22 Bài tập trắc nghiệm Số nguyên tố (có đáp án) - Kết nối tri thức Toán lớp 6

Thứ hai - 02/02/2026 08:37

Với 22 bài tập trắc nghiệm Toán lớp 6 Bài 10: Số nguyên tố có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ các mức độ sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán 6.

22 Bài tập trắc nghiệm Số nguyên tố (có đáp án) - Kết nối tri thức Toán lớp 6

TRẮC NGHIỆM ONLINE

I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

I. Nhận biết

Câu 1. Số nào trong các số sau là số nguyên tố?

A. 3;

B. 8;

C. 12;

D. 15.

Câu 2. Trong các số sau: 16; 17; 20; 21; 23; 97. Có bao nhiêu số là hợp số?

A. 0;

B. 1;

C. 2;

D. 3.

Câu 3. Hoàn thành phát biểu sau: “Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có …”:

A. ước là 1.

B. ước là chính nó.

C. duy nhất một ước.

D. hai ước là 1 và chính nó.

Câu 4. Cho A là tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 30. Chọn đáp án đúng.

A. 1 ∈ A;

B. 2 ∉ A;

C. 29 ∉ A;

D. 17 ∈ A

Câu 5. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là:

A. phân tích số đó thành tích của số nguyên tố với các hợp số.

B. phân tích số đó thành tích của các số tự nhiên.

C. Phân tích số đó thành tích của các thừa số nguyên tố.

D. Phân tích số đó thành tích của hai thừa số nguyên tố.

Câu 6. Có bao nhiêu cách để phân tích một số ra thừa số nguyên tố?

A. 1;

B. 2;

C. 3;

D. 4.

Câu 7. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

a) Ước nguyên tố của 18 là 1; 2; và 3.

b) Tích của hai số nguyên tố bất kì luôn là số lẻ.

c) Mọi số chẵn đều là hợp số.

A. 0;

B. 1;

C. 2;

D. 3.

Câu 8. Tìm chữ số a để là số nguyên tố:

A. 1;

B. 9;

C. A và B đều đúng;

D. cả A và B đều sai.

II. Thông hiểu

Câu 1. Phân tích 70 ra thừa số nguyên tố ta được: 70 = 2x.5y.7z. Tổng x + y + z = ?

A. 3;

B. 4;

C. 5;

D. 6.

Câu 2. Hoàn thành sơ đồ cây sau:

A. * = 8; ** = 2; *** = 4.

B. * = 4; ** = 8; *** = 2.

C. * = 8; ** = 4; *** = 2.

D. * = 4; ** = 2; *** = 8.

Câu 3. Phân tích số 75 ra thừa số nguyên tố là:

A. 75 = 3.25;

B. 75 = 15.5;

C. 75 = 3.52;

D. 75 = 75.1.

Lời giải

Ta có:

Suy ra 75 = 3.52.

Chọn C.

Câu 4. Bạn Nam phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố như sau: 120 = 23.3.5.

Bạn An phân tích 105 ra thừa số nguyên tố như sau: 105 = 3.5.7.

Chọn đáp án đúng.

A. Bạn Nam;

B. Bạn An;

C. Cả Nam và An đều sai.

D. Cả Nam và An đều đúng.

Câu 5. Hãy phân tích A = 42.95 ra thừa số nguyên tố.

A. A = 42.95.

B. A = 24.95.

C. A = 42.310.

D. A = 24.310.

Câu 6. Chọn câu sai:

A. 504 = 23.32.7.

B. 102 = 2.3.17.

C. 75 = 2.52.

D. 170 = 2.5.17.

Câu 7. Tìm các số còn thiếu trong sơ đồ phân tích một số ra thừa số nguyên tố sau:

Các số cần điền từ lần lượt từ trên xuống dưới là:

A. 105; 5 và 7.

B. 105; 7 và 5.

C. 150; 5 và 7.

D. 150; 7 và 5.

Câu 8. Tìm các số thích hợp điền vào ô trống trong sơ đồ sau:

Các số cần điền lần lượt từ trên xuống dưới là:

A. 630; 35; 105.

B. 35; 105; 630.

C. 630; 105; 35.

D. 35; 630; 105.

III. Vận dụng

Câu 1. Một lớp có 30 học sinh. Cô giáo muốn chia lớp thành các nhóm để thực hiện các dự án học tập nhỏ. Biết rằng, các nhóm đều có số người bằng nhau, số người trong một nhóm là các số nguyên tố. Hỏi có bao nhiêu cách chia?

A. 1;

B. 2;

C. 3;

D. 4.

Câu 2. Trong nghi lễ thượng cờ lúc 6 giờ sáng và hạ cờ lúc 21 giờ hàng ngày ở Quảng trường Ba Đình, đội tiêu binh có 34 người gồm 1 sĩ quan chỉ huy đứng đầu và 33 chiến sĩ. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 33 chiến sĩ thành các hàng, sao cho mỗi hàng có số người như nhau?

A. 1;

B. 2;

C. 3;

D. 4.

Câu 3. Hai số nguyên tố được gọi là sinh đôi nếu chúng hơn kém nhau hai đơn vị. Ví dụ 17 và 19 là hai số nguyên tố sinh đôi. Em hãy liệt kê các cặp số nguyên tố sinh đôi nhỏ hơn 40. Có tất cả bao nhiêu cặp?

A. 5;

B. 6;

C. 7;

D. 8.

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

Câu hỏi. Cho A=859⋅37−800⋅37; B=59⋅12+59⋅25.

a) A là hợp số.

b) B là số nguyên tố.

c) Tổng A+B là hợp số.

d) Hiệu A-B là số nguyên tố.

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Tìm số tự nhiên m sao cho 13⋅m là số nguyên tố.

Câu 2. Từ ba chữ số 2;1;3 có thể viết được bao nhiêu số có hai chữ số là số nguyên tố?

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 6 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:

  • Trắc nghiệm Toán 6 Bài 11: Ước chung. Ước chung lớn nhất

  • Trắc nghiệm Toán 6 Bài 12: Bội chung. Bội chung nhỏ nhất

  • Trắc nghiệm tổng hợp Chương 2

  • Trắc nghiệm Toán 6 Bài 1: Tập hợp

  • Trắc nghiệm Toán 6 Bài 2: Cách ghi số tự nhiên

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 6 hay khác:

  • Giải sgk Toán 6 Kết nối tri thức
  • Giải SBT Toán 6 Kết nối tri thức
  • Giải lớp 6 Kết nối tri thức (các môn học)
  • Giải lớp 6 Chân trời sáng tạo (các môn học)
  • Giải lớp 6 Cánh diều (các môn học)

Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Luck8 Sv388 Xoilac Socolive TV Link nbet XX88 Socolive 78WIN KJC https://okvip26.com/ xoso66 Vin777 88VV Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de c168 com five88 ggwin oxbet one88 xo88 33WIN https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 fo88 86bet ok9 red88 KJC kèo nhà cái 5 ok9 zowin debet 8kbet Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W88 Alo789 99OK MB66 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/