Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong

Thứ tư - 04/02/2026 18:47

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong

Bài viết hướng dẫn phương pháp ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong, đây là dạng toán thường gặp trong chương trình Giải tích 12 chương 3: Nguyên hàm - Tích phân và Ứng dụng.

I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Cho hai hàm số $y = f(x)$, $y = g(x)$ liên tục trên đoạn $[a;b].$ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y = f(x)$, $y = g(x)$ và hai đường thẳng $x=a$, $x=b$ là: $S = int_a^b | f(x) - g(x)|dx.$ 2. Xem lại cách khử dấu giá trị tuyệt đối trong công thức tính diện tích hình phẳng. 3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y = f(x)$ và $y = g(x)$ cho bởi công thức $S = int_alpha ^beta | f(x) - g(x)|dx$, trong đó $alpha $, $beta $ lần lượt là nghiệm nhỏ nhất và lớn nhất của phương trình $f(x) - g(x) = 0.$

II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MINH HỌA Ví dụ 1: Gọi $S$ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y = f(x)$, $y=g(x)$ và hai đường thẳng $x=a$, $x=b$ (phần gạch chéo trong hình vẽ bên).

Khẳng định nào sau đây đúng? A. $S = int_b^a | f(x) - g(x)|dx.$ B. $S = int_a^b {[g(x) - f(x)]dx} .$ C. $S = left| {int_a^b f (x)dx} right| - left| {int_a^b g (x)dx} right|.$ D. $S = int_b^a g (x)dx - int_b^a f (x)dx.$

Lời giải: Từ đồ thị ta có $f(x) - g(x) > 0$, $forall x in [a;b].$ $ Rightarrow S = int_a^b | f(x) - g(x)|dx$ $ = int_a^b {[f(x) - g(x)]dx} .$ $ = int_a^b f (x)dx - int_a^b g (x)dx$ $ = int_b^a g (x)dx - int_b^a f (x)dx.$ Chọn đáp án D.

Ví dụ 2: Gọi $S$ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y = f(x)$, $y = g(x)$ và hai đường thẳng $x=a$, $x=b$ (phần gạch chéo trong hình vẽ bên).

Khẳng định nào sau đây đúng? A. $S = int_a^b {[f(x) - g(x)]dx.} $ B. $S = left| {int_a^b {[f(x) - g(x)]dx} } right|.$ C. $S = left| {int_a^b f (x)dx} right| - left| {int_a^b g (x)dx} right|.$ D. $S = int_a^c {[f(x) - g(x)]dx} $ $ - int_c^b {[f(x) - g(x)]dx} .$

Lời giải: Từ đồ thị ta có $f(x) - g(x) ge 0$, $forall x in [a;c]$ và $f(x) - g(x) le 0$, $forall x in [c;b].$ $ Rightarrow S = int_a^b | f(x) - g(x)|dx$ $ = int_a^c {[f(x) - g(x)]dx} $ $ - int_c^b {[f(x) - g(x)]dx} .$ Chọn đáp án D.

Ví dụ 3: Gọi ${S_1}$ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số $y = f(x)$, $y = g(x)$ và hai đường thẳng $x = a$, $x = b$ $(a < b)$; ${S_2}$ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số $y = 2018f(x)$, $y = 2018g(x)$ và hai đường thẳng $x=a$, $x=b.$ Khẳng định nào sau đây đúng? A. ${S_1} > {S_2}.$ B. ${S_1} < {S_2}.$ C. ${S_1} = 2018{S_2}.$ D. ${S_2} = 2018{S_1}.$

Lời giải: Ta có: ${S_1} = int_a^b | f(x) - g(x)|dx.$ ${S_2} = int_a^b | 2018f(x) - 2018g(x)|dx$ $ = 2018int_a^b | f(x) - g(x)|dx$ $ Rightarrow {S_2} = 2018{S_1}.$ Chọn đáp án D.

Ví dụ 4: Tính diện tích $S$ của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số $y = {x^2} + x$, $y = 3x$ và hai đường thẳng $x=1$, $x=3.$ A. $S = frac{2}{3}.$ B. $S = frac{4}{3}.$ C. $S = 3.$ D. $S = 2.$

Lời giải: + Cách 1: Ta có: $S = int_1^3 {left| {{x^2} + x - 3x} right|dx} $ $ = int_1^3 {left| {{x^2} - 2x} right|dx} .$ Bảng xét dấu:

$ Rightarrow S = - int_1^2 {left( {{x^2} - 2x} right)dx} $ $ + int_2^3 {left( {{x^2} - 2x} right)dx} $ $ = - left. {left( {frac{{{x^3}}}{3} - {x^2}} right)} right|_1^2$ $ + left. {left( {frac{{{x^3}}}{3} - {x^2}} right)} right|_2^3 = 2.$ Chọn đáp án D. + Cách 2: Xét phương trình ${x^2} + x - 3x = 0$ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{*{20}{l}} {x = 0 notin [1;3]} {x = 2 in [1;3]} end{array}} right..$ Do đó: $S = int_1^3 {left| {{x^2} - 2x} right|dx} $ $ = left| {int_1^2 {left( {{x^2} - 2x} right)dx} } right|$ $ + left| {int_2^3 {left( {{x^2} - 2x} right)dx} } right|.$ $ = left| {left. {left( {frac{{{x^3}}}{3} - {x^2}} right)} right|_1^2} right|$ $ + left| {left. {left( {frac{{{x^3}}}{3} - {x^2}} right)} right|_2^3} right| = 2.$ Chọn đáp án D.

Ví dụ 5: Tính diện tích $S$ của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y = {x^3} - x$ và $y = 3x.$ A. $S=6.$ B. $S=7.$ C. $S=8.$ D. $S=9.$

Lời giải: Xét phương trình ${x^3} - 4x = 0$ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{*{20}{l}} {x = 0} {x = pm 2} end{array}} right..$ Do đó $S = int_{ - 2}^2 {left| {{x^3} - 4x} right|dx} $ $ = left| {int_{ - 2}^0 {left( {{x^3} - 4x} right)dx} } right|$ $ + left| {int_0^2 {left( {{x^3} - 4x} right)dx} } right|.$ $ = left| {left. {left( {frac{{{x^4}}}{4} - 2{x^2}} right)} right|_{ - 2}^0} right|$ $ + left| {left. {left( {frac{{{x^4}}}{4} - 2{x^2}} right)} right|_0^2} right| = 8.$ Chọn đáp án C.

Ví dụ 6: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = {x^3} - x$ và đồ thị hàm số $y = x - {x^2}.$ A. $frac{{37}}{{12}}.$ B. $frac{9}{4}.$ C. $frac{{81}}{{12}}.$ D. $13.$

Lời giải: Xét phương trình ${x^3} - x - x + {x^2} = 0$ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{*{20}{l}} {x = 0} {x = - 2} {x = 1} end{array}} right..$ Do đó $S = int_{ - 2}^1 {left| {{x^3} + {x^2} - 2x} right|dx} $ $ = left| {int_{ - 2}^0 {left( {{x^3} + {x^2} - 2x} right)dx} } right|$ $ + left| {int_0^1 {left( {{x^3} + {x^2} - 2x} right)dx} } right|.$ $ = left| {left. {left( {frac{{{x^4}}}{4} + frac{{{x^3}}}{3} - {x^2}} right)} right|_{ - 2}^0} right|$ $ + left| {left. {left( {frac{{{x^4}}}{4} + frac{{{x^3}}}{3} - {x^2}} right)} right|_0^1} right| = frac{{37}}{{12}}.$ Chọn đáp án A.

Ví dụ 7: Tính diện tích $S$ của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y = {(x - 6)^2}$, $y = 6x - {x^2}.$ A. $S=9.$ B. $S = frac{9}{2}.$ C. $S=48.$ D. $S = frac{{52}}{3}.$

Lời giải: Xét phương trình ${(x - 6)^2} - 6x + {x^2} = 0$ $ Leftrightarrow 2{x^2} - 18x + 36$ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{*{20}{l}} {x = 3} {x = 6} end{array}} right..$ $ Rightarrow S = int_3^6 {left| {2{x^2} - 18x + 36} right|dx} $ $ = left| {int_3^6 {left( {2{x^2} - 18x + 36} right)dx} } right|.$ $ = left| {left. {left( {frac{{2{x^3}}}{3} - 9x + 36x} right)} right|_3^6} right| = 9.$ Chọn đáp án A.

Ví dụ 8: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong $y = {x^2} + 1$, tiếp tuyến với đường cong này tại điểm $M(2;5)$ và trục $Oy$ bằng: A. $frac{5}{{12}}.$ B. $frac{8}{3}.$ C. $4.$ D. $frac{{107}}{{12}}.$

Lời giải: Ta có: $y = {x^2} + 1$ $ Rightarrow y’ = 2x$ $ Rightarrow y'(2) = 4.$ Phương trình tiếp tuyến của đường cong $y = {x^2} + 1$ tại điểm $M(2;5)$ là: $y - 5 = 4(x - 2)$ $ Leftrightarrow y = 4x - 3.$ Xét phương trình: ${x^2} + 1 - 4x + 3 = 0$ $ Leftrightarrow x = 2.$ $S = int_0^2 {left| {{x^2} - 4x + 4} right|dx} $ $ = int_0^2 {{{(x - 2)}^2}} dx$ $ = left. {frac{{{{(x - 2)}^3}}}{3}} right|_0^2 = frac{8}{3}.$ Chọn đáp án B.

Ví dụ 9: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong $y = {x^3} - 3x$ và tiếp tuyến với đường cong này tại điểm $M( - 1;2)$ bằng: A. ${frac{9}{4}.}$ B. ${frac{{15}}{4}.}$ C. ${frac{{27}}{4}.}$ D. ${frac{{35}}{4}.}$

Lời giải: Ta có: $y = {x^3} - 3x$ $ Rightarrow y’ = 3{x^2} - 3$ $ Rightarrow y'( - 1) = 0.$ Phương trình tiếp tuyến của đường cong $y = {x^3} - 3x$ tại điểm $M( - 1;2)$ là: $y - 2 = 0(x + 1)$ $ Leftrightarrow y = 2.$ Xét phương trình: ${x^3} - 3x - 2 = 0$ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{*{20}{l}} {x = 2} {x = - 1} end{array}} right..$ $S = int_{ - 1}^2 {left| {{x^3} - 3x - 2} right|dx} $ $ = left| {int_{ - 1}^2 {left( {{x^3} - 3x - 2} right)dx} } right|$ $ = left. {left( {frac{{{x^4}}}{4} - frac{{3{x^2}}}{2} - 2x} right)} right|_{ - 1}^2$ $ = frac{{27}}{4}.$ Chọn đáp án C.

Ví dụ 10: Cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y = {e^{2x}}$, $y = {e^{ - x}}$ và đường thẳng $x=1$ bằng $a.{e^2} + frac{1}{e} + b$ với $a$, $b$ là các số hữu tỉ. Tính $T = 2a + b.$ A. $T = frac{5}{2}.$ B. $T = - frac{5}{2}.$ C. $T = - 1.$ D. $T = - frac{1}{2}.$

Lời giải: Xét phương trình ${e^{2x}} - {e^{ - x}} = 0$ $ Leftrightarrow x = 0.$ Do đó $S = int_0^1 {left| {{e^{2x}} - {e^{ - x}}} right|dx} $ $ = left| {int_0^1 {left( {{e^{2x}} - {e^{ - x}}} right)dx} } right|$ $ = left. {left( {frac{{{e^{2x}}}}{2} + {e^{ - x}}} right)} right|_0^1$ $ = frac{{{e^2}}}{2} + frac{1}{e} - frac{3}{2}.$ $ Rightarrow a = frac{1}{2}$, $b = - frac{3}{2}$ $ Rightarrow T = 2a + b = - frac{1}{2}.$ Chọn đáp án D.

Ví dụ 11: Cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y = {e^{2x}} + {e^x}$, $y = 4{e^x} - 2$ bằng $frac{a}{b} + cln 2$ với $frac{a}{b}$ là phân số tối giản, $c$ là số nguyên. Tính $T = {a^2} + b - c.$ A. $T=9.$ B. $T=1.$ C. $T =15.$ D. $T=13.$

Lời giải: Xét phương trình ${e^{2x}} + {e^x} - 4{e^x} + 2 = 0$ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{*{20}{l}} {{e^x} = 1} {{e^x} = 2} end{array}} right.$ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{*{20}{l}} {x = 0} {x = ln 2} end{array}} right..$ Do đó $S = int_0^{ln 2} {left| {{e^{2x}} - 3{e^x} + 2} right|dx} $ $ = left| {int_0^{ln 2} {left( {{e^{2x}} - 3{e^x} + 2} right)dx} } right|.$ $ = left. {left( {frac{{{e^{2x}}}}{2} - 3{e^x} + 2x} right)} right|_0^{ln 2}$ $ = frac{3}{2} - 2ln 2.$ $ Rightarrow a = 3$, $b = 2$, $c = - 2$ $ Rightarrow T = {a^2} + b - c = 13.$ Chọn đáp án D.

Ví dụ 12: Tính diện tích $S$ của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y = x{e^x}$, $y = m{e^x}$ $(m > 1)$ và đường thẳng $x=1.$ A. $S = me - {e^m}.$ B. $S = {e^m} - me.$ C. $S = {e^m} - me - 2e.$ D. $S = me - {e^m} + 2e.$

Lời giải: Xét phương trình $x{e^x} - m{e^x} = 0$ $ Leftrightarrow x = m.$ Bảng xét dấu:

$ Rightarrow S = int_1^m {left| {2{e^x} - m{e^x}} right|dx} $ $ = int_1^m {(m - x)} {e^x}dx.$

$ Rightarrow S = left. {(m - x){e^x}} right|_1^m$ $ + left. {{e^x}} right|_1^m$ $ = {e^m} - me.$ Chọn đáp án B.

Ví dụ 13: Cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y = 2xln x$, $y = 6ln x$ bằng $a + bln 3$ với $a$, $b$ là các số nguyên. Tính $T = 2a + b.$ A. $T = 10.$ B. $T=-7.$ C. $T=7.$ D. $T=-10.$

Lời giải: Xét phương trình $2xln x - 6ln x = 0$ $ Leftrightarrow (2x - 6)ln x = 0$ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{*{20}{l}} {x = 3} {x = 1} end{array}} right..$ $ Rightarrow S = int_1^3 | 2xln x - 6ln x|dx$ $ = left| {int_1^3 {(2x - 6)} ln xdx} right|.$ Đặt $left{ {begin{array}{*{20}{l}} {u = ln x} {dv = (2x - 6)dx} end{array}} right.$ $ Rightarrow left{ {begin{array}{*{20}{l}} {du = frac{1}{x}dx} {dv = {x^2} - 6x} end{array}} right..$ Khi đó $S = left| {int_1^3 {(2x - 6)} ln xdx} right|$ $ = left| {left. {left( {{x^2} - 6x} right)ln x} right|_1^3 - int_1^3 {(x - 6)dx} } right|.$ $ = left| {left. {left( {{x^2} - 6x} right)ln x} right|_1^3 - left. {left( {frac{{{x^2}}}{2} - 6x} right)} right|_1^3} right|$ $ = - 8 + 9ln 3.$ $ Rightarrow a = - 8$, $b = 9$ $ Rightarrow T = 2a + b = - 7.$ Chọn đáp án B.

Ví dụ 14: Cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y = 2cos x$, $y = 3$ và hai đường thẳng $x = 0$, $x = frac{pi }{4}$ bằng $frac{a}{b}pi + frac{{sqrt 2 }}{c}$ với $frac{a}{b}$ là phân số tối giản, $c$ là số nguyên. Tính $T = 2a + b + c.$ A. $T=-12.$ B. $T=-9.$ C. $T=9.$ D. $T = 12.$

Lời giải: Ta có $S = int_0^{frac{pi }{4}} | 2cos x - 3|dx$ $ = int_0^{frac{pi }{4}} {(3 - 2cos x)dx} $ (vì $2cos x - 3 < 0$, $forall x in left[ {0;frac{pi }{4}} right]$). $ = left. {(3x - 2sin x)} right|_0^{frac{pi }{4}}$ $ = frac{{3pi }}{4} - sqrt 2 $ $ Rightarrow a = 3$, $b = 4$, $c = - 1$ $ Rightarrow T = 2a + b + c = 9.$ Chọn đáp án C.

Ví dụ 15: Cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y = 1 + {cos ^2}x$, $y = {sin ^2}x$ và hai đường thẳng $x = 0$, $x = frac{pi }{4}$ bằng $frac{a}{b}pi + frac{c}{d}$ với $frac{a}{b}$, $frac{c}{d}$ là các phân số tối giản. Tính $T = a + b + c + d.$ A. $T=6.$ B. $T =7.$ C. $T =8.$ D. $T=9.$

Lời giải: Ta có $S = int_0^{frac{pi }{4}} {left| {1 + {{cos }^2}x - {{sin }^2}x} right|dx} $ $ = int_0^{frac{pi }{4}} | 1 + cos 2x|dx.$ $ = int_0^{frac{pi }{4}} {(1 + cos 2x)dx} $ (vì ${1 + cos 2x ge 0}$, ${forall x in left[ {0;frac{pi }{2}} right]}$). $ = left. {left( {x + frac{1}{2}sin 2x} right)} right|_0^{frac{pi }{4}}$ $ = frac{pi }{4} + frac{1}{2}$ $ Rightarrow a = 1$, $b = 4$, $c = 1$, $d = 2.$ $ Rightarrow T = a + b + c + d = 8.$ Chọn đáp án C.

Ví dụ 16: Cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong $y = {x^2}$, $x = {y^2}$ bằng $frac{a}{b}$ với $frac{a}{b}$ là các phân số tối giản. Khi đó khoảng cách từ điểm $M(a;b)$ đến điểm $A(2;1)$ bằng: A. $1.$ B. $sqrt 5 .$ C. $5.$ D. $sqrt {29} .$

Lời giải: Ta có $y = {x^2}$ và $x = {y^2}$ $ Rightarrow x,y ge 0.$ Khi đó $x = {y^2}$ $ Leftrightarrow y = sqrt x .$ Xét phương trình ${x^2} - sqrt x = 0$ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{*{20}{l}} {x = 0} {x = 1} end{array}} right..$ Do đó $S = int_0^1 {left| {{x^2} - sqrt x } right|dx} $ $ = left| {int_0^1 {left( {{x^2} - sqrt x } right)dx} } right|$ $ = left| {left. {left( {frac{{{x^3}}}{3} - frac{2}{3}xsqrt x } right)} right|_0^1} right| = frac{1}{3}.$ $ Rightarrow a = 1$, $b = 3$ $ Rightarrow M(1;3)$ $ Rightarrow MA = sqrt {{{(2 - 1)}^2} + {{(1 - 3)}^2}} = sqrt 5 .$ Chọn đáp án B.

Ví dụ 17: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = left| {{x^2} - 3x + 2} right|$, $y = x + 2$ bằng $frac{a}{b}$ với $frac{a}{b}$ là phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ${a^2} - 4b + 2 = 0.$ B. ${a^2} + b - 58 = 0.$ C. $a + {b^2} - 40 = 0.$ D. $a + 2b = 0.$

Lời giải: Xét phương trình: $left| {{x^2} - 3x + 2} right| = x + 2$ $ Leftrightarrow left{ {begin{array}{*{20}{l}} {x + 2 ge 0} {left[ {begin{array}{*{20}{l}} {{x^2} - 3x + 2 = x + 2} {{x^2} - 3x + 2 = - x - 2} end{array}} right.} end{array}} right.$ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{*{20}{l}} {x = 0} {x = 4} end{array}} right..$ Do đó $S = int_0^4 {left| {left| {{x^2} - 3x + 2} right| - x - 2} right|dx} = frac{{31}}{3}$ $ Rightarrow a = 31$, $b = 3$ $ Rightarrow a + {b^2} - 40 = 0.$ Chọn đáp án C.

Ví dụ 18: Cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y = {x^2} + 4x$, $y = 2x - m$ $(m > 1)$ và hai đường thẳng $x=0$, $x=2$ bằng $4.$ Khẳng định nào sau đây đúng? A. $m>5.$ B. $m<2.$ C. $2 < m le 5.$ D. $m le 2.$

Lời giải: Với $m>1$, ta có ${x^2} + 2x + m$ $ = {(x + 1)^2} + m - 1 ge 0$, $forall x in R.$ Khi đó: $S = int_0^1 {left| {{x^2} + 4x - 2x + m} right|dx} $ $ = int_0^1 {left( {{x^2} + 2x + m} right)dx} .$ $ = left. {left( {frac{{{x^3}}}{3} + {x^2} + mx} right)} right|_0^1$ $ = m + frac{4}{3}.$ $S = 4$ $ Rightarrow frac{4}{3} + m = 4$ $ Leftrightarrow m = frac{8}{3}$ $ Rightarrow 2 < m le 5.$ Chọn đáp án C.

Ví dụ 19: Cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y = {x^2} - x$, $y = x + 3$ và hai đường thẳng $x = 0$, $x = m$ $(m > 3)$ bằng $frac{{{m^3}}}{3} - {m^2}.$ Khẳng định nào sau đây đúng? A. $m > 5.$ B. $m ge 8.$ C. $m le 5.$ D. $7 < m le 8.$

Lời giải: Xét phương trình: ${x^2} - x - x - 3 = 0$ $ Leftrightarrow {x^2} - 2x - 3 = 0$ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{*{20}{l}} {x = - 1} {x = 3} end{array}} right..$ Bảng xét dấu:

Ta có: $S = int_0^m {left| {{x^2} - 2x - 3} right|dx} $ $ = - int_0^3 {left( {{x^2} - 2x - 3} right)dx} $ $ + int_3^m {left( {{x^2} - 2x - 3} right)dx} .$ $ = - left. {left( {frac{{{x^3}}}{3} - {x^2} - 3x} right)} right|_0^3$ $ + left. {left( {frac{{{x^3}}}{3} - {x^2} - 3x} right)} right|_3^m$ $ = frac{{{m^3}}}{3} - {m^2} - 3m + 18.$ $S = frac{{{m^3}}}{3} - {m^2}$ $ Rightarrow - 3m + 18 = 0$ $ Leftrightarrow m = 6$ $ Rightarrow m > 5.$ Chọn đáp án A.

Ví dụ 20: Diện tích hình elip $(E):{x^2} + 16{y^2} = 16$ bằng: A. ${pi .}$ B. ${2pi .}$ C. ${3pi .}$ D. ${4pi .}$

Lời giải: Vẽ $(E):{x^2} + 16{y^2} = 16$ như hình bên, ta suy ra: $S = 4int_0^4 {frac{{sqrt {16 - {x^2}} dx}}{4}} $ $ = int_0^4 {sqrt {16 - {x^2}} } dx.$

Đặt $x = 4sin t$, $t in left[ { - frac{pi }{2};frac{pi }{2}} right]$ $ Rightarrow dx = 4cos tdt.$ Đổi cận: $x = 0$ $ Rightarrow t = 0$, $x = 4$ $ Rightarrow t = frac{pi }{2}.$ $S = int_0^{frac{pi }{2}} {sqrt {16 - 16{{sin }^2}t} } .4cos tdt$ $ = - 16int_0^{frac{pi }{2}} {{{cos }^2}} tdt$ $ = 8int_0^{frac{pi }{2}} {(1 + cos 2t)dt} .$ $ = left. {(8t + 4sin 2t)} right|_0^{frac{pi }{2}} = 4pi .$ Chọn đáp án D.

Ví dụ 21: Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$ cho $(E)$ có phương trình $frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1$ $(0 < b < a)$ và đường tròn $(C):{x^2} + {y^2} = 7.$ Biết diện tích hình elip $(E)$ gấp $7$ lần diện tích hình tròn $(C).$ Khẳng định nào sau đây là đúng? A. $ab=7.$ B. $ab = 7sqrt 7 .$ C. $ab = sqrt 7 .$ D. $ab = 49.$

Lời giải: Diện tích hình tròn $(C)$ là: ${S_1} = pi {R^2} = 7pi .$ Diện tích hình elip $(E)$ là: ${S_2} = 4int_0^a {frac{{bsqrt {{a^2} - {x^2}} dx}}{a}} $ $ = 4frac{b}{a}int_0^a {sqrt {{a^2} - {x^2}} } dx.$

Đặt $x = asin t$, $t in left[ { - frac{pi }{2};frac{pi }{2}} right]$ $ Rightarrow dx = acos tdt.$ Đổi cận: $x = 0$ $ Rightarrow t = 0$, $x = a$ $ Rightarrow t = frac{pi }{2}.$ ${S_2} = 4frac{b}{a}int_0^{frac{pi }{2}} {{a^2}} {cos ^2}tdt$ $ = 2abint_0^{frac{pi }{2}} {(1 + cos 2t)dt} $ $ = left. {2ableft( {t + frac{1}{2}sin 2t} right)} right|_0^{frac{pi }{2}}$ $ = pi ab.$ Theo giả thiết ta có ${S_2} = 7{S_1}$ $ Leftrightarrow pi ab = 49pi $ $ Leftrightarrow ab = 49.$ Chọn đáp án D. Ghi chú: Sau này ta dùng kết quả này cho nhanh các em nhé: “Elip có độ dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là $2a$, $2b$ thì có diện tích $S = pi ab$”.

Ví dụ 22: Parabol $y = {x^2}$ chia đường tròn tâm là gốc tọa độ, bán kính bằng $sqrt 2 $ thành hai phần. Gọi ${S_1}$ là diện tích phần nằm hoàn toàn trên trục hoành và ${S_2}$ là diện tích phần còn lại. Giá trị ${S_2} - 3{S_1}$ bằng? A. $frac{pi }{2} - 1.$ B. $1 - frac{pi }{2}.$ C. $frac{4}{3}.$ D. $ - frac{4}{3}.$

Lời giải: Đường tròn tâm $O$, bán kính bằng $2$ có phương trình: ${x^2} + {y^2} = 2.$

Tìm các hoành độ giao điểm: ${x^2} + {x^2} = 2$ $ Leftrightarrow x = pm 1.$ Tính các diện tích: Diện tích hình tròn $S = pi {(sqrt 2 )^2} = 2pi .$ ${S_1} = 2int_0^1 {left( {sqrt {2 - {x^2}} - {x^2}} right)dx} $ $ = 2int_0^1 {sqrt {2 - {x^2}} } dx - left. {frac{{2{x^3}}}{3}} right|_0^1.$ Đặt $x = sqrt 2 sin t$, $t in left[ { - frac{pi }{2};frac{pi }{2}} right]$ $ Rightarrow dx = sqrt 2 cos tdt.$ Đổi cận: $x = 0$ $ Rightarrow t = 0$, $x = 1$ $ Rightarrow t = frac{pi }{4}.$ $int_0^1 {sqrt {2 - {x^2}} } dx$ $ = int_0^{frac{pi }{4}} {sqrt {2 - 2{{sin }^2}t} } .sqrt 2 cos tdt.$ $ = int_0^{frac{pi }{4}} {(1 + cos 2t)dt} $ $ = left. {left( {t + frac{{sin 2t}}{2}} right)} right|_0^{frac{pi }{4}}$ $ = frac{pi }{4} + frac{1}{2}.$ $ Rightarrow {S_1} = frac{pi }{2} + frac{1}{3}$ $ Rightarrow {S_2} = S - {S_1}$ $ = frac{{3pi }}{2} - frac{1}{3}$ $ Rightarrow {S_2} - 3{S_1} = - frac{4}{3}.$ Chọn đáp án D.

III. LUYỆN TẬP 1. ĐỀ BÀI Câu 1: Viết công thức tính diện tích $S$ của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y = {f_1}(x)$, $y = {f_2}(x)$ liên tục trên đoạn $[a;b]$ và các đường thẳng $x = a$, $x=b.$ A. $S = int_a^b {left| {{f_1}(x) + {f_2}(x)} right|dx} .$ B. $S = int_a^b {left| {{f_1}(x) - {f_2}(x)} right|dx} .$ C. $S = left| {int_a^b {left( {{f_1}(x) - {f_2}(x)} right)dx} } right|.$ D. $S = int_a^b {left[ {{f_2}(x) - {f_1}(x)} right]dx} .$

Câu 2: Cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = {x^3}$, $y = {x^5}$ bằng $frac{a}{b}$ với $a$, $b$ là các số nguyên dương và $frac{a}{b}$ là phân số tối giản. Tính $T = a + b.$ A. ${T = 5.}$ B. ${T = 6.}$ C. $T = 7.$ D. $T = 8.$

Câu 3: Cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = {x^2} + 5$, $y = 6x$, $x = 0$, $x = 1$ bằng $frac{a}{b}$ với $a$, $b$ là các số nguyên dương và $frac{a}{b}$ là phân số tối giản. Tính $T = {log _2}(a + b - 2).$ A. $T = 2.$ B. $T=3.$ C. $T=4.$ D. $T=8.$

Câu 4: Gọi ${S_1}$ là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi elip $frac{{{x^2}}}{{25}} + frac{{{y^2}}}{9} = 1$ và ${S_2}$ là diện tích của hình thoi có các đỉnh là các đỉnh của elip đó. Tính tỉ số giữa ${S_1}$ và ${S_2}.$ A. $frac{{{S_1}}}{{{S_2}}} = frac{2}{pi }.$ B. $frac{{{S_1}}}{{{S_2}}} = frac{3}{pi }.$ C. $frac{{{S_1}}}{{{S_2}}} = frac{pi }{3}.$ D. $frac{{{S_1}}}{{{S_2}}} = frac{pi }{2}.$

Câu 5: Cho diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường $y = {x^3}$, $y = 2 - {x^2}$, $x = 0$ bằng $frac{a}{b}$ với $a$, $b$ là các số nguyên dương và $frac{a}{b}$ là phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. $a > 2b.$ B. $a > b.$ C. $a = b + 2.$ D. $b = a + 2.$

Câu 6: Cho diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = frac{{ln x}}{{2sqrt x }}$, $y = 0$, $x = 1$, $x = e$ bằng $a + bsqrt e $ với $a$, $b$ là các số nguyên. Giá trị $a+b$ thuộc khoảng nào sau đây? A. $(0;2).$ B. $(2;4).$ C. $(4;6).$ D. $(6;8).$

Câu 7: Cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng $y = 2 - x$, $y = 0$, $x = m$, $x = 3$ $(m < 2)$ bằng $13.$ Giá trị $m$ thuộc khoảng nào sau đây? A. $(-4;-2).$ B. $(-2;0).$ C. $(0;2).$ D. $(-6;-4).$

Câu 8: Cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = (e + 1)x$ và $y = left( {{e^x} + 1} right)x$ bằng $frac{e}{a} + b$ với $a$, $b$ là các số nguyên. Tính $T = a + 2b.$ A. $3.$ B. $2.$ C. $1.$ D. $0.$

Câu 9: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường parabol: $(P):y = {x^2} - 2x + 2$, tiếp tuyến của $(P)$ tại $M(3;5)$ và trục $Oy$ có giá trị thuộc khoảng nào sau đây? A. $(2;4).$ B. $(4;6).$ C. $(6;8).$ D. $(8;10).$

Câu 10: Parabol $y = frac{{{x^2}}}{2}$ chia hình tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính $2sqrt 2 $ thành $2$ phần. Gọi ${S_1}$, ${S_2}$ lần lượt là diện tích phần gạch chéo và phần không gạch chéo như hình vẽ.

Tính tỉ số $frac{{{S_1}}}{{{S_2}}}$ lấy giá trị gần đúng hàng phần trăm. A. $0,43.$ B. $0,53.$ C. $0,63.$ D. $0,73.$

2. BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1 2 3 4 5 Đáp án B C B D B Câu 6 7 8 9 10 Đáp án A A D D A

Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet https://f8bet.ae.org Sun win