Giáo án ôn tập Toán 6 Chân trời sáng tạo bài 5: Thứ tự thực hiện các phép tính

Thứ sáu - 23/01/2026 10:19

Ngày soạn: …/…/…

Ngày dạy: .../.../…

BÀI 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

  1. MỤC TIÊU
  2. Kiến thức

- Ôn tập và củng cố lại kĩ năng tính giá trị của một biểu thức, nắm vững quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức thông qua luyện tập các phiếu bài tập.

  1. Năng lực
  2. Năng lực chung:

- Năng lực tự chủ, tự học: Tự nhớ, củng cố lại kiến thức và hoàn thành các nhiệm vụ GV yêu cầu.

- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Phân công được nhiệm vụ trong nhóm, hỗ trợ, trao đổi, thảo luận, thống nhất ý kiến trong nhóm hoàn thành nhiệm vụ được giao.

- Năng lực tư duy, sáng tạo: Vận dụng kiến thức giải các bài toán thực tế.

  1. Năng lực đặc thù:

- Năng lực tính toán: Thực hiện phép tính, tính giá trị biểu thức, tìm thành phần chưa biết trong biểu thức

- Năng lực tư duy và lập luận toán học: Vận dụng giải quyết các bài toán liên quan đến dãy số có quy luật, trình bày một số dạng toán thực tế gắn với việc thực hiện các phép tính số tự nhiên.

3.Về phẩm chất:

- Có ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo cho HS => độc lập, tự tin và tự chủ.

- Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV.

  1. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

- Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, phiếu học tập.

- Học sinh: Vở, nháp, bút.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

  1. KHỞI ĐỘNG
  2. a) Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hướng chú ý cho học sinh, tạo vấn đề vào chủ đề.
  3. b) Nội dung hoạt động: HS chơi trò chơi
  4. c) Sản phẩm học tập: Kết quả của HS
  5. d) Tổ chức hoạt động:

- GV cho học sinh chơi trò chơi: Chia lớp thành 2 đội thi thực hiện giải các phép tính. Trong 5 phút, đội nào giải được chính xác và nhiều dãy tính hơn thì đội đó giành chiến thắng.

- Sauk hi chơi xong trò chơi, GV nhận xét, dẫn dắt HS vào nội dung ôn tập, củng cố kiến thức.

  1. HỆ THỐNG LẠI KIẾN THỨC
  2. CỦNG CỐ PHẦN LÝ THUYẾT
  3. a. Mục tiêu: HS nhắc và nắm rõ phần lý thuyết của dạng toán “Thứ tự thực hiện các phép tính”. Từ đó có thể áp dụng giải toán một cách dễ dàng.
  4. b. Nội dung hoạt động: HS suy nghĩ, trả lời câu hỏi.
  5. c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
  6. d. Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS

DỰ KIẾN SẢN PHẨM

*Chuyển giao nhiệm vụ

- GV đặt câu hỏi và cùng HS nhắc lại kiến thức phần lí thuyết cần ghi nhớ trong bài “Thứ tự thực hiện các phép tính” trước khi thực hiện các phiếu bài tập:

+ HS1: Trả lời câu hỏi “Đối với các biểu thức không có dấu ngoặc, ta thực hiện phép tính theo thứ tự nào?”

+ HS2: “Với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính như thế nào?”

* Thực hiện nhiệm vụ:

- HS tiếp nhận nhiệm vụ, ghi nhớ lại kiến thức, trả lời câu hỏi.

* Báo cáo kết quả: đại diện một số HS đứng tại chỗ trình bày kết quả.

* Nhận xét đánh giá: GV đưa ra nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.

1. Thứ tự thực hiện phép tính

* Khi thực hiện các phép tính trong một biểu thức:

- Với các biểu thức không có dấu ngoặc:

Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ

- Với các biểu thức có dấu ngoặc: trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau:

( ) [ ] { }

2. Sử dụng máy tính cầm tay

  1. BÀI TẬP LUYỆN TẬP - VẬN DỤNG
  2. a. Mục tiêu: HS biết cách giải các dạng bài tập thường gặp trong dạng “Thứ tự thực hiện các phép tính” thông qua các phiếu bài tập.
  3. b. Nội dung hoạt động: HS thảo luận nhóm, hoàn thành phiếu bài tập
  4. c. Sản phẩm học tập: Kết quả thực hiện của HS
  5. d. Tổ chức thực hiện:

*Nhiệm vụ 1: GV phát phiếu bài tập số 1, nêu phương pháp giải, cho học sinh làm bài theo nhóm bằng phương pháp khăn trải bàn.

Dạng 1: Thực hiện phép tính, tính giá trị biểu thức

* Phương pháp giải: Trong một biểu thức có chứa nhiều dấu phép toán ta làm như sau:

- Nếu biểu thức không có dấu ngoặc chỉ có các phép cộng, trừ hoặc chỉ có các phép nhân chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.

- Nếu biểu thức không có dấu ngoặc, ta thực hiện: Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ

- Nếu biểu thức có dấu ngoặc ( ), [ ], { } ta thực hiện trong ngoặc trước ngoài ngoặc sau: ( ) [ ] { }

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 1

Bài 1. Thực hiện phép tính:

a) 5.62 - 18 : 3

b) 53. 35 + 43. 7

c) 71. 58 + 71.15 - 240

d) 33. 17 - 33. 16

e) 67 - (2.52 - 4. 32)

Bài 2. Thực hiện phép tính

a) 60 - [ 42 - (2 021 - 2 020)1 999]

b) 25. 7 - 12. 5 + 710 : 71 - 8

c) 4 320 : 9 - 8 640 : 18 + 450

d) 134 - {150 : 50 + [120 : 4 + 25 - (12 + 18)]}

e) (103 + 1252 ) : 53

Bài 3. Thực hiện phép tính một cách nhanh gọn nhất.

a)

b)

Bài 4. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) P = 3x3 + 10.x2 +6x + 15 khi x = 1

b) Q = 5a2 - 2ab + b3 khi a = 2, b = 1

Bài 5. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) [(44 - 4) : 4]2 + 3

b) 24 + 2. {12 + 2. [3. (5 - 2) + 10] +1} - 20

- HS hình thành nhóm, phân công nhiệm vụ, thảo luận, tìm ra câu trả lời.

- GV thu phiếu bài tập, cùng cả lớp chữa bài, đưa ra đáp án.

Gợi ý đáp án:

Bài 1.

a) 5.62 - 18 : 3 = 5. 36 - 6 = 180 - 6 = 174

b) 53. 35 + 43. 7 = 125. 35 + 64. 7 = 4 375 + 448 = 4 823

c) 71. 58 - 71.15 - 2 405

= 71. (58 - 15) - 2 405 = 71. 43 - 2 405 = 3 053 - 2 405 = 648

d) 33. 17 - 33. 16 = 33. (17 - 16) = 33 =27

e) 67 - (2.52 - 4. 32) = 67 - (50 - 36) = 67 - 14 = 53

Bài 2.

a) 60 - [ 42 - (2 021 - 2 020)1 999] = 60 - (42 - 11 999) = 60 - (42 - 1) = 19

b) 25. 7 - 12. 5 + 710 : 71 - 8 = 175 - 60 + 10 - 8 = 117

c) 4 320 : 9 - 8 640 : 18 + 450 = 480 - 480 + 450 = 450

d) 134 - {150 : 50 + [120 : 4 + 25 - (12 + 18)]}

= 134 - [150 : 50 + ( 30 + 25 - 30)]

= 134 - (3 + 25) = 134 - 28 = 106

e) (103 + 1252 ) : 53

= 103 : 53 + 1252 : 53 = 23 + (53)2 : 53 = 8 + 53 = 8 + 125 = 133

Bài 3.

a) = = = 155

b) = =

= = 1

Bài 4.

a) Thay x =1 ta được P = 3x3 + 10.x2 + 6x + 15 = 3.13 + 10.12 + 6. 1 + 15 = 3 + 10 + 6 + 15 =34

b) Thay a =2, b = 1, ta được:

Q = 5a2 - 2ab + b3 = 5.22 - 2.2.1 + 13 = 20 - 4 +1 = 17

Bài 5.

a) [(44 - 4) : 4]2 + 3 = (40 : 4)5 = 105 = 100 000

b) 24 + 2. {12 + 2. [3. (5 - 2) + 10] +1} - 20

= 16 + 2. [12 + 2. (3.3 +10) + 1] - 20 = 16 + 2. (12 + 2. 29 +1) - 20

= 16 + 2.71 - 20 = 16 + 142 - 20 = 138

*Nhiệm vụ 2: GV phát phiếu bài tập số 2, nêu phương pháp giải, cho học sinh làm bài cá nhân và trình bày bảng.

Dạng 2: Tìm thành phần chưa biết trong biểu thức

Phương pháp giải: Để tìm số hạng chưa biết, cần xác định rõ số chưa biết đó ở vị trí nào (số trừ, số bị trừ, hiệu...), từ đó xác định được cách biến đổi.

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 2

Bài 1. Tìm số tự nhiên x trong các phép tính sau:

a) 25 + 5x - 43 = 251

b) 1 + 23 + 33 - 16.x = 20

c) x - 4 530 - (5 250 : 1 050 . 250) = 2 540

d) 460 + 85. 4 = (x + 200) : 4

e) 4. 120 + [45: 9 + 15. (x +1)] = 500

Bài 2. Tìm x trong mỗi đẳng thức sau:

a) x - 160 : 40 = 45

b) (x + 45) : 15 = 8

c) 16x - 143 = (2 021 - 2 020)2 021

d) 4. (3x - 1)3 - 52 = 475

Bài 3. Tìm số tự nhiên x biết:

a) 10(x + 45) : 15 = 80

b) 24. (2x - 16) = 122

Bài 4. Tìm x biết:

a) 23 + (x - 32) = 61

b) 2 340 : 3(x - 20) = 10

c) 2. 3x = 10.312 + 8. 274

d) 2. 3x + 1 - 3x = 135

- HS suy nghĩ, làm bài tập cá nhân.

- GV mời một số học sinh lên bảng trình bày, cả lớp chữa bài, chốt đáp án đúng.

Gợi ý đáp án:

Bài 1.

a) 25 + 5x - 43 = 251

ó 5x = 251 + 43 - 25 = 290 ó x = 58

b) 1 + 23 + 33 - 16.x = 20 ó 36 - 16x = 20 ó 16x = 16 ó x = 1

c) x - 4 530 - (5 250 : 1 050 . 250) = 2 540

ó x - 4 530 - (5. 250) = 2 540 ó x - 4 530 - 1 250 = 2 540

ó x = 2 540 + 4 530 + 1 250 = 8 320

d) 460 + 85. 4 = (x + 200) : 4

ó 800 = (x + 200) : 4 ó x + 200 = 3 200 ó x = 3 000

e) 4. 120 + [45: 9 + 15. (x +1)] = 500

ó 480 + [5 + 15. (x +1)] = 500

ó 5 + 15. (x + 1) = 20

ó 15. (x + 1) = 15

ó x + 1 = 1 ó x = 0

Bài 2.

a) x - 160 : 40 = 45 ó x - 4 = 45 ó x = 49

b) (x + 45) : 15 = 8 ó x + 45 = 120 ó x = 75

c) 16x - 143 = (2 021 - 2 020)2 021 ó 16x - 143 = 1 ó 16x = 144 ó x = 9

d) 4. (3x - 1)3 - 52 = 475 ó (3x - 1)3 = 125 ó 3x - 1 = 5 ó x = 2

Bài 3.

a) 10(x + 45) : 15 = 80

ó 10(x + 45) = 1 200 ó x + 45 = 120 ó x = 75

b) 24. (2x - 16) = 122

ó 2x - 16 = 122 : 24 ó 2x - 16 = 6 ó 2x = 22 ó x = 11

Bài 4.

a) 23 + (x - 32) = 61 ó x - 9 = 53 ó x = 62

b) 2 340 : 3(x - 20) = 10 ó 3(x - 20) = 234 ó x - 20 = 78 ó x = 98

c) 2. 3x = 10.312 + 8. 274 ó 2. 3x = 10.312 + 8. (33)4 ó 2.3x = 18. 312

ó 3x = 9.312 ó 3x = 32.312 ó 3x = 314 ó x = 14

d) 2. 3x + 1 - 3x = 135 ó 6.3x - 3x = 135 ó 5.3x = 135 ó 3x = 27 ó x = 3

* Nhiệm vụ 3: GV phát phiếu bài tập số 3, nêu phương pháp giải, cho học sinh làm bài cá nhân và trình bày bảng.

Dạng 3: Các bài toán liên quan đến dãy số có quy luật

Phương pháp giải:

- Tính tổng dãy số:

Tổng = (Số đầu + Số cuối). Số các số hạng : 2

Số các số hạng = (Số cuối - Số đầu): Khoảng cách giữa hai số liên tiếp + 1

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 3

Bài 1. Tính tổng sau:

a) A = 1 + 2 + 3 + 4 +...+ 97 + 98 + 99 + 100

b) B = 2 + 4 + 6 + 8 +...+ 96 + 98 + 100

c) C = 15 + 17 + 19 + 21 + ...+ 73 + 75 + 77

d) D = 4 + 7 + 10 + 13 +... + 301

Bài 2. Tìm x, biết:

3x - 15 = 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + ... + 100

Bài 3. Tính tổng tất cả các số tự nhiên x biết x là số lẻ và 15 ≤ x < 91.

Bài 4. Tính tổng tất cả các số tự nhiên m biết m có 3 chữ số 119 < m < 501.

- HS suy nghĩ, làm bài tập cá nhân.

- GV mời một số học sinh lên bảng trình bày, cả lớp chữa bài, chốt đáp án đúng.

Gợi ý đáp án:

Bài 1.

a) Số các số hạng là: (100 - 1): 1 + 1 = 100 (số hạng)

=> A = (1 + 100). 100 : 2 = 5 050

b) Số các số hạng là: (100 - 2): 2 + 1 = 50 (số hạng)

=> B = (2 + 100). 50 : 2 = 2 550

c) Số các số hạng là: (77 - 15) : 2 + 1 = 32 (số hạng)

=> C = (15 + 77). 32 : 2 = 1 472

d) Số các số hạng là: (301 - 4): 3 + 1 = 100 (số hạng)

=> D = (4 + 301). 100 : 2 = 15 250

Bài 2.

Xét VP = 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + ... + 100

Số các số hạng là: (100 - 2): 2 + 1 = 50 (số hạng)

=> VP = (2 + 100). 50 : 2 = 2 550

=> 3x - 15 = 2 550 ó 3x = 2 535 ó x = 845

Bài 3.

Tổng các số tự nhiên x là M = 15 + 17 + 19 + 21 + ... + 87 + 89

Số các số hạng của M là: (89 - 15): 2 + 1 = 38 (số hạng)

=> M = (89 + 15). 38 : 2 = 1 976

Bài 4.

Tổng các số tự nhiên a là P = 120 + 121 + 122 + 123 + ... + 500

Số các số hạng của P là: (500 - 120): 1 + 1 = 381 (số hạng)

=> P = (120 + 500). 381 : 2 = 118 110

* Nhiệm vụ 4: GV phát phiếu bài tập số 4, nêu phương pháp giải, cho học sinh làm bài cá nhân và trình bày bảng.

Dạng 4: Dạng toán có lời văn

Phương pháp giải:

Tóm tắt bài toán, xác định đề bài cho yếu tố nào, cần tính yếu tố nào, mối quan hệ giữa các yếu tố với nhau?

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 4

Bài 1. Một ô tô chở 60 bao gạo và 55 bao ngô. Biết rằng mỗi bao gạo nặng 45 kg, mỗi bao ngô nặng 50 kg. Hỏi xe ô tô đó chở tất cả bao nhiêu kilôgam gạo và ngô?

Bài 2. Trong 8 tháng đầu năm, một cửa hàng tủ lạnh bán được 1 264 chiếc tủ lạnh. Trong 4 tháng cuối năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được 164 chiếc tủ lạnh. Hỏi trong cả năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng đó bán được bao nhiêu chiếc tủ lạnh?

Bài 3. Để chuẩn bị cho năm học mới, Lan đã đi hiệu sách để mua sách vở và một số đồ dùng học tập. Lan mua 30 quyển vở, 16 chiếc bút bi, 8 chiếc bút chì, tổng số tiền Lan phải thanh toán là 372 000 đồng. Lan chỉ nhớ giá một quyển vở là 8 000 đồng, giá một chiếc bút chì là 4 500 đồng. Hãy giúp Lan xem giá một chiếc bút bi giá bao nhiêu tiền?

Bài 4. Một thuyền chở khách từ bến A đến bến B cách nhau 60km rồi lại trở về bến cũ với vận tốc riêng không đổi là 25 km/h. Vận tốc dòng nước là 5 km/h. Tính vận tốc trung bình của thuyền trong cả thời gian đi và về?

Bài 5. Hai ô tô khởi hành từ hai địa điểm A, B ngược nhau. Xe đi từ A có vận tốc 35 km/h, xe đi từ B có vận tốc 50 km/h. Xe đi từ B khởi hành lúc 8h sớm hơn xe đi từ A là 1 giờ đến 10h thì hai xe sẽ gặp nhau. Tìm độ dài quãng đường AB.

- HS suy nghĩ, làm bài tập cá nhân.

- GV mời một số học sinh lên bảng trình bày, cả lớp chữa bài, chốt đáp án đúng.

Gợi ý đáp án:

Bài 1.

Số kilogam gạo và ngô xe đó chở là:

45. 60 + 50. 55 = 2 700 + 2 750 = 5 450 (kg)

Bài 2.

Gọi số tủ lạnh cửa hàng đó bán được trung bình mỗi tháng là x (x > 0)

Theo bài ra ta có: x = = 160 (chiếc)

Vậy trung bình mỗi tháng, cửa hàng đó bán được 160 chiếc tủ lạnh.

Bài 3.

Gọi giá một chiếc bút bi là x đồng, x > 0

Ta có: 16x + 8 000. 30 + 4 500. 8 = 372 000 ó x = 6 000 (đồng)

Bài 4.

Vận tốc khi xuôi dòng là: 25 + 5 = 30 (km/h)

=> Thời gian thuyền đi xuôi dòng là: 60 : 30 = 2 (giờ)

Vận tốc khi thuyền ngược dòng là: 25 - 5 = 20 (km/h)

=> Thời gian thuyền đi ngược dòng là: 60 : 20 = 3 (giờ)

Tổng quãng đường cả đi và về là: 60. 2 = 120 (km)

Vận tốc trung bình của thuyền trong cả thời gian đi và về là:

120 : (2 + 3) = 24 (km/h)

Bài 5.

Quãng đường xe A đi được là: 35. (10 - 9) = 35 (km)

Quãng đường xe B đi được là: 50. (10 - 8) = 100 (km)

Quãng đường AB là: 35 + 100 = 135 (km)


Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet https://f8bet.ae.org Sun win Go88 789club Keo nha cai 5 b52 https://kinng88.com/