Rút gọn biểu thức và chứng minh đẳng thức lượng giác lớp 11 (cách giải + bài tập)
Chuyên đề phương pháp giải bài tập Rút gọn biểu thức và chứng minh đẳng thức lượng giác lớp 11 chương trình sách mới hay, chi tiết với bài tập tự luyện đa dạng giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Rút gọn biểu thức và chứng minh đẳng thức lượng giác.
Rút gọn biểu thức và chứng minh đẳng thức lượng giác lớp 11 (cách giải + bài tập)
(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTTXem Khóa học Toán 11 CDXem Khóa học Toán 11 CTST
1. Phương pháp giải
* Phương pháp:Để rút gọn biểu thức và chứng minh đẳng thức lượng giác ta sử dụng các công thức lượng giác để biến đổi biểu thức và đẳng thức lượng giác nhằm triệt tiêu các giá trị lượng giác không đặc biệt.
* Các công thức thường sử dụng:
* Các hệ thức lượng giác cơ bản:
√ sin2 α + cos2 α = 1;
√1+tan2α=1cos2α(α≠π2+kπ , k ∈ ℤ);
√ 1+cot2α=1sin2α(α ≠ kπ , k ∈ ℤ);
√ tanα⋅cotα=1(α≠kπ2 , k ∈ ℤ).
* Giá trị lượng giác của các góc liên quan đặc biệt:
√ Hai góc đối nhau (α và - α): cos (- α) = cos α; sin (- α) = - sin α;
tan (- α) = - tan α; cot (- α) = - cot α.
√ Hai góc bù nhau (α và π - α): sin (π - α) = sin α; cos (π - α) = - cos α;
tan (π - α) = - tan α; cot (π - α) = - cot α.
√ Hai góc phụ nhau (α và π2- α): sin π2−α = cos α; cos π2−α = sin α;
tan π2−α = cot α; cot π2−α = tan α.
√ Hai góc hơn kém nhau π (α và π + α): sin (π + α) = - sin α; cos (π + α) = - cos α;
tan (π + α) = tan α; cot (π + α) = cot α.
* Một số hệ thức mở rộng:
√ Với sin α và cos α xác định với mọi α ∈ ℝ, ta có:
sin (α + k2π) = sin α, ∀k ∈ ℤ.
cos (α + k2π) = cos α, ∀k ∈ ℤ.
√ Với tan α và cot α xác định với mọi α≠kπ2 (k ∈ ℤ), ta có:
tan (α + kπ) = tan α, ∀k ∈ ℤ.
cot (α + kπ) = cot α, ∀k ∈ ℤ.
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1. Rút gọn các biểu thức sau:
a) A = cos π2+x+ cos (2π- x) + cos (3π + x);
b) B = sin2 x + sin2 x.tan2 x;
c) C = (tan x - cot x)2 - (tan x + cot x)2.
Hướng dẫn giải
a) A = cos π2+x+ cos (2π- x) + cos (3π + x)
= -sin x + cos (-x) +cos (2π + π + x)
= -sin x + cos x +cos (π + x)
=-sin x + cos x - cos x
= -sin x.
b) B = sin2 x + sin2 x.tan2 x = sin2 x(1 + tan2 x)
= sin2x.1cos2x= sin2xcos2x=tan2x.
c) C = (tan x - cot x)2 - (tan x + cot x)2
= (tan x - cot x + tan x + cot x)(tan x - cot x - tan x - cot x)
= 2tan x.(- 2cot x) = - 4tan x.cot x = - 4.1 = - 4.
Ví dụ 2. Chứng minh các đẳng thức sau:
a) cos4 x - sin4 x = 2cos2 x - 1;
b) cos2x+tan2x−1sin2x=tan2x
Hướng dẫn giải
a) VT = cos4 x - sin4 x = (cos2 x - sin2 x)(cos2 x + sin2 x)
= [cos2 x - (1 - cos22x)].1 = 2cos2 x - 1 = VP.
b) VT = cos2x+tan2x−1sin2x = cos2xsin2x+tan2xsin2x−1sin2x
= cot2x+sin2xcos2xsin2x−1+cot2x = cot2x+1cos2x−1−cot2x
=1cos2x−1= (1 + tan2 x) - 1 = tan2 x = VP.
3. Bài tập tự luyện
Bài 1. Biểu thức rút gọn H = 2cos x - 3cos (π- x) + 5sin 7π2−x−x+ cot 3π2−x−xbằng
A. tan x;
B. cot x;
C. sin x;
D. cos x.
Bài 2. Biểu thức đơn giản của K = (1 - sin2 x)cot2 x + (1 - cot2 x)là
A. sin2 x;
B. cos2 x;
C. - sin2 x;
D. - cos2 x.
Bài 3. Rút gọn biểu thức M = cos α−π2+ sin (α - π) ta được
A. cos α + sin α;
B. 2sin α;
C. sin α- cos α;
D. 0.
Bài 4. Biết P=sinα−cosα2−1cotα−sinαcos α=atan2α.Giá trị của a là
A. 1;
B. 2;
C. - 2;
D. 3.
Bài 5. Đơn giản biểu thức Q = sin4 x - cos4 x + 2cos2 x, ta có Q bằng
A. 0;
B. 1;
C. 2;
D. - 1.
Bài 6. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. tan2 x - sin2 x = tan2 x.sin2 x;
B. tan2 x - sin2 x = tan2 x.cos2 x;
C. tan2 x - sin2 x = cot2 x.cos2 x;
D. tan2 x - sin2 x = sin2 x.cos2 x.
Bài 7. Rút gọn biểu thức L = sin4 α - cos4 α + 1 ta được
A. 3sin2 α;
B. sin2 α;
C. - sin2 α;
D. 2sin2 α.
Bài 8. Cho biểu thức T = sin3α+cos3αsinα+cos α = m + n.sin α.cos α (với m, n ∈ ℝ). Giá trị của m + n là:
A. 0;
B. 1;
C. 12;
D. 23.
Bài 9.Rút gọn biểu thức E = 1−2sin2x2cos2x−1 ta được
A. 1;
B. 2;
C. - 1;
D. - 2.
Bài 10. Cho tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. sin B = sin (A + C);
B. cos (A + B) = - cos C;
C. cos (A + B - C) = cos 2C;
D. A+B+3C2 = cos C.
(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTTXem Khóa học Toán 11 CDXem Khóa học Toán 11 CTST
Xem thêm các dạng bài tập Toán 11 hay, chi tiết khác:
Bài toán thực tế về giá trị lượng giác của góc lượng giác
Áp dụng công thức cộng, công thức nhân đôi
Áp dụng công thức biến đổi tích thành tổng
Áp dụng công thức biến đổi tổng thành tích
Áp dụng công thức lượng giác vào bài toán rút gọn, chứng minh đẳng thức lượng giác
Ý kiến bạn đọc
Bài viết xem nhiều
-

Phân tích truyện ngắn Lặng Lẽ Sa Pa của Nguyễn Thành Long
-

Top những bài thơ tự do hay, cảm xúc
-

Vẽ Tranh Chống Bạo Lực Học Đường: Cùng Các Em Lan Tỏa Thông Điệp
-
100+ bài thơ chúc Tết hay, ngắn gọn và ý nghĩa nhất 2026
-
Top 20 Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu chuyện lớp 5 (điểm cao)
-

Phong cách sáng tác của Tố Hữu: Chất thơ Trữ tình, chính trị
-

Những bài văn nlxh đạt giải quốc gia pdf
-
Viết bài văn thuyết minh về tác phẩm Chí Phèo lớp 11
-
Top 30 Tập làm một bài thơ tám chữ lớp 9 (điểm cao)
-
Đoạn văn nêu lí do em yêu thích một câu chuyện về tình yêu thương hoặc lòng biết ơn (hay, ngắn gọn)
-
Bộ đề thi học sinh giỏi môn Ngữ văn lớp 7 (40 đề) Đề thi HSG Văn 7 (Có đáp án)






