Bài tập toán nâng cao lớp 8

Chủ nhật - 22/02/2026 12:53

Bài tập toán nâng cao lớp 8 được VnDoc sưu tầm và đăng tải. Tài liệu này giúp chủ yếu về các bài tập nhân và chia các đa thức theo dạng tư cơ bản đến nâng cao theo từng mảng bài tập nhưng vẫn bám sát theo chương trình SGK lớp 8 môn Toán. Việc làm bài tập này cùng dạng nhiều lần sẽ giúp các em nhuần nhuyễn và rèn luyện kỹ năng giải bài tốt. Các bài tập sẽ chia theo từng chuyên đề dưới đây là nội dung chi tiết các em tham khảo nhé:

1. NHÂN CÁC ĐA THỨC

Bài 1: Cho m số mà mỗi số bằng 3n - 1 và n số mà mỗi số bằng 9 - 3m. Biết tổng tất cả các số đó bằng 5 lần tổng m + n. Tìm m?

Bài 2: Tìm x, biết:

a, (left( {2x + 7} right)left( {5x + 6} right) - left( {x + 1} right)left( {10x + 17} right) = left( {x + 2} right) - left( {x - 7} right))

b, (4left( {x + 5} right)left( {2x - 3} right) - 8left( {x - 1} right)left( {x + 4} right) = 0)

c, (left( {x + 3} right)left( {x - 7} right) + left( {5 - x} right)left( {x + 4} right) = 10)

Bài 3: Cho a2 + b2 + c2 = 0. Chứng minh rằng A = B = C với:

(A = {a^2}left( {{a^2} + {b^2}} right)left( {{a^2} + {c^2}} right))

(B = {b^2}left( {{b^2} + {c^2}} right)left( {{b^2} + {a^2}} right))

(C = {c^2}left( {{c^2} + {a^2}} right)left( {{c^2} + {b^2}} right))

Bài 4: Cho a + b + c = 2; ab + bc + ca = - 5 và abc = 3. Hãy tính giá trị cửa biểu thức:

(M = left( {{x^2} + a} right)left( {{x^2} + b} right)left( {{x^2} + c} right)) với |x| = 1

Bài 5: Tìm các hệ số a, b, c thỏa mãn (left( {ax + b} right)left( {{x^2} - 2cx + abc} right) = {x^3} - 4{x^2} + 3x + frac{9}{5}) với mọi x

Bài 6: Tính giá trị:

B = x15 - 8x14 + 8x13 - 8x2 + ... - 8x2 + 8x - 5 với x = 7

Bài 7: Cho ba số tự nhiên liên tiếp. Tích của hai số đầu nhỏ hơn tích của hai số sau là 50. Hỏi đã cho ba số nào?

Bài 8: Chứng minh rằng nếu: thì (x2 + y2 + z2) (a2 + b2 + c2) = (ax + by + cz)2

2. CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

1. Rút gọn các biểu thức sau:

a. A = 1002 - 992 + 982 - 972 + ... + 22 - 12

b. B = 3(22 + 1) (24 + 1) ... (264 + 1) + 12

c. C = (a + b + c)2 + (a + b - c)2 - 2(a + b)2

2. Chứng minh rằng:

a. a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab (a + b)

b. a3 + b3 + c3 - 3abc = (a + b + c) (a2 + b2 c2 - ab - bc - ca)

Suy ra các kết quả:

i. Nếu a3 + b3 + c3 = 3abc thì a + b + c = 0 hoặc a = b = c

ii. Cho (frac{1}{a}+frac{1}{b}+frac{1}{c}=0) tính (A=frac{b c}{a^{2}}+frac{c a}{b^{2}}+frac{a b}{c^{2}})

iii. Cho a3 + b3 + c3 - 3abc (abc ≠ 0)

Tính (B=left(1+frac{a}{b}right)left(1+frac{b}{c}right)left(1+frac{c}{a}right))

3. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức

a. A = 4x2 + 4x + 11

b. B = (x - 1) (x + 2) (x + 3) (x + 6)

c. C = x2 - 2x + y2 - 4y + 7

4. Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức

a. A = 5 - 8x - x2

b. B = 5 - x2 + 2x - 4y2 - 4y

5. a. Cho a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca chứng minh rằng a = b = c

b. Tìm a, b, c biết a2 - 2a + b2 + 4b + 4c2 - 4c + 6 = 0

6. Chứng minh rằng:

a. x2 + xy + y2 + 1 > 0 với mọi x, y

b. x2 + 4y2 + z2 - 2x - 6z + 8y + 15 > 0 Với mọi x, y, z

7. Chứng minh rằng:

x2 + 5y2 + 2x - 4xy - 10y + 14 > 0 với mọi x, y.

8. Tổng ba số bằng 9, tổng bình phương của chúng bằng 53. Tính tổng các tích của hai số trong ba số ấy.

9. Chứng minh tổng các lập phương của ba số nguyên liên tiếp thì chia hết cho 9.

10. Rút gọn biểu thức:

A = (3 + 1) (32 + 1) (34 + 1) ... (364 + 1)

11. a. Chứng minh rằng nếu mỗi số trong hai số nguyên là tổng các bình phương của hai số nguyên nào đó thì tích của chúng có thể viết dưới dạng tổng hai bình phương.

b. Chứng minh rằng tổng các bình phương của k số nguyên liên tiếp (k = 3, 4, 5) không là số chính phương.

3. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

Bài 1. Phân tích đa thức thành nhân tử:

a. x2 - x - 6

b. x4 + 4x2 - 5

c. x3 - 19x - 30

Bài 2. Phân tích thành nhân tử:

a. A = ab(a - b) + b(b - c) + ca(c - a)

b. B = a(b2 - c2) + b(c2 - a2) + c(a2 - b2)

c. C = (a + b + c)3 - a3 - b3 - c3

Bài 3. Phân tích thành nhân tử:

a. (1 + x2)2 - 4x (1 - x2)

b. (x2 - 8)2 + 36

c. 81x4 + 4

d. x5 + x + 1

Bài 4. a. Chứng minh rằng: n5 - 5n3 + 4n chia hết cho 120 với mọi số nguyên n.

b. Chứng minh rằng: n3 - 3n2 - n + 3 chia hết cho 48 với mọi số lẻ n.

Bài 5. Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử

1. a3 - 7a - 6

2. a3 + 4a2 - 7a - 10

3. a(b + c)2 + b(c + a)2 + c(a + b)2 - 4abc

4. (a2 + a)2 + 4(a2 + a) - 12

5. (x2 + x + 1) (x2 + x + 2) - 12

6. x8 + x + 1

7. x10 + x5 + 1

8. x3 - y3 - 3x2 + 3x - 1

Bài 6. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên lẻ n:

1. n2 + 4n + 8 chia hết cho 8

2. n3 + 3n2 - n - 3 chia hết cho 48

Bài 7. Tìm tất cả các số tự nhiên n để:

1. n4 + 4 là số nguyên tố

2. n1994 + n1993 + 1 là số nguyên tố

Bài 8. Tìm nghiệm nguyên của phương trình:

1. x + y = xy

2. p(x + y) = xy với p nguyên tố

3. 5xy - 2y2 - 2x2 + 2 = 0

Bài 9. Tính hợp lí.

1) A = 75 . 20,9 + 52 . 20,9

2) B = 98,6 . 199 - 990 . 9,86

3) C = 0,12 . 90 - 110 . 0,6 + 36 - 25 . 6

4. CHIA ĐA THỨC

Bài 1. Xác định a để cho đa thức x3 - 3x + a chia hết cho (x - 1)2

Bài 2. Tìm các giá trị nguyên của n để (frac{{2{n^2} + 3n + 3}}{{2n - 1}})là số nguyên

Bài 3. Tìm dư trong phép chia đa thức: f(x) = x1994+ x1993+ 1 cho

a. x - 1

b. x2 - 1

c. x2 + x + 1

Bài 4. 1. Xác định các số a va b sao cho:

a. x4 + ax2 + b chia hết cho:

i. x2 - 3x + 2

ii. x2 + x + 1

b. x4 - x3 - 3x2 + ax + b chia cho x2 - x - 2 có dư là 2x - 3

c. 2x2 + ax + b chia cho x + 1 dư - 6 chia cho x - 2 dư 21

4.2. Chứng minh rằng

f(x) = (x2 - x + 1)1994 + (x2 + x - 1)1994 - 2

chia hết cho x - 1. Tìm dư trong phép chia f(x) cho x2 - 1

Bài 5. Tìm n nguyên để (frac{{2{n^2} + n - 7}}{{n - 2}}) là số nguyên

Bài 6. Chứng minh rằng:

a. 1110 - 1 chia hết cho 100

b. 9 . 10n + 18 chia hết cho 27

c. 16n - 15n - 1 chia hết cho 255

Bài 7. Tìm tất cả các số tự nhiên n để 2n - 1 chia hết cho 7

Bài 8. Chứng minh rằng:

a. 20n + 16n - 3n - 1 : 323 với n chẵn

b. 11n + 2 + 122n + 1 : 133

c. ({2^{{2^{2n}}}})+ 7 : 7 với n > 1

Bài 9. Chứng minh rằng:

a) A = n2(n + 1) + 2n(n + 1) luôn chia hết cho 6 với mọi số nguyên n

b) B = (4n + 3)2 - 25 luôn chia hết cho 8

c) (C=frac{n}{3}+frac{n^2}{2}+frac{n^3}{6}) là số nguyên

d) n3 - n chia hết cho 6 với mọi số nguyên n

Bài 10. Tìm tất cả các số tự nhiên n để giá trị của biểu thức sau là số nguyên tố:

A = 5n3 - 9n2 + 15n - 27


Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet https://f8bet.ae.org Sun win Go88 789club Keo nha cai 5