Phép cộng và phép trừ đa thức một biến| Toán 7 chương trình mới

Thứ tư - 04/02/2026 05:29

Phép cộng và phép trừ đa thức một biến| Toán 7 chương trình mới

Phép cộng và phép trừ đa thức một biến| Toán 7 chương trình mới

1. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến toán 7

1.1 Cộng hai đa thức một biến

- Để cộng hai đa thức một biến (theo cột dọc), ta có thể làm như sau:

  • Thu gọn mỗi đa thức và sắp xếp hai đa thức đó cùng theo số mũ giảm dần (hoặc tăng dần) của biến;
  • Đặt hai đơn thức có cùng số mũ của biến ở cùng cột;
  • Cộng hai đơn thức trong từng cột, ta có tổng cần tìm.

- Ví dụ: Tính tổng của hai đa thức: P(x) = 5x3 + 2x2 + 3x + 1 và Q(x) = 2x3 - 4x2 + 2x + 2

- Chú ý: Khi cộng đa thức theo cột dọc, nếu một đa thức khuyết số mũ nào của biến thì khi viết đa thức đó, ta bỏ trống cột tương ứng với số mũ trên.

- Để cộng hai đa thức một biến (theo hàng ngang), ta có thể làm như sau:

  • Viết tổng hai đa thức theo hàng ngang;
  • Nhóm các đơn thức có cùng số mũ của biến với nhau;
  • Thực hiện phép tính trong từng nhóm, ta được tổng cần tìm.

- Ví dụ: Tính tổng của hai đa thức: P(x) = 5x3 + 2x2 + 3x + 1 và Q(x) = 2x3 - 4x2 + 2x + 2

P(x) + Q(x) = (5x3 + 2x2 + 3x + 1) + (2x3 - 4x2 + 2x + 2)

= 5x3 + 2x2 + 3x + 1 + 2x3 - 4x2 + 2x + 2

= (5x3 + 2x3) + (2x2 - 4x2) + (3x + 2x) + (1 + 2)

= 7x3 - 2x2 + 5x + 3

1.2 Trừ hai đa thức một biến

- Để trừ hai đa thức P(x) - Q(x) (theo cột dọc), ta có thể làm như sau:

  • Thu gọn mỗi đa thức và sắp xếp hai đa thức ở đó cùng theo số mũ giảm dần (hoặc tăng dần) của biến;
  • Đặt hai đơn thức có cùng số mũ của biến ở cùng cột;
  • Trừ hai đơn thức trong từng cột, ta có hiệu cần tìm.

- Ví dụ: Cho hai đa thức: P(x) = 6x3 - 2x2 - 3x + 1 và Q(x) = 3x3 - 4x2 + 2x - 2. Tính hiệu P(x) - Q(x).

- Để trừ hai đa thức P(x) - Q(x) theo hàng ngang, ta có thể làm như sau:

  • Thu gọn mỗi đa thức và sắp xếp hai đa thức đó cùng theo số mũ giảm dần (hoặc tăng dần) của biến;
  • Viết hiệu P(x) - Q(x) theo hàng ngang, trong đó đa thức Q(x) được đặt trong dấu ngoặc;
  • Sau khi bỏ dấu ngoặc và đổi dấu mỗi đơn thức trong dạng thu gọn của đa thức Q(x), nhóm các đơn thức có cùng số mũ của biến với nhau;
  • Thực hiện phép tính trong từng nhóm, ta được hiệu cần tìm.

- Ví dụ: Cho hai đa thức: P(x) = 6x3 - 2x2 - 3x + 1 và Q(x) = 3x3 - 4x2 + 2x - 2. Tính hiệu P(x) - Q(x).

Lời giải: P(x) - Q(x) = (6x3 - 2x2 - 3x + 1) - (3x3 - 4x2 + 2x - 2)

= 6x3 - 2x2 - 3x + 1 - 3x3 + 4x2 - 2x + 2

= (6x3 - 3x3) - ( 2x2 - 4x2) - (3x + 2x) +(1 + 2)

= 3x3 + 2x2 - 5x + 3

Khóa học DUO dành riêng cho các em bậc THCS từ nhà trường VUIHOC, các em sẽ được học cùng các thầy cô TOP trường điểm quốc gia với kinh nghiệm giảng dạy phong phú. Đăng ký học thử để được trải nghiệm buổi học trực tuyến hoàn toàn miễn phí nhé!

2. Bài tập về phép cộng và phép trừ đa thức một biến toán 7

2.1 Bài tập về phép cộng và phép trừ đa thức một biến toán 7 kết nối tri thức

Bài 7.12 trang 33 SGK Toán 7/2 kết nối tri thức

(x2 - 3x + 2) + (4x3 - x2 + x - 1)

= x2 - 3x + 2 + 4x3 - x2 + x - 1

= 4x3 + (x2 - x2) + (-3x + x) + (2 - 1)

= 4x3 + (-2x) + 1

= 4x3 - 2x + 1.

Bài 7.13 trang 33 SGK Toán 7/2 kết nối tri thức

Đặt phép tính ta được:

Vậy (-x3 - 5x + 2) - (3x + 8) = -x3 - 8x - 6.

Bài 7.14 trang 33 SGK Toán 7/2 kết nối tri thức

A + B = (6x4 - 4x3 + x - 1/3) + (-3x4 - 2x3 - 5x2 + x + 2/3)

A + B = 6x4 - 4x3 + x - 1/3+ (-3x4) - 2x3 - 5x2 + x + 2/3

A + B = (6x4 - 3x4) + (-4x3 - 2x3) - 5x2 + (x + x) + (2/3−1/3)

A + B = 3x4 + (-6x3) - 5x2 + 2x + 1/3

A + B = 3x4 - 6x3 - 5x2 + 2x + 1/3

A - B = (6x4 - 4x3 + x - 1/3) - (-3x4 - 2x3 - 5x2 + x + 2/3)

A - B = 6x4 - 4x3 + x - 1/3 + 3x4 + 2x3 + 5x2 - x - 2/3

A - B = (6x4 + 3x4) + (-4x3 + 2x3) + 5x2 + (x - x) + (−1/3−2/3)

A - B = 9x4 + (-2x3) + 5x2 + (-1)

A - B = 9x4 - 2x3 + 5x2 - 1

Vậy A + B = 3x4 - 6x3 - 5x2 + 2x + 1/3

A - B = 9x4 - 2x3 + 5x2 - 1.

Bài 7.15 trang 33 SGK Toán 7/2 kết nối tri thức

A + B + C = (3x4 - 2x3 - x + 1) + (-2x3 + 4x2 + 5x) + (-3x4 + 2x2 + 5)

A + B + C = 3x4 - 2x3 - x + 1 + (-2x3) + 4x2 + 5x + (-3x4) + 2x2 + 5

A + B + C = (3x4 - 3x4) + (-2x3 - 2x3) + (4x2 + 2x2) + (-x + 5x) + (1 + 5)

A + B + C = -4x3 + 6x2 + 4x + 6.

A - B + C = (3x4 - 2x3 - x + 1) - (-2x3 + 4x2 + 5x) + (-3x4 + 2x2 + 5)

A - B + C = 3x4 - 2x3 - x + 1 + 2x3 - 4x2 - 5x - 3x4 + 2x2 + 5

A - B + C = (3x4 - 3x4) + (-2x3 + 2x3) + (-4x2 + 2x2) + (-x - 5x) + (1 + 5)

A - B + C = -2x2 + (-6x) + 6

A - B + C = -2x2 - 6x + 6.

A - B - C = (3x4 - 2x3 - x + 1) - (-2x3 + 4x2 + 5x) - (-3x4 + 2x2 + 5)

A - B - C = 3x4 - 2x3 - x + 1 + 2x3 - 4x2 - 5x + 3x4 - 2x2 - 5

A - B - C = (3x4 + 3x4) + (-2x3 + 2x3) + (-4x2 - 2x2) + (-x - 5x) + (1 - 5)

A - B - C = 6x4 + (-6x2) + (-6x) + (-4)

A - B - C = 6x4 - 6x2 - 6x - 4.

Vậy A + B + C = -4x3 + 6x2 + 4x + 6; A - B + C = -2x2 - 6x + 6;

A - B - C = 6x4 - 6x2 - 6x - 4.

Bài 7.16 trang 33 SGK Toán 7/2 kết nối tri thức

a) Số tiền Nam phải trả để mua sách khoa học là 21 500.x đồng.

Số tiền Nam phải trả để mua sách tham khảo là 12 500.(x + 8) đồng.

Số tiền Nam phải trả để mua truyện tranh là 15 000.(x + 5) đồng.

b) Tổng số tiền Nam phải trả để mua số sách là:

21 500x + 12 500(x + 8) + 15 000(x + 5)

= 21 500x + 12 500x + 12 500.8 + 15 000x + 15 000.5

= (21 500x + 12 500x + 15 000x) + 100 000 + 75 000

= 49 000x + 175 000 đồng.

Vậy đa thức biểu thị tổng số tiền Nam phải trả là 49 000x + 175 000.

Bài 7.17 trang 33 SGK Toán 7/2 kết nối tri thức

a) Do chiều dài của bể bơi gấp 3 lần chiều rộng nên chiều dài của bể bơi là 3x m.

Diện tích của bể bơi là 3x.x = 3x2 (m2).

b) Chiều rộng của mảnh đất là: 4 + x + 5 = x + 9 (m).

Diện tích mảnh đất là: 65(x + 9) (m2).

c) Diện tích phần đất xung quanh bể bơi bằng diện tích mảnh đất trừ đi diện tích bể bơi.

Diện tích phần đất xung quanh bể bơi bằng:

65(x + 9) - 3x2 = 65x + 65.9 - 3x2 = -3x2 + 65x + 585 (m2).

2.2 Bài tập về phép cộng và phép trừ đa thức một biến toán 7 cánh diều

Bài 1 trang 59 SGK Toán 7/2 cánh diều

a) R(x) + S(x) = (-8x4 + 6x3 + 2x2 - 5x + 1) + (x4 - 8x3 + 2x + 3)

= -8x4 + 6x3 + 2x2 - 5x + 1 + x4 - 8x3 + 2x + 3

= (-8x4 + x4) + (6x3 - 8x3) + 2x2 + (-5x + 2x) + (1 + 3)

= -7x4 - 2x3 + 2x2 - 3x + 4.

Vậy R(x) + S(x) = -7x4 - 2x3 + 2x2 - 3x + 4.

b) R(x) - S(x) = (-8x4 + 6x3 + 2x2 - 5x + 1) - (x4 - 8x3 + 2x + 3)

= -8x4 + 6x3 + 2x2 - 5x + 1 - x4 + 8x3 - 2x - 3

= (-8x4 - x4) + (6x3 + 8x3) + 2x2 + (-5x - 2x) + (1 - 3)

= -9x4 + 14x3 + 2x2 - 7x - 2

Vậy R(x) - S(x) = -9x4 + 14x3 + 2x2 - 7x - 2.

Bài 2 trang 59 SGK Toán 7/2 cánh diều

Ta có:

A(x) + B(x) = -8x5 + 6x4 + 2x2 - 5x + 1 + 8x5 + 8x3 + 2x - 3

= (-8x5 + 8x5) + 6x4 + 8x3 + 2x2 + (-5x + 2x) + (1 - 3)

= 6x4 + 8x3 + 2x2 - 3x - 2

A(x) - B(x) = -8x5 + 6x4 + 2x2 - 5x + 1 - (8x5 + 8x3 + 2x - 3)

= -8x5 + 6x4 + 2x2 - 5x + 1 - 8x5 - 8x3 - 2x + 3

= (-8x5 - 8x5) + 6x4 - 8x3 + 2x2 + (-5x - 2x) + (1 + 3)

= -16x5 + 6x4 - 8x3 + 2x2 - 7x + 4

Bài 3 trang 59 SGK Toán 7/2 cánh diều

a) Tiền lãi bác Ngọc nhận được ở ngân hàng thứ hai là:

(triệu đồng).

b) Tiền lãi bác Ngọc nhận được ở ngân hàng thứ nhất là:

(triệu đồng).

Tiền lãi bác Ngọc nhận được ở cả hai ngân hàng là:

( triệu đồng)

Duy nhất khóa học DUO tại VUIHOC dành riêng cho cấp THCS, các em sẽ được học tập cùng các thầy cô đến từ top 5 trường chuyên toàn quốc. Nhanh tay đăng ký thôi !!!!

Bài 4 trang 59 SGK Toán 7/2 cánh diều

Thể tích nước trong can ban đầu là 10 lít = 10 dm3.

Thể tích nước trong bể khi mực nước có chiều cao h (cm) là:

20 . 20 . h = 400h (cm3).

Đổi 400h cm3 = 0,4h dm3.

Thể tích nước trong bể bằng thể tích nước trong can rót ra nên thể tích nước còn lại trong can là: 10 - 0,4h (dm3).

Bài 5 trang 59 SGK Toán 7/2 cánh diều

Minh và Quân nói như vậy là không đúng do tổng hoặc hiệu của hai đa thức bậc bốn có thể không phải là đa thức bậc bốn.

Chẳng hạn:

A(x) = x4 + 1; B(x) = -x4 + x3; C(x) = x4.

Khi đó A(x) + B(x) = x4 + 1 + (-x4 + x3) = x4 + 1 - x4 + x3 = (x4 - x4) + x3 + 1 = x3 + 1 là đa thức bậc ba.

A(x) - C(x) = x4 + 1 - x4 = (x4 - x4) + 1 = 1 là đa thức bậc không.

2.3 Bài tập về phép cộng và phép trừ đa thức một biến toán 7 chân trời sáng tạo

Bài 1 trang 35 SGK Toán 7/2 Chân trời sáng tạo

P(x) + Q(x) = (-3x4 - 8x2 + 2x) + (5x3 - 3x2 + 4x - 6)

P(x) + Q(x) = -3x4 - 8x2 + 2x + 5x3 - 3x2 + 4x - 6

P(x) + Q(x) = -3x4 + 5x3 + (-8x2 - 3x2) + (2x + 4x) - 6

P(x) + Q(x) = -3x4 + 5x3 - 11x2 + 6x - 6

P(x) - Q(x) = (-3x4 - 8x2 + 2x) - (5x3 - 3x2 + 4x - 6)

P(x) - Q(x) = -3x4 - 8x2 + 2x - 5x3 + 3x2 - 4x + 6

P(x) - Q(x) = -3x4 - 5x3 + (-8x2 + 3x2) + (2x - 4x) + 6

P(x) - Q(x) = -3x4 - 5x3 - 5x2 - 2x + 6

Vậy P(x) + Q(x) = -3x4 + 5x3 - 11x2 + 6x - 6; P(x) - Q(x) = -3x4 - 5x3 - 5x2 - 2x + 6.

Bài 2 trang 35 SGK Toán 7/2 Chân trời sáng tạo

Do M(x) + N(x) = 3x2 - 2x nên N(x) = 3x2 - 2x - M(x)

N(x) = 3x2 - 2x - (7x3 - 2x2 + 8x + 4)

N(x) = 3x2 - 2x - 7x3 + 2x2 - 8x - 4

N(x) = -7x3 + (3x2 + 2x2) + (-2x - 8x) - 4

N(x) = -7x3 + 5x2 - 10x - 4

Vậy N(x) = -7x3 + 5x2 - 10x - 4.

Bài 3 trang 36 SGK Toán 7/2 Chân trời sáng tạo

Do B(y) - A(y) = 2y3 - 9y2 + 4y nên B(y) = A(y) + 2y3 - 9y2 + 4y

B(y) = (-5y4 - 4y2 + 2y + 7) + 2y3 - 9y2 + 4y

B(y) = -5y4 - 4y2 + 2y + 7 + 2y3 - 9y2 + 4y

B(y) = -5y4 + 2y3 + (-4y2 - 9y2) + (2y + 4y) + 7

B(y) = -5y4 + 2y3 -13y2 + 6y + 7

Vậy B(y) = -5y4 + 2y3 -13y2 + 6y + 7.

Bài 4 trang 36 SGK Toán 7/2 Chân trời sáng tạo

Biểu thức biểu thị chu vi của hình thang cân là:

8x + 4x + 1 + 15x - 6 + 4x + 1

= (8x + 4x + 15x + 4x) + (1 - 6 + 1)

= 31x - 4

Vậy biểu thức biểu thị chu vi của hình thang cân là 31x - 4.

Bài 5 trang 36 SGK Toán 7/2 Chân trời sáng tạo

Độ dài cạnh còn lại của tam giác bằng:

12t - 3 - (3t + 8) - (4t - 7)

= 12t - 3 - 3t - 8 - 4t + 7

= (12t - 3t - 4t) + (-3 - 8 + 7)

= 5t - 4

Bài 6 trang 36 SGK Toán 7/2 Chân trời sáng tạo

P(x) + Q(x) + R(x) = (9x4 - 3x3 + 5x - 1) + (-2x3 - 5x2 + 3x - 8) + (-2x4 + 4x2 + 2x - 10)

= 9x4 - 3x3 + 5x - 1 - 2x3 - 5x2 + 3x - 8 - 2x4 + 4x2 + 2x - 10

= (9x4 - 2x4) + (-3x3 - 2x3) + (-5x2 + 4x2) + (5x + 3x + 2x) + (-1 - 8 - 10)

= 7x4 - 5x3 - x2 + 10x - 19

P(x) - Q(x) - R(x) = (9x4 - 3x3 + 5x - 1) - (-2x3 - 5x2 + 3x - 8) - (-2x4 + 4x2 + 2x - 10)

= 9x4 - 3x3 + 5x - 1 + 2x3 + 5x2 - 3x + 8 + 2x4 - 4x2 - 2x + 10

= (9x4 + 2x4) + (-3x3 + 2x3) + (5x2 - 4x2) + (5x - 3x - 2x) + (-1 + 8 + 10)

= 11x4 - x3 + x2 + 17

Bài 7 trang 36 SGK Toán 7/2 Chân trời sáng tạo

Đặt A(x) = x4 + x3 - 4x2.

Khi đó P(x) = A(x) + B(x).

Suy ra B(x) = P(x) - A(x)

B(x) = (x3 - 4x2 + 8x - 2) - (x4 + x3 - 4x2)

B(x) = x3 - 4x2 + 8x - 2 - x4 - x3 + 4x2

B(x) = -x4 + (x3 - x3) + (-4x2 + 4x2) + 8x - 2

B(x) = -x4 + 8x - 2.

Vậy P(x) = (x4 + x3 - 4x2) + (-x4 + 8x - 2).

Bài 8 trang 36 SGK Toán 7/2 Chân trời sáng tạo

Biểu thức biểu thị diện tích hình vuông là: 2x . 2x = 4x2.

Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật là: 3x.

Biểu thức biểu thị diện tích của phần được tô màu xanh là: 4x2 - 3x.

Bài 9 trang 36 SGK Toán 7/2 Chân trời sáng tạo

a) (3x - 1) + [(2x2 + 5x) + (4 - 3x)]

= 3x - 1 + 2x2 + 5x + 4 - 3x

= 2x2 + (3x + 5x - 3x) + (-1 + 4)

= 2x2 + 5x + 3

b) Do A + B = C nên B = C - A

B = 5 - 3x2 - (4x + 2)

B = 5 - 3x2 - 4x - 2

B = -3x2 - 4x + (5 - 2)

B = -3x2 - 4x + 3

Vậy B = -3x2 - 4x + 3.

Trên đây là những kiến thức về bài học Phép cộng và phép trừ đa thức một biến trong chương trình toán lớp 7. Qua bài học, các em đã biết được về cách thực hiện phép tính cộng, trừ hai đa thức một biến. Theo dõi các bài học mới nhất của VUIHOC trên trang web vuihoc.vn và đừng quên để lại thông tin để được tư vấn lộ trình học toán THCS hiệu quả nhé!

>> Mời bạn tham khảo thêm:

  • Đại lượng tỉ lệ nghịch
  • Biểu thức đại số
  • Đa thức một biến

Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet https://f8bet.ae.org Sun win