Các bài toán hình về diện tích

Thứ tư - 18/02/2026 18:35

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÈ - MÔN TOÁN 7

Đề cương ôn hè môn Toán lớp 7 tổng hợp kiến thức và các dạng bài tập trọng tâm trong chương trình học môn Toán lớp 7. Đây là tài liệu hữu ích giúp các em học sinh lớp 7 ôn tập trong dịp hè, để chuẩn bị kiến thức cho năm học lớp 8 thật tốt. Kính mời quý phụ huynh, thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo !

I) PHẦN ĐẠI SỐ

Bài 1. Thực hiện phép tính:

1) $5frac{27}{5}+frac{27}{23}+0,5-frac{5}{27}+frac{16}{23}$

2) $frac{3}{8}.27frac{1}{5}-51frac{1}{5}.frac{3}{8}+19$

3) $25.{{left( -frac{1}{5} right)}^{3}}+frac{1}{5}-2.{{left( -frac{1}{2} right)}^{2}}-frac{1}{2}$

4) $35frac{1}{6}:left( -frac{4}{5} right)-46frac{1}{6}:left( -frac{4}{5} right)$

5) $left( frac{-3}{4}+frac{2}{5} right):frac{3}{7}+left( frac{3}{5}+frac{-1}{4} right):frac{3}{7}$

6) $frac{7}{8}:left( frac{2}{9}-frac{1}{18} right)+frac{7}{8}left( frac{1}{36}-frac{5}{12} right)$

7) $frac{1}{6}+frac{5}{6}.frac{3}{2}-frac{3}{2}+1$

8) $left( -0,75-frac{1}{4} right):left( -5 right)+frac{1}{15}-left( -frac{1}{5} right):left( -3 right)$

Bài 2. Thực hiện phép tính:

1) $left( frac{3}{25}-1,12 right):frac{3}{7}left[ left( 3frac{1}{2}-3frac{2}{3} right):frac{1}{14} right]$

2) (0,125).(-3,7).(-2)3

3)$sqrt{36}.sqrt{frac{25}{16}}+frac{1}{4}$

4) $sqrt{frac{4}{81}}:sqrt{frac{25}{81}}-1frac{2}{5}$

5) 0,1.$sqrt{225}.sqrt{frac{1}{4}}$

6)$left( frac{3}{25}-1,12 right):frac{3}{7}left[ left( 3frac{1}{2}-3frac{2}{3} right):frac{1}{14} right]$

Bài 3. Tìm x:

1) $frac{1}{5}+x=frac{2}{3}$

2) $-frac{5}{8}+x=frac{4}{9}$

3) $1frac{3}{4}.x+1frac{1}{2}=-frac{4}{5}$

4) $frac{1}{4}+frac{3}{4}x=frac{3}{4}$

5) $x.left( frac{1}{4}+frac{1}{5} right)-left( frac{1}{7}+frac{1}{8} right)=0$

6)$frac{3}{35}-left( frac{3}{5}+x right)=frac{2}{7}$

7)$frac{3}{7}+frac{1}{7}:x=frac{3}{14}$

8)$(5x-1)(2x-frac{1}{3})=0$

9)$frac{-3}{4}-left| frac{4}{5}-x right|=-1$

10) $left| frac{-1}{2}-x right|=frac{1}{3}$

11) $left| 2frac{1}{2}+x right|-frac{-2}{3}=3$

12) $-frac{5}{7}-left| frac{1}{2}-x right|=-frac{11}{4}$

Bài 4. Tìm số tự nhiên có 3 chữ số, biết số đó là bội của 18 và các chữ số của nó tỉ lệ theo 1: 2 : 3.

Bài 5. Một trường phổ thông có 3 lớp 7, tổng số học sinh của hai lớp 7A và 7B là 85 học sinh. Nếu chuyển 10 học sinh 7A sang 7C thì số học sinh 3 lớp tỉ lệ thuận là 7; 8; 9. Tính số học sinh của mỗi lớp.

Bài 6. Trên cùng một hệ trục toạ độ, vẽ đồ thị các hàm số sau: $y=2x;,,,y=-2x;,,,y=frac{1}{2}x$

Bài 7. Cho các đa thức: $fleft( x right){{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+3x+1$; $gleft( x right)={{x}^{3}}+x-1$; $hleft( x right)=2{{x}^{2}}-1$

  1. a) Tính f (x) - g(x) + h(x).
  2. b) Tìm x sao cho f (x) - g(x) + h(x) = 0.

Bài 8. Cho các đa thức: f (x) = x3 - 2x + 1; g(x) = 2x2 - x3 + x - 3

  1. a) Tính f (x) + g(x); f(x) - g(x).
  2. b) Tính f (x) + g(x) tại x = -1; x = -2.

Bài 9. Cho đa thức: A = $-2x{{y}^{2}}+3xy+5x{{y}^{2}}+5xy+1$

  1. a) Thu gọn đa thức A.
  2. b) Tính giá trị của A tại $x=-frac{1}{2}$ ; $y=-1$.

Bài 10. Cho 2 đa thức: $fleft( x right)=9-{{x}^{5}}+4x-2{{x}^{3}}+{{x}^{2}}-7{{x}^{4}}$ ; $gleft( x right)={{x}^{5}}-9+2{{x}^{2}}+7{{x}^{4}}+2{{x}^{3}}-3x$

  1. a) Tính tổng h (x) = f(x) + g(x).
  2. b) Tìm nghiệm của đa thức h(x).

Bài 11. Tìm đa thức A, biết: A $+left( 3{{x}^{2}}y-2x{{y}^{3}} right)=2{{x}^{2}}y-4x{{y}^{3}}$

Bài 12. Cho các đa thức: P$left( x right)={{x}^{4}}-5x+2{{x}^{2}}+1$ ; Q$left( x right)=5x+{{x}^{2}}+5-3{{x}^{2}}+{{x}^{4}}$

  1. a) Tìm M(x) = P(x) + Q(x).
  2. b) Chứng tỏ M(x) không có nghiệm.

Bài 13. Tìm nghiệm của đa thức

1) $4x+9$

2) $-5x+6$

3) ${{x}^{2}}-1$

4) ${{x}^{2}}-9$

5) ${{x}^{2}}-x$

6) ${{x}^{2}}-2x$

7) ${{x}^{2}}-3x$

8) $3{{x}^{2}}-4x$

Bài 14. Tìm các số x, y, z biết:

a) $frac{x}{10}=frac{y}{6}=frac{z}{21}$ và $5x+y-2z=28$

b) $3x=2y;,,7y=5z$ và $x-y+z=32$

c) $frac{x-1}{2}=frac{y-2}{3}=frac{z-3}{4}$ và $2x+3y-z=50$

d) $frac{x}{2}=frac{y}{3}=frac{z}{5}$ và $xyz=810$

Bài 15. Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng đưa cách tích sau về dạng tổng:

1) $left( a+b right)left( a+b right)$

2) ${{left( a-b right)}^{2}}$

3) $left( a+b right)left( a-b right)$

4) ${{left( a+b right)}^{3}}$

5) ${{left( a-b right)}^{3}}$

6) $left( a+b right)left( {{a}^{2}}-ab+{{b}^{2}} right)$

7) $left( a-b right)left( {{a}^{2}}+ab+{{b}^{2}} right)$

-

II) PHẦN HÌNH HỌC

Bài 1. Cho góc nhọn xOy, điểm H nằm trên tia phân giác của góc xOy. Từ H dựng các đường vuông góc xuống hai cạnh Ox và Oy (A thuộc Ox và B thuộc Oy).

  1. a) Chứng minh tam giác HAB là tam giác cân.
  2. b) Gọi D là hình chiếu của điểm A trên Oy, C là giao điểm của AD với OH. Chứng minh BC vuông góc với Ox.
  3. c) Khi góc xOy bằng ${{60}^{0}}$, chứng minh OA = 2OD.

Bài 2. Cho tam giác ABC vuông ở C, có góc A bằng 600, tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E, kẻ EK vuông góc với AB (K thuộc AB), kẻ BD vuông góc với AE (D thuộc AE). Chứng minh:

  1. a) AK = KB.
  2. b) AD = BC.

Bài 3. Cho tam giác ABC cân tại A và hai đường trung tuyến BM, CN cắt nhau tại K. Chứng minh:

  1. a) $text{ }!!Delta!!text{ BNC = }!!Delta!!text{ CMB}$
  2. b) $text{ }!!Delta!!text{ BKC}$ cân tại K.
  3. c) BC < 4.KM.

Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A có BD là phân giác, kẻ DE vuông góc với BC (E thuộc BC). Gọi F là giao điểm của AB và DE. Chứng minh rằng:

  1. a) BD là đường trung trực của AE.
  2. b) DF = DC.
  3. c) AD < DC.
  4. c) AE // FC.

Bài 5. Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B có số đo bằng ${{60}^{0}}$. Vẽ AH vuông góc với BC tại H.

  1. a) So sánh AB và AC; BH và HC?
  2. b) Lấy điểm D thuộc tia đối của tia HA sao cho HD = HA. Chứng minh rằng hai tam giác AHC và DHC bằng nhau.
  3. c) Tính số đo của góc BDC?

Bài 6. Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ trung tuyến AM. Từ M kẻ ME vuông góc với AB tại E, kẻ MF vuông góc với AC tại F.

  1. a) Chứng minh:$text{ }!!Delta!!text{ BEM = }!!Delta!!text{ CFM}$.
  2. b) Chứng minh AM là trung trực của EF.
  3. c) Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AB tại B, từ C kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại C, hai đường thẳng này cắt nhau tại D. Chứng minh rằng ba điểm A, M, D thẳng hàng.

Bài 7. Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Biết AB = 5cm, BC = 6cm.

  1. a) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH?
  2. b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Chứng minh 3 điểm A, G, H thẳng hàng.
  3. c) Chứng minh $widehat{operatorname{ABG}}text{ = }widehat{text{ACG}}$.

Bài 8. Cho tam giác ABC có AC > AB, trung tuyến AM. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA, nối C với D.

  1. a) Chứng minh $widehat{text{ADC}}text{ }widehat{text{DAC}}$, từ đó suy ra $widehat{text{MAB}}text{ }widehat{text{MAC}}$.
  2. b) Kẻ đường cao AH, gọi E là một điểm nằm giữa A và H. So sánh HC và HB; EC và EB.

Bài 9. Cho tam giác nhọn ABC có AB > AC, vẽ đường cao AH.

  1. a) Chứng minh HB > HC.
  2. b) So sánh góc BAH và góc CAH?
  3. c) Vẽ M, N sao cho AB, AC lần lượt là trung trực của các đoạn thẳng HM, HN. Chứng minh tam giác MAN là tam giác cân.

Bài 10. Cho tam giác ABC có góc A = 900, AB = 8cm, AC = 6cm.

  1. a) Tính BC.
  2. b) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 2cm; trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB. Chứng minh: $text{ }!!Delta!!text{ BEC = }!!Delta!!text{ DEC}$.
  3. c) Chứng minh DE đi qua trung điểm cạnh BC.

Bài 11. Cho tam giác ABC vuông tại C; góc A bằng 600, tia phân giác của góc BAC cắt BC tại E, kẻ EK vuông góc với AB (K thuộc AB), kẻ BD vuông góc với tia AE (D thuộc tia AE). Chứng minh:

  1. a) AC = AK.
  2. b) KA = KB.
  3. c) Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm.

Bài 12. Hai tia phân giác trong tại đỉnh B và C của tam giác ABC cắt nhau tại O, biết góc BOC bằng ${{130}^{0}}$.

  1. a) Tính số đo góc A.
  2. b) Hai tia phân giác ngoài tại đỉnh B và C của tam giác ABC cắt nhau tại P. Chứng minh A; O; P thẳng hàng.
  3. c) Tam giác ABC là tam giác gì để OP là phân giác của góc BOC.

-

Phụ huynh có thể tham khảo các khóa học Toán lớp 7 tại link:

Toán lớp 7: https://cdn-media.vinastudy.vn/toan-dc6302.html

Khóa học Toán lớp 8 tại link:

Toán lớp 8: https://cdn-media.vinastudy.vn/toan-dc10846.html

Cộng đồng zalo giải đáo bài tập

Các bạn học sinh tham gia nhóm zalo để trao đổi giải đáp bài tập nhé

Con sinh năm 2009 https://zalo.me/g/cieyke829 Con sinh năm 2010 https://zalo.me/g/seyfiw173 Con sinh năm 2011 https://zalo.me/g/jldjoj592 Con sinh năm 2012 https://zalo.me/g/ormbwj717 Con sinh năm 2013 https://zalo.me/g/lxfwgf190 Con sinh năm 2014 https://zalo.me/g/bmlfsd967 Con sinh năm 2015 https://zalo.me/g/klszcb046

Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet https://f8bet.ae.org Sun win Go88 789club Keo nha cai 5