Khoảng cách lớp 11 (Lý thuyết Toán 11 Kết nối tri thức)

Chủ nhật - 01/02/2026 12:43

Với tóm tắt lý thuyết Toán 11 Bài 26: Khoảng cách sách Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 11 nắm vững kiến thức trọng tâm, ôn luyện để học tốt môn Toán 11.

Khoảng cách lớp 11 (Lý thuyết Toán 11 Kết nối tri thức)

(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTT

Bài giảng: Bài 26: Khoảng cách - Cô Trần Oanh (Giáo viên VietJack)

Lý thuyết Khoảng cách

1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, đến một mặt phẳng

• Khoảng cách từ một điểm M đến một đường thẳng a, kí hiệu d(M, a), là khoảng cách giữa M và hình chiếu H của M trên a.

• Khoảng cách từ một điểm M đến một mặt phẳng (P), kí hiệu d(M, (P)), là khoảng cách giữa M và hình chiếu H của M trên (P).

Chú ý. d(M, a) = 0 khi và chỉ khi M ∈ a; d(M, (P)) = 0 khi và chỉ khi M ∈ (P).

Nhận xét. Khoảng cách từ M đến đường thẳng a (mặt phẳng (P)) là khoảng cách nhỏ nhất giữa M và một điểm thuộc a (thuộc (P)).

Chú ý. Khoảng cách từ đỉnh đến mặt phẳng chứa mặt đáy của một hình chóp được gọi là chiều cao của hình chóp đó.

Ví dụ 1. Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng ∆, hai điểm B, C thuộc ∆ sao cho BC = a, diện tích tam giác ABC bằng S. Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng ∆ theo a, S.

Hướng dẫn giải

Gọi H là hình chiếu của A trên BC. Khi đó d(A, ∆) = AH. Vì diện tích tam giác ABC bằng S nên S=12AH⋅BC=12AH⋅a.

Suy ra d(A,Δ)=AH=2Sa.

Vậy khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng ∆ bằng 2Sa.

Ví dụ 2. Cho hình chóp S.ABC có mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt đáy, tam giác SAB vuông tại S, AB=a,SA=3a5. Tính khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC).

Hướng dẫn giải

Gọi H là hình chiếu của S trên AB.

Xét tam giác SAB vuông tại S có:

Vậy khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC) bằng 12a25

2. Khoảng cách giữa các đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song

• Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) song song với a, kí hiệu d(a, (P)), là khoảng cách từ một điểm bất kì trên a đến (P).

• Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song (P) và (Q), kí hiệu d((P),(Q)), là khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc mặt phẳng này đến mặt phẳng kia.

• Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song m và n, kí hiệu d(m, n), là khoảng cách từ một điểm thuộc đường thẳng này đến đường thẳng kia.

Chú ý. Khoảng cách giữa hai đáy của một hình lăng trụ được gọi là chiều cao của hình lăng trụ đó.

Ví dụ 3. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, SAB là tam giác đều, (SAB)⊥(ABCD),AB=a,AD=2a.

a) Chứng minh rằng CD // (SAB). Tính khoảng cách giữa CD và mặt phẳng (SAB).

b) Chứng minh rằng BC // (SAD). Tính khoảng cách giữa BC và mặt phẳng (SAD).

Hướng dẫn giải

Vậy khoảng cách giữa BC và mặt phẳng (SAD) bằng a32.

Ví dụ 4. Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có A'ABB'⊥(ABC),AA'=2a,A'AB^=60°.Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABC) và A'B'C'.

Hướng dẫn giải

Gọi H là hình chiếu của A' trên AB

Xét tam giác A'AH vuông tại H có A'H=A'AsinA'AH^=2asin60°=a3.

Suy ra d(ABC),A'B'C'=dA',(ABC)=A'H=a3.

Vậy khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABC) và A'B'C' bằng a3.

3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

Đường thẳng ∆ cắt hai đường thẳng chéo nhau a, b và vuông góc với cả hai đường thẳng đó được gọi là đường vuông góc chung của a và b.

Nếu đường vuông góc chung ∆ cắt a, b tương ứng tại M, N thì độ dài đoạn thẳng MN được gọi là khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a, b.

Nhận xét

• Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa một trong hai đường thẳng đó đến mặt phẳng song song với nó và chứa đường thẳng còn lại.

• Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song, tương ứng chứa hai đường thẳng đó.

Ví dụ 5. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=a,AD=3a,AA'=2a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng:

a) AB và B'C';

b) AA' và BC;

c) BB' và C'D'.

Hướng dẫn giải

Bài tập Khoảng cách

Bài 1. Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), đáy là tam giác ABC vuông tại B, biết SA = AB = BC = a. Tính theo a khoảng cách:

a) Từ điểm B đến đường thẳng SC.

b) Từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).

c) Giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và SC.

Hướng dẫn giải

Theo định lí Pythagore, ta tính được SB=AC=a2,SC=a3.

Xét tam giác SBC vuông tại B có đường cao BH.

Xét tam giác SAB vuông tại A có đường cao AK.

Khi đó AK=SA⋅ABSB=a22. Vậy d(A,(SBC))=a22

c) Dựng hình bình hành ABCD, vì tam giác ABC vuông cân tại B nên ABCD là hình vuông.

Vì mặt phẳng (SCD) chứa SC và song song với AB nên

d(AB,SC)=d(AB,(SCD))=d(A,(SCD))  (2).

Từ (1) và (2), suy ra d(AB, SC) = AE.

Vì tam giác SAD vuông cân tại A, có đường cao AE nên AE=a22

Vậy d(AB,SC)=a22

Bài 2. Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Tính theo a khoảng cách:

a) Giữa hai đường thẳng AB và C'D'.

b) Giữa đường thẳng AC và mặt phẳng A'B'C'D'

c) Từ điểm A đến đường thẳng B'D'.

d) Giữa hai đường thẳng AC và B'D'.

Hướng dẫn giải

a) Vì BC' vuông góc với cả hai đường thẳng AB và C'D' nên dAB,C'D'=BC'=a2.

c) Gọi O' là giao điểm của A'C' và B'D', ta có AO'⊥B'D', theo định lí Pythagore, áp dụng cho tam giác AA'O' vuông tại A' thì AO'=a62.

Bài 3. Cho hình hộp chữ nhật có Tính theo a khoảng cách:

a) Từ điểm A đến mặt phẳng BDD'B'

b) Giữa hai đường thẳng BD và CD'.

Hướng dẫn giải

a) Kẻ AH vuông góc với BD tại H.

Vì AC cắt BD tại trung điểm của AC nên dC,A'BD=dA,A'BD

Kẻ AK vuông góc với A'H tại K. Khi đó AK⊥A'BD, suy ra

dA,A'BD=AK=AH⋅AA'A'H=a6611.

Vậy dCD',BD=a6611.

Bài 4. Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' là hình thoi cạnh a,AA'⊥(ABCD), AA'=2a,AC=a. Tính khoảng cách:

a) Từ điểm A đến mặt phẳng BCC'B'

b) Giữa hai mặt phẳng ABB'A' và CDD'C';

c) Giữa hai đường thẳng BD và A'C.

Hướng dẫn giải

a) Gọi H là hình chiếu của A trên BC. Khi đó, AH⊥BCC'B'

Vì tam giác ABC đều cạnh a nên AH=a32

Vậy dA,BCC'B'=AH=a32

b) Vì ABCD.A'B'C'D' là hình hộp nên ABB'A'//CDD'C'

Gọi I là hình chiếu của A trên CD. Vì tam giác ACD đều cạnh a nênAI=a32

Khi đó, dABB'A',CDD'C'=AI=a32

c) Gọi E là hình chiếu của O trên A'C. Vì BD⊥A'AC nên BD⊥OE

Học tốt Khoảng cách

Các bài học để học tốt Khoảng cách Toán lớp 11 hay khác:

  • Giải sgk Toán 11 Bài 26: Khoảng cách

(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTT

Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 11 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

  • Lý thuyết Toán 11 Bài 25: Hai mặt phẳng vuông góc

  • Lý thuyết Toán 11 Bài 27: Thể tích

  • Tổng hợp lý thuyết Toán 11 Chương 7

  • Lý thuyết Toán 11 Bài 28: Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập

  • Lý thuyết Toán 11 Bài 29: Công thức cộng xác suất

  • Lý thuyết Toán 11 Bài 30: Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 11 hay khác:

  • Giải sgk Toán 11 Kết nối tri thức
  • Giải Chuyên đề học tập Toán 11 Kết nối tri thức
  • Giải SBT Toán 11 Kết nối tri thức
  • Giải lớp 11 Kết nối tri thức (các môn học)
  • Giải lớp 11 Chân trời sáng tạo (các môn học)
  • Giải lớp 11 Cánh diều (các môn học)

Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn RR88 fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Sv388 Socolive TV Link nbet XX88 Socolive KJC https://okvip26.com/ Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de https://go88.net/ c168 com five88 oxbet one88 xo88 https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 ok9 kèo nhà cái 5 zowin.sh Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W 88 Alo789 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/ ok9 c168 c168 c168 https://bongdalu.us.com/ https://socolive2.cv/ F8bet C168 Bet168 new88 Socolive TV https://oxbet.cheap/ https://tx88d.com/ https://nohu.photo/ ok8386 ok9 red88 new88 new88 new88 Yo88 88VV Vin777 ok8386 https://open88.mobi/ f8bet TT88 new88 f8bet https://rophim.ws I9BET tỷ lệ kèo 999bet Tài Xỉu Online da88 9bet https://f8bet.ae.org Sun win Go88 789club Keo nha cai 5