Các bài toán hình về diện tích
HƯỚNG DẪN GIẢI TOÁN LỚP 6 CHỦ ĐỀ LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Lũy thừa với số mũ tự nhiên là khái niệm hoàn toàn mới với các em học sinh lớp 6. Đây là một trong những kiến thức quan trong nên các em cần nắm vững. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng nhau tổng hợp lại các kiến thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên và làm bài tập áp dụng để các em hiểu rõ hơn.
I - Kiến thức cần nhớ
1, Lũy thừa với số mũ tự nhiên
- Định nghĩa: Lũy thừa bậc $n$ của $a$ là tích của $n$ thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng $a$:
${{a}^{n}}=underbrace{a.a.a...a}_{n,,,so,,,a},,,left( nne 0 right)$
Trong đó: $a$ được gọi cơ số, $n$ được gọi là số mũ
Đọc là: $a$ mũ $n$ hoặc $a$ lũy thừa $n$ hoặc lũy thừa bậc $n$ của $a$ .
- Ví dụ:
- $2.2.2={{2}^{3}}$ trong đó 2 được gọi là cơ số và 3 được gọi là số mũ.
Đọc là: 2 mũ 3 hoặc 2 lũy thừa 3 hoặc lũy thừa bậc 3 của 2.
- ${{5}^{20}}=5.5.5....5$ (20 chữ số 5) trong đó 5 được gọi là cơ số và 20 được gọi là số mũ
Đọc là: 5 mũ 20 hoặc 5 lũy thừa 20 hoặc lũy thừa bậc 20 của 5.
- Chú ý:
- ${{a}^{2}}$ còn được gọi là $a$ bình phương hay bình phương của $a$
- ${{a}^{3}}$ còn được gọi là $a$ lập phương hay lập phương của $a$
- Quy ước:
- ${{a}^{1}}=a$
- ${{a}^{0}}=1$
- ${{1}^{n}}=1,,,left( nin mathbb{N} right)$
2, Một số công thức liên quan đến lũy thừa
- Nhân hai lũy thừa cùng cơ số :
- Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
${{a}^{m}}.{{a}^{n}}={{a}^{m+n}}$
- Ví dụ: ${{3}^{4}}{{.3}^{5}}={{3}^{4+5}}={{3}^{9}}$, ${{x}^{3}}.x={{x}^{3}}.{{x}^{1}}={{x}^{3+1}}={{x}^{4}}$
- Chia hai lũy thừa cùng cơ số:
- Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ
${{a}^{m}}:{{a}^{n}}={{a}^{m-n}},,,left( ane 0,,,mge n right)$
- Ví dụ: ${{7}^{8}}:{{7}^{3}}={{7}^{8-3}}={{7}^{5}}$, ${{x}^{7}}:{{x}^{2}}={{x}^{7-2}}={{x}^{5}},,left( xne 0 right)$
- Lũy thừa của lũy thừa: ${{left( {{a}^{m}} right)}^{n}}={{a}^{m.n}}$
- Lũy thừa của một tích: ${{left( a.b right)}^{m}}={{a}^{m}}.{{b}^{m}}$
3, So sánh hai lũy thừa
- So sánh hai lũy thừa cũng cơ số, khác số mũ:
Nếu $m>n$ thì ${{a}^{m}}>{{a}^{n}}$
- So sánh hai lũy thừa khác cơ số, cùng số mũ:
Nếu $a>b$ thì ${{a}^{m}}>{{b}^{m}}$
- Ví dụ: ${{2}^{3}}<{{3}^{3}},,,{{9}^{6}}>{{5}^{6}}$
II - Bài tập vận dụng
Bài 1. Viết gọn các biểu thức sau:
a) $4.4.4.4.4.4$
b) $2.4.8.8.8$
c) $10.100.1000.10000$
d) $x.x.x.x+x.x.x.x.x.x.x.x$
Bài giải
a) $4.4.4.4.4.4={{4}^{6}}$
b) $2.4.8.8.8={{2.2}^{2}}{{.2}^{3}}{{.2}^{3}}{{.2}^{3}}={{2}^{1+2+3+3+3}}={{2}^{12}}$
c) $10.100.1000.10000={{10.10}^{2}}{{.10}^{3}}{{.10}^{4}}={{10}^{1+2+3+4}}={{10}^{10}}$
d) $x.x.x.x+x.x.x.x.x.x.x.x={{x}^{4}}+{{x}^{8}}$
Bài 2. Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa:
a) ${{4}^{8}}{{.2}^{10}},,,,{{9}^{12}}{{.27}^{4}}{{.81}^{3}},,,,{{x}^{7}}.{{x}^{4}}.{{x}^{2}}$
b) ${{4}^{9}}:{{4}^{4}},,,{{2}^{10}}:{{8}^{2}},,,{{x}^{6}}:x,,,left( xne 0 right),,{{24}^{n}}:{{2}^{2n}}$
Bài giải:
a) ${{4}^{8}}{{.2}^{10}}={{left( {{2}^{2}} right)}^{8}}{{.2}^{10}}={{2}^{2.8}}{{.2}^{10}}={{2}^{16}}{{.2}^{10}}={{2}^{26}}$
${{9}^{12}}{{.27}^{4}}{{.81}^{3}}={{left( {{3}^{2}} right)}^{12}}.{{left( {{3}^{3}} right)}^{4}}.{{left( {{3}^{4}} right)}^{3}}={{3}^{24}}{{.3}^{12}}{{.3}^{12}}={{3}^{24+12+12}}={{3}^{48}}$
${{x}^{7}}.{{x}^{4}}.{{x}^{2}}={{x}^{7+4+2}}={{x}^{13}}$
b) ${{4}^{9}}:{{4}^{4}}={{4}^{9-4}}={{4}^{5}}$
${{2}^{10}}:{{8}^{2}}={{2}^{10}}:{{left( {{2}^{3}} right)}^{2}}={{2}^{10}}:{{2}^{6}}={{2}^{10-6}}={{2}^{4}}$
${{x}^{6}}:x={{x}^{6}}:{{x}^{1}}={{x}^{6-1}}={{x}^{5}}$
${{24}^{n}}:{{2}^{2n}}={{left( {{2}^{3}}.3 right)}^{n}}:{{2}^{2n}}=left( {{2}^{3n}}{{.3}^{n}} right):{{2}^{2n}}={{2}^{3n-2n}}{{.3}^{n}}={{2}^{n}}{{.3}^{n}}={{left( 2.3 right)}^{n}}={{6}^{n}}$
Bài 3. Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lí nếu có thể)
a) ${{3}^{2}}.5+{{2}^{3}}.10-81:3$
b) ${{5}^{13}}:{{5}^{10}}-{{25.2}^{2}}$
c) $84:4+{{3}^{9}}:{{3}^{7}}+{{1999}^{0}}$
d) $left( {{1}^{3}}+{{2}^{3}}+{{3}^{3}} right).left( 1+{{2}^{2}}+{{3}^{2}}+{{4}^{2}} right).left( {{3}^{8}}-{{81}^{2}} right)$
Bài giải:
a) ${{3}^{2}}.5+{{2}^{3}}.10-81:3$
$={{3}^{2}}.5+{{2}^{3}}.2.5-{{3}^{4}}:3$
$={{3}^{2}}.5+{{2}^{3+1}}.5-{{3}^{4-1}}$
$={{3}^{2}}.5+{{2}^{4}}.5-{{3}^{3}}$
$=left( {{3}^{2}}.5-{{3}^{3}} right)+{{2}^{4}}.5$
$={{3}^{2}}left( 5-3 right)+16.5$
$={{3}^{2}}.2+80$
$=9.2+80$
$=98$
b) ${{5}^{13}}:{{5}^{10}}-{{25.2}^{2}}$
$={{5}^{13-10}}-{{5}^{2}}{{.2}^{2}}$
$={{5}^{3}}-{{5}^{2}}{{.2}^{2}}$
$={{5}^{2}}left( 5-2 right)$
$=25.3$
$=75$
c) $84:4+{{3}^{9}}:{{3}^{7}}+{{1999}^{0}}$
$=21+{{3}^{9-7}}+1$
$=21+{{3}^{2}}+1$
$=21+9+1$
$=31$
d) $left( {{1}^{3}}+{{2}^{3}}+{{3}^{3}} right).left( 1+{{2}^{2}}+{{3}^{2}}+{{4}^{2}} right).left( {{3}^{8}}-{{81}^{2}} right)$
$=left( {{1}^{3}}+{{2}^{3}}+{{3}^{3}} right).left( 1+{{2}^{2}}+{{3}^{2}}+{{4}^{2}} right).left[ {{3}^{8}}-{{left( {{3}^{4}} right)}^{2}} right]$
$=left( {{1}^{3}}+{{2}^{3}}+{{3}^{3}} right).left( 1+{{2}^{2}}+{{3}^{2}}+{{4}^{2}} right).left( {{3}^{8}}-{{3}^{4.2}} right)$
$=left( {{1}^{3}}+{{2}^{3}}+{{3}^{3}} right).left( 1+{{2}^{2}}+{{3}^{2}}+{{4}^{2}} right).left( {{3}^{8}}-{{3}^{8}} right)$
$=left( {{1}^{3}}+{{2}^{3}}+{{3}^{3}} right).left( 1+{{2}^{2}}+{{3}^{2}}+{{4}^{2}} right).0$
$=0$
Bài 4. Tìm $x$ biết:
a) ${{2}^{x}}{{.16}^{2}}=1024$
b) ${{3}^{4}}{{.3}^{x}}:9={{3}^{7}}$
c) ${{left( 2x+1 right)}^{3}}=125$
d) ${{4}^{x}}={{19}^{6}}:left( {{19}^{3}}{{.19}^{2}} right)-{{3.1}^{2016}}$
Bài giải :
a) ${{2}^{x}}{{.16}^{2}}=1024$
$Leftrightarrow {{2}^{x}}.{{left( {{2}^{4}} right)}^{2}}={{2}^{10}}$
$Leftrightarrow {{2}^{x}}{{.2}^{8}}={{2}^{10}}$
$Leftrightarrow {{2}^{x}}={{2}^{10}}:{{2}^{8}}$
$Leftrightarrow {{2}^{x}}={{2}^{2}}$
$Leftrightarrow x=2$
b) ${{3}^{4}}{{.3}^{x}}:9={{3}^{7}}$
$Leftrightarrow {{3}^{4}}{{.3}^{x}}:{{3}^{2}}={{3}^{7}}$
$Leftrightarrow {{3}^{4+x-2}}={{3}^{7}}$
$Leftrightarrow {{3}^{2+x}}={{3}^{7}}$
$Leftrightarrow 2+x=7$
$Leftrightarrow x=5$
c) ${{left( 2x+1 right)}^{3}}=125$
$Leftrightarrow {{left( 2x+1 right)}^{3}}={{5}^{3}}$
$Leftrightarrow 2x+1=5$
$Leftrightarrow 2x=4$
$Leftrightarrow x=2$
d) ${{4}^{x}}={{19}^{6}}:left( {{19}^{3}}{{.19}^{2}} right)-{{3.1}^{2016}}$
$Leftrightarrow {{4}^{x}}={{19}^{6}}:{{19}^{5}}-3.1$
$Leftrightarrow {{4}^{x}}=19-3$
$Leftrightarrow {{4}^{x}}=16$
$Leftrightarrow {{4}^{x}}={{4}^{2}}$
$Leftrightarrow x=2$
Bài 5: So sánh
a) ${{2}^{6}}$ và ${{8}^{2}}$
b) ${{2}^{6}}$ và ${{6}^{2}}$
Bài giải:
a) Ta có ${{8}^{2}}={{left( {{2}^{3}} right)}^{2}}={{2}^{3.2}}={{2}^{6}}$
$Rightarrow {{2}^{6}}={{8}^{2}}$
b) ${{2}^{6}}={{2}^{3.2}}={{left( {{2}^{3}} right)}^{2}}={{8}^{2}}>{{6}^{2}}$
$Rightarrow {{2}^{6}}>{{6}^{2}}$
Bài 6: Cho giá trị của biểu thức $A=1+2+{{2}^{2}}+{{2}^{3}}+...+{{2}^{100}}$
Bài giải
$A=1+2+{{2}^{2}}+{{2}^{3}}+...+{{2}^{100}}$
$Rightarrow 2A=2left( 1+2+{{2}^{2}}+{{2}^{3}}+...+{{2}^{100}} right)$
$Rightarrow 2A=2+{{2}^{2}}+{{2}^{3}}+{{2}^{4}}+...+{{2}^{101}}$
$Rightarrow 2A-A=left( 2+{{2}^{2}}+{{2}^{3}}+{{2}^{4}}+...+{{2}^{101}} right)-left( 1+2+{{2}^{2}}+{{2}^{3}}+...+{{2}^{100}} right)$
$Rightarrow A={{2}^{101}}-1$
Cộng đồng zalo giải đáo bài tập
Các bạn học sinh tham gia nhóm zalo để trao đổi giải đáp bài tập nhé
Con sinh năm 2009 https://zalo.me/g/cieyke829 Con sinh năm 2010 https://zalo.me/g/seyfiw173 Con sinh năm 2011 https://zalo.me/g/jldjoj592 Con sinh năm 2012 https://zalo.me/g/ormbwj717 Con sinh năm 2013 https://zalo.me/g/lxfwgf190 Con sinh năm 2014 https://zalo.me/g/bmlfsd967 Con sinh năm 2015 https://zalo.me/g/klszcb046Ý kiến bạn đọc
Bài viết xem nhiều
-

Phân tích truyện ngắn Lặng Lẽ Sa Pa của Nguyễn Thành Long
-

Top những bài thơ tự do hay, cảm xúc
-

Vẽ Tranh Chống Bạo Lực Học Đường: Cùng Các Em Lan Tỏa Thông Điệp
-
Top 20 Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu chuyện lớp 5 (điểm cao)
-
100+ bài thơ chúc Tết hay, ngắn gọn và ý nghĩa nhất 2026
-

Phong cách sáng tác của Tố Hữu: Chất thơ Trữ tình, chính trị
-
Top 30 Tập làm một bài thơ tám chữ lớp 9 (điểm cao)
-
Đoạn văn nêu lí do em yêu thích một câu chuyện về tình yêu thương hoặc lòng biết ơn (hay, ngắn gọn)
-

Những bài văn nlxh đạt giải quốc gia pdf
-
Viết bài văn thuyết minh về tác phẩm Chí Phèo lớp 11
-
Bộ đề thi học sinh giỏi môn Ngữ văn lớp 7 (40 đề) Đề thi HSG Văn 7 (Có đáp án)




