Tóm tắt Lý thuyết Toán 10 Chân trời sáng tạo Học kì 2 (hay, chi tiết)

Chủ nhật - 01/02/2026 17:33

Với tổng hợp lý thuyết Toán 10 Chân trời sáng tạo Học kì 2 hay nhất, chi tiết bám sát sách giáo khoa Toán 10 Tập 2 sẽ giúp học sinh lớp 10 nắm vững kiến thức trọng tâm, ôn luyện để học tốt môn Toán 10 Tập 2.

Tóm tắt Lý thuyết Toán 10 Chân trời sáng tạo Học kì 2 (hay, chi tiết)

(199k) Xem Khóa học Toán 10 CTST

(199k) Xem Khóa học Toán 10 CTST

Dấu của tam thức bậc hai (Lý thuyết Toán lớp 10)

Lý thuyết Dấu của tam thức bậc hai

1. Tam thức bậc hai

- Đa thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c với a, b, c là các hệ số, a ≠ 0 và x là biến số được gọi là tam thức bậc hai.

Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c (a ≠ 0). Khi thay x bằng giá trị x0 vào f(x), ta được gọi là giá trị của tam thức bậc hai tại x0.

• Nếu f(x0) > 0 thì ta nói f(x) dương tại x0.

• Nếu f(x0) < 0 thì ta nói f(x) âm tại x0.

• Nếu f(x) dương (âm) tại mọi điểm x thuộc một khoảng hoặc một đoạn thì ta nói f(x) dương (âm) trên khoảng hoặc đoạn đó.

Ví dụ: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? Nếu là tam thức bậc hai, hãy xét dấu của nó tại x = 3.

a) f(x) = x2 + 2x4 - 2;

b) f(x) = -x2 + 2x - 3;

c) f(x) = 3x2 - 5 x.

Hướng dẫn giải

a) Biểu thức f(x) = x2 + 2x4 - 2 không phải là tam thức bậc hai vì có chứa x4.

b) Biểu thức f(x) = -x2 + 2x - 3 là tam thức bậc hai với a = -1, b = 2 và c = -3.

Khi x = 3 ta có:

f(3) = -32 + 2.3 - 3 = = -9 + 6 - 3 = -6 < 0.

Do đó f(x) âm tại x = 3.

c) Biểu thức f(x) = 3x2 - 5x là tam thức bậc hai với a = 3, b = - 5 và c = 0.

Khi x = 3 ta có:

f(3) = 3.32 - 5.3 = 27 - 35 > 0

Do đó f(x) dương tại x = 3.

- Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c (a ≠ 0). Khi đó:

• Nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c là nghiệm của f(x).

• Biểu thức ∆ = b2 - 4ac và Δ'=b22−ac lần lượt là biệt thứcbiệt thức rút gọn của f(x).

Ví dụ: Tìm biệt thức (hoặc biệt thức thu gọn) và nghiệm (nếu có) của các tam thức bậc hai sau:

a) f(x) = x2 + 2x - 5;

b) f(x) = -3x2 + 18x - 27;

c) f(x) = x + x2 + 1.

Hướng dẫn giải

a) f(x) = x2 + 2x - 5 có ∆' = 12 - 1.(-5) = 6 > 0.

Do đó f(x) có hai nghiệm phân biệt là:

x1=−1+6 và x2=−1−6

Vậy tam thức bậc hai đã cho có hai nghiệm là và

b) f(x) = -3x2 + 18x - 27

f(x) có ∆' = 92 - (‒3).(-27) = 0

Do đó f(x) có nghiệm kép là x=−9−3=3

Vậy tam thức bậc hai đã cho có nghiệm là x = 3.

c) f(x) = x + x2 + 1 = x2 + x + 1.

f(x) có ∆ = 12 - 4.1.1 = -3 < 0.

Do đó f(x) vô nghiệm.

Vậy tam thức bậc hai đã cho vô nghiệm.

2. Định lí về dấu của tam thức bậc hai

Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c (a ≠ 0).

+ Nếu ∆ < 0 thì f(x) cùng dấu với a với mọi giá trị x.

+ Nếu ∆ = 0 và x0=−b2a là nghiệm kép của f(x) thì f(x) cùng dấu với a với mọi x khác x0.

+ Nếu ∆ > 0 và x1, x2 là hai nghiệm của f(x) (x1 < x2) thì:

• f(x) trái dấu với a với mọi x trong khoảng (x1; x2);

• f(x) cùng dấu với a với mọi x thuộc hai khoảng (-∞; x1), (x2; +∞).

Chú ý:

+ Để xét dấu tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c (a ≠ 0), ta thực hiện các bước sau:

Bước 1: Tính và xác định dấu của biệt thức ∆;

Bước 2: Xác định nghiệm của f(x) (nếu có);

Bước 3: Xác định dấu của hệ số a;

Bước 4: Xác định dấu của f(x).

+ Khi xét dấu của tam thức bậc hai, ta có thể dùng biệt thức thu gọn ∆' thay cho biệt thức ∆.

Ví dụ: Xét dấu của các tam thức bậc hai sau:

a) f(x) = 3x2 + 6x - 9;

b) f(x) = -2x2 + 8x + 10;

c) f(x) = 4x2 + 8x + 4;

d) f(x) = -3x2 + 2x - 1.

Hướng dẫn giải

a) f(x) = 3x2 + 6x - 9

f(x) có a = 3 > 0 và ∆' = 32 - 3.(-9) = 36 > 0.

Khi đó f(x) có hai nghiệm phân biệt là:

x1=−3+363=1 và x2=−3−363=−3

Ta có bảng xét dấu của f(x) như sau:

Vậy, f(x) dương trong khoảng (-∞; -3) và (1; +∞);

f(x) âm trong khoảng (-3; 1).

b) f(x) = -2x2 + 8x + 10

f(x) có a = -2 < 0 và ∆' = 42 - (-2).10 = 36 > 0.

Khi đó f(x) có hai nghiệm phân biệt là:

x1=−4+36−2=−1 và x2=−4−36−2=5

Ta có bảng xét dấu của f(x) như sau:

Vậy, f(x) âm trong khoảng (-∞; -1) và (5; +∞);

f(x) dương trong khoảng (-1; 5).

c) f(x) = 4x2 + 8x + 4

f(x) có a = 4 > 0 và ∆' = 42 - 4.4 = 0.

Khi đó f(x) có nghiệm kép là x=−44=−1

Vậy, f(x) dương với mọi x ≠ -1.

d) f(x) = -3x2 + 2x - 1.

f(x) có a = -3 < 0 và ∆' = 12 - (-3).(-1) = -2 < 0.

Vậy f(x) âm với mọi x ∈ ℝ.

Bài tập Dấu của tam thức bậc hai

Bài 1. Cho các đa thức sau, những đa thức nào là tam thức bậc hai? Nếu là tam thức bậc hai hãy xét dấu của tam thức bậc hai đó.

a) fx=2x2−2+1x+1;

b) f(x) = x3 - x2 + 1;

c) f(x) = -2x2 - 2x - 5;

d) fx=3x2−x3+1−3x4;

e) f(x) = -x2 + 4x - 3.

Hướng dẫn giải

a) fx=2x2−2+1x+1;

f(x) là tam thức bậc hai có

Khi đó f(x) có hai nghiệm phân biệt là:

Ta có bảng xét dấu của f(x) như sau:

Vậy, f(x) dương trong khoảng −∞;22 và (1; +∞);

f(x) âm trong khoảng 22;1.

b) f(x) = x3 - x2 + 1

f(x) không phải là tam thức bậc hai vì có chứa x3.

c) f(x) = -2x2 - 2x - 5

f(x) là tam thức bậc hai có a = -2 < 0, b = -2, c = -5.

Ta có ∆' = (-1)2 - (-2).(-5) = -9 < 0.

Vậy f(x) luôn âm với mọi x ∈ ℝ.

d) fx=3x2−x3+1−3x4

f(x) không phải là tam thức bậc hai vì có chứa x4 và x3.

e) f(x) = -x2 + 4x - 3

f(x) là tam thức bậc hai có a = -1 < 0, b = 4, c = -3.

Ta có: ∆' = 22 - (-1).(-3) = 1 > 0

Khi đó f(x) có hai nghiệm phân biệt là:

x1=−2+1−1=1 và x2=−2−1−1=3

Ta có bảng xét dấu của f(x) như sau:

Vậy, f(x) âm trong khoảng (-∞; 1) và (3; +∞);

f(x) dương trong khoảng (1; 3).

Bài 2. Dựa vào đồ thị của các hàm số bậc hai sau đây, hãy lập bảng xét dấu của tam thức bậc hai tương ứng.

a) f(x) = x2 - x + 2

b) f(x) = -3x2 - 2x + 1

c) f(x) = x2 + 4x - 5

d) fx=−2x2−42x−4

Hướng dẫn giải

a) f(x) = x2 - x + 2

Quan sát hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số f(x) nằm hoàn toàn ở trên (không cắt) trục hoành.

Do đó f(x) vô nghiệm và f(x) > 0 với mọi x.

Ta có bảng xét dấu của f(x) như sau:

b) f(x) = -3x2 - 2x + 1

Quan sát hình vẽ ta thấy:

• Với x trong khoảng (-∞; -1) và 13;+∞ ta thấy đồ thị nằm bên dưới trục hoành

=> f(x) < 0 trong khoảng (-∞; -1) và 13;+∞.

• Với x trong khoảng 1;13 ta thấy đồ thị nằm bên trên trục hoành

=> f(x) > 0 trong khoảng 1;13.

Ta có bảng xét dấu của f(x) như sau:

c) f(x) = x2 + 4x - 5

Quan sát hình vẽ ta thấy:

• Với x trong khoảng (-∞; -5) và (1; +∞) ta thấy đồ thị nằm bên trên trục hoành

=> f(x) > 0 trong khoảng (-∞; -5) và (1; +∞).

• Với x trong khoảng (-5; 1) ta thấy đồ thị nằm bên dưới trục hoành

=> f(x) < 0 trong khoảng (-5; 1).

Ta có bảng xét dấu của f(x) như sau:

d) fx=−2x2−42x−4

Quan sát hình vẽ ta thấy:

• Với x trong khoảng −∞;−2 và −2;+∞ ta thấy đồ thị nằm bên dưới trục hoành

=> f(x) < 0 trong khoảng −∞;−2 và −2;+∞.

Ta có bảng xét dấu của f(x) như sau:

Bài 3. Tổng chi phí để sản xuất x sản phẩm được cho bởi biểu thức x2 + 202x + 12 500 (nghìn đồng); giá bán của một sản phẩm là 500 nghìn đồng. Số sản phẩm sản xuất phải trong khoảng nào thì bị lỗ, trong khoảng nào thì có lãi?

Hướng dẫn giải

Vì giá bán một sản phẩm là 500 nghìn đồng nên với x sản phẩm thì có doanh thu là 500x (nghìn đồng).

Do tổng chi phí để sản xuất ra x sản phầm là x2 + 202x + 12 500 (nghìn đồng) nên lợi nhuận thu về từ x sản phẩm là:

500x - (x2 + 202x + 12 500)

= - x2 + 298x - 12 500.

Đặt f(x) = -x2 + 298x - 12 500.

Ta có: ∆' = 1492 - (-1)(-12 500) = 9 701 > 0.

Khi đó f(x) có hai nghiệm phân biệt là:

x1=−149+9701−1≈50,5 và x2=−149−9701−1≈247,5.

Mặt khác a = -1 < 0 nên ta có bảng xét dấu sau:

Từ bảng xét dấu ta thấy f(x) > 0 khi x trong khoảng (50,5; 247,5);

f(x) < 0 khi x trong khoảng (-∞; 50,5) và (247,5; +∞).

Mặt khác, vì x là số sản phẩm nên x nguyên dương.

Do đó:

• Bị lỗ khi số sản phẩm sản xuất từ 0 đến 50 sản phẩm hoặc không nhỏ hơn 248 sản phẩm.

• Để có lãi thì số sản phẩm sản xuất phải từ 51 đến 247 sản phẩm.

Bài 4. Tìm giá trị của m để:

a) f(x) = -2x2 + (m - 2)x - m + 4 không dương với mọi x ∈ ℝ;

b) f(x) = x2 - (m + 2)x + 8m + 1 > 0 với mọi x ∈ ℝ;

c) f(x) = mx2 - mx + m + 3 < 0 với mọi x.

Hướng dẫn giải

a) f(x) = -2x2 + (m - 2)x - m + 4 là tam thức bậc hai có a = -2 < 0

Do đó f(x) không dương với mọi x ∈ ℝ tức là f(x) ≤ 0, ∀x ∈ ℝ

<=> ∆ ≤ 0

Mà ∆ = (m - 2)2 - 4.(-2).(-m + 4)

= m2 - 4m + 4 - 8m + 32

= m2 - 12m + 36

= (m - 6)2 ≥ 0, ∀m.

Khi đó ∆ ≤ 0 <=> (m - 6)2 ≤ 0

<=> m - 6 = 0 <=> m = 6.

Vậy với m = 6 thì f(x) không dương với mọi x ∈ ℝ.

b) f(x) = x2 - (m + 2)x + 8m + 1 > 0 là tam thức bậc hai có a = 1 > 0.

Do đó f(x) > 0, ∀x ∈ ℝ <=> ∆ < 0

Mà ∆ = [-(m + 2)]2 - 4.(8m + 1)

= m2 + 4m + 4 - 32m - 4

= m2 - 28m

Khi đó ∆ < 0 <=> m2 - 28m < 0

<=> m(m - 28) < 0

<=> 0 < m < 28

Vậy với 0 < m < 28 thì f(x) > 0, ∀x ∈ ℝ.

c) f(x) = mx2 - mx + m + 3 có a = m.

• Với m = 0 ta có f(x) = 3 > 0 nên không thoả mãn f(x) < 0.

=> với m = 0 không thoả mãn.

• Với m ≠ 0, f(x) là tam thức bậc hai

Có ∆ = (- m)2 - 4.m.(m + 3)

= m2 - 4m2 - 12m

= - 3m2 - 12

Khi đó f(x) < 0 với mọi x <=> ⇔a<0Δ<0

⇔m<0−3m2−12m<0 ⇔m<0−3mm+4<0 (*)

Vì m < 0 nên -3m > 0

Do đó (*) <=> m + 4 < 0 <=> m < -4.

Kết hợp điều kiện m ≠ 0 ta có: m < -4.

Vậy với m ∈ (-∞; -4) thì f(x) < 0 với mọi x.

................................

................................

................................

(199k) Xem Khóa học Toán 10 CTST

Xem thêm đề thi lớp 10 các môn học có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 10 các môn học chuẩn khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 10 hay khác:

  • Giải sgk Toán 10 Chân trời sáng tạo
  • Giải Chuyên đề học tập Toán 10 Chân trời sáng tạo
  • Giải SBT Toán 10 Chân trời sáng tạo
  • Giải lớp 10 Chân trời sáng tạo (các môn học)
  • Giải lớp 10 Kết nối tri thức (các môn học)
  • Giải lớp 10 Cánh diều (các môn học)

Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet https://f8bet.ae.org Sun win Go88 789club Keo nha cai 5