1 ± 2√17 B. x = 1 + 2√17 C. x = 33 D. x = 5

Câu 9: Phương trình có 2 nghiệm x1,x2 trong đó x1 < x2 .Giá trị của P = 2x1 + 3x2 là

A. 5. B. 14. C. 3. D. 13.

Vậy 2x1 + 3x2 = 2.1 + 3.4 = 14 .

Câu 10: Số nghiệm của phương trình là: log2(x3 + 1) - log2(x2 - x + 1) - 2log2x = 0

A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.

Câu 11: Với giá trị m bằng bao nhiêu thì phương trình log2+√3(mx + 3) + log2+√3(m2+ 1) = 0 có nghiệm bằng -1 ?

A. B. C. m < 3 D. m > 3

Câu 12: Phương trình có bao nhiêu nghiệm trên R ?

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có ba nghiệm phân biệt.

A. m > 3. B. m < 2. C. m > 0 D. m = 2

Câu 14: Nếu đặt t = log2x thì phương trình log2(4x) - logx2 = 3 trở thành phương trình nào?

A. t2 - t - 1 = 0 . B. 4t2 - 3t - 1 = 0. C. D.

Câu 15: Phương trình có tích các nghiệm là:

A. e3 . B. C. e . D. 2 .

Câu 16: Nghiệm lớn nhất của phương trình -log3x + log2x = 2 - logx là :

A. 100. B. 2. C. 10. D. 1000.

Câu 17: Nếu đặt t = log2(5x - 1) thì phương trình log2(5x - 1).log4(2.5x - 2) = 1 trở thành phương trình nào?

A. t2 + t - 2 = 0. B. 2t2 = 1 . C. t2 - t - 2 = 0. D. t2 = 1 .

Câu 18: Nghiệm nguyên của phương trình là:

A. x = 1 . B. x = -1. C. x = 2. D. x = 3.

Câu19: Điều kiện cần và đủ của tham số m để phương trình log22x - (m - 1)log2x + 4 - m = 0 có hai nghiệm phân biệt thuộc [1;4] là

Câu 20: Cho phương trình . Gọi lần lượt là 2 nghiệm của phương trình. Khi đó tích bằng:

Câu 21: Với giá trị nào của m thì phương trình log2(4x + 2m3) = x có 2 nghiệm phân biệt?

Câu 22: Phương trình log3(x2 + x + 1) = x(2 - x) + log3x có bao nhiêu nghiệm

A. 1 nghiệm B. 2 nghiệm C. 3 nghiệm D.Vô nghiệm

Câu 23: Số nghiệm của phương trình log3|x2 - √2x| = log5(x2 - √2x + 2) là

A. 3 B. 2 C. 1 D. 4

Câu 24: Tập hợp các giá trị của m để phương trình m.ln(1 - 2x) - x = m có nghiệm thuộc (-∞;0) là

A. (ln2;+∞) . B. (0;+∞) . C. (1;e) . D. (-∞;0)

Câu 25: Biết phương trình có nghiệm duy nhất trong đó x = a + b√2 là các số nguyên. Tính ?

A. 5 B. -1 C. 1 D. 2

Đáp án

1A

2B

3A

4B

5C

6D

7D

8B

9B

10A

11B

12B

13B

14A

15A

16A

17A

18A

19D

20B

21C

22A

23B

24B

25A

(199k) Xem Khóa học Toán 12 KNTTXem Khóa học Toán 12 CDXem Khóa học Toán 12 CTST

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 12 ôn thi Tốt nghiệp có lời giải hay khác:

  • Bất phương trình mũ
  • Bất phương trình lôgarit
  • Bài toán về lãi suất ngân hàng
  • Các dạng bài tập về công thức lũy thừa - logarit
  • Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit

Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet https://f8bet.ae.org Sun win