Xem tài liệu

Chủ nhật - 01/02/2026 14:23

Xem tài liệu

Xem tài liệu

Xem thêm các bài viết:

>>Khai triển Taylor và ứng dụng

>>Ứng dụng của đạo hàm trong phân tích kinh tế

Một số công thức đạo hàm cấp cao của hàm số thường gặp

$begin{array}{l} y = sin (ax + b) Rightarrow {y^{(n)}}(x) = {a^n}sin left( {ax + b + dfrac{{npi }}{2}} right) y = cos (ax + b) Rightarrow {y^{(n)}}(x) = {a^n}cos left( {ax + b + dfrac{{npi }}{2}} right) y = dfrac{1}{{ax + b}} Rightarrow {y^{(n)}}(x) = dfrac{{{{( - 1)}^n}{a^n}.n!}}{{{{(ax + b)}^{n + 1}}}} y = {e^{ax + b}} Rightarrow {y^{(n)}}(x) = {a^n}{e^{ax + b}}. y = {(ax + b)^alpha } Rightarrow {y^{(n)}}(x) = {a^n}alpha (alpha - 1)...(alpha - n + 1){(ax + b)^{alpha - n}} end{array}$

Công thức Lepnit tính đạo hàm cấp cao của hàm số tích

Cho các hàm số $y=u(x),y=v(x)$ có đạo hàm đến cấp $n$ khi đó ${{left[ u(x).v(x) right]}^{(n)}}=sumlimits_{k=0}^{n}{C_{n}^{k}{{u}^{(k)}}(x){{v}^{(n-k)}}(x)}.$

Chứng minh. Ta dùng phương pháp quy nạp:

Với $n=1Rightarrow (uv{)}'=u{v}'+{u}'v=C_{1}^{0}u{v}'+C_{1}^{1}{u}'v$ công thức đúng.

Giả sử công thức đúng đến $n-1$ tức ${{left[ u(x).v(x) right]}^{(n-1)}}=sumlimits_{k=0}^{n-1}{C_{n-1}^{k}{{u}^{(k)}}(x){{v}^{(n-1-k)}}(x)}.$

Khi đó:

[begin{gathered} {left[ {u(x).v(x)} right]^{(n)}} = {left( {{{left[ {u(x).v(x)} right]}^{(n - 1)}}} right)^prime } = {left( {sumlimits_{k = 0}^{n - 1} {C_{n - 1}^k{u^{(k)}}(x){v^{(n - 1 - k)}}(x)} } right)^prime } = sumlimits_{k = 0}^{n - 1} {C_{n - 1}^k} left( {{u^{(k + 1)}}(x){v^{(n - 1 - k)}}(x) + {u^{(k)}}(x){v^{(n - k)}}(x)} right) = sumlimits_{k = 0}^{n - 1} {C_{n - 1}^k{u^{(k + 1)}}(x){v^{(n - 1 - k)}}(x)} + sumlimits_{k = 0}^{n - 1} {C_{n - 1}^k{u^{(k)}}(x){v^{(n - k)}}(x)} = sumlimits_{k = 0}^{n - 1} {C_{n - 1}^{(k + 1) - 1}{u^{(k + 1)}}(x){v^{(n - (k + 1))}}(x)} + sumlimits_{k = 0}^{n - 1} {C_{n - 1}^k{u^{(k)}}(x){v^{(n - k)}}(x)} = sumlimits_{k = 1}^n {C_{n - 1}^{k - 1}{u^{(k)}}(x){v^{(n - k)}}(x)} + sumlimits_{k = 0}^{n - 1} {C_{n - 1}^k{u^{(k)}}(x){v^{(n - k)}}(x)} = C_{n - 1}^0{u^{(0)}}(x){v^{(n)}}(x) + C_{n - 1}^{n - 1}{u^{(n)}}(x){v^{(0)}}(x) + sumlimits_{k = 1}^{n - 1} {left( {C_{n - 1}^{k - 1} + C_{n - 1}^k} right){u^{(k)}}(x){v^{(n - k)}}(x)} = C_n^0{u^{(0)}}(x){v^{(n)}}(x) + C_n^n{u^{(n)}}(x){v^{(0)}}(x) + sumlimits_{k = 1}^{n - 1} {C_n^k{u^{(k)}}(x){v^{(n - k)}}(x)} = sumlimits_{k = 0}^n {C_n^k{u^{(k)}}(x){v^{(n - k)}}(x)} . end{gathered} ]

Ta có điều phải chứng minh.

Xem thêm các bài viết:

>>Khai triển Taylor và ứng dụng

>>Ứng dụng của đạo hàm trong phân tích kinh tế

Các ví dụ minh hoạ

Câu 1. Tính đạo hàm ${{f}^{(50)}}(x)$ với $f(x)=(2{{x}^{2}}+x+1){{e}^{5x+2}}.$

Giải. Ta có:

$begin{array}{c} {f^{(50)}}(x) = sumlimits_{k = 0}^{50} {C_{50}^k{{(2{x^2} + x + 1)}^{(k)}}{{({e^{5x + 2}})}^{(50 - k)}}} . = {5^{50}}(2{x^2} + x + 1){e^{5x + 2}} + 50(4x + 1){5^{49}}{e^{5x + 2}} + {1225.4.5^{48}}{e^{5x + 2}}. end{array}$

Câu 2. Cho hàm số $f(x)=dfrac{1+x}{sqrt{1-x}}.$ Tính ${{f}^{(100)}}(0).$

Giải. Ta có

$begin{array}{l} f(x) = dfrac{{1 + x}}{{sqrt {1 - x} }} = dfrac{{2 - (1 - x)}}{{sqrt {1 - x} }} = 2{(1 - x)^{ - dfrac{1}{2}}} - {(1 - x)^{dfrac{1}{2}}}. {f^{(100)}}(x) = 2left[ {{{( - 1)}^{100}}left( { - dfrac{1}{2}} right)left( { - dfrac{1}{2} - 1} right)...left( { - dfrac{1}{2} - 99} right){{(1 - x)}^{ - dfrac{1}{2} - 100}}} right] - left[ {{{( - 1)}^{100}}left( {dfrac{1}{2}} right)left( {dfrac{1}{2} - 1} right)...left( {dfrac{1}{2} - 99} right){{(1 - x)}^{dfrac{1}{2} - 100}}} right] = dfrac{{3.5...199}}{{{2^{99}}}}{(1 - x)^{ - dfrac{{201}}{2}}} + dfrac{{3.5....197}}{{{2^{100}}}}{(1 - x)^{dfrac{{197}}{2}}}. end{array}$

Do đó ${{f}^{(100)}}(0)=dfrac{3.5...197}{{{2}^{100}}}(199.2+1)=399dfrac{(197)!!}{{{2}^{100}}},$ trong đó $(2n+1)!!=(2n+1)(2n-1)...5.3.1;(2n)!!=2n(2n-2)...6.4.2.$

Câu 3. Tính ${{f}^{(100)}}(x)$ biết $f(x)={{x}^{2}}cos x.$

Giải. Ta có:

$begin{array}{c} {f^{(100)}}(x) = sumlimits_{k = 0}^{100} {C_{100}^k{{({x^2})}^{(k)}}{{(cos x)}^{(100 - k)}}} = {x^2}cos left( {x + dfrac{{100pi }}{2}} right) + 100.2x.cos left( {x + dfrac{{99pi }}{2}} right) + 4950.2.cos left( {x + dfrac{{98pi }}{2}} right) = {x^2}cos x + 200xsin x - 9900cos x. end{array}$

Câu 4. Tính đạo hàm cấp cao ${{y}^{(5)}}(x)$ của hàm số $y=ln (2{{x}^{2}}-x).$

Giải. Ta có: ${y}'=dfrac{4x-1}{2{{x}^{2}}-x}=dfrac{4x-1}{x(2x-1)}=dfrac{4}{2x-1}-dfrac{1}{x(2x-1)}=dfrac{4}{2x-1}-left( dfrac{2}{2x-1}-dfrac{1}{x} right)=dfrac{2}{2x-1}+dfrac{1}{x}.$

Vậy ${{y}^{(5)}}(x)={{left( dfrac{2}{2x-1}+dfrac{1}{x} right)}^{(4)}}=2dfrac{{{2}^{4}}{{(-1)}^{4}}4!}{{{(2x-1)}^{5}}}+dfrac{{{(-1)}^{4}}4!}{{{x}^{5}}}=24left( dfrac{32}{{{(2x-1)}^{5}}}+dfrac{1}{{{x}^{5}}} right).$

Câu 5. Tính đạo hàm cấp cao ${{f}^{(100)}}(0)$ của hàm số $f(x)=dfrac{1}{{{x}^{2}}-x+1}.$

Giải. Ta có:

$begin{array}{l} f(x) = dfrac{1}{{{{left( {x - dfrac{1}{2}} right)}^2} + dfrac{3}{4}}} = dfrac{1}{{{{left( {x - dfrac{1}{2}} right)}^2} - {{left( {dfrac{{sqrt 3 }}{2}i} right)}^2}}} = dfrac{1}{{sqrt 3 i}}left( {dfrac{1}{{x - dfrac{1}{2} - dfrac{{sqrt 3 }}{2}i}} - dfrac{1}{{x - dfrac{1}{2} + dfrac{{sqrt 3 }}{2}i}}} right). {f^{(100)}}(x) = dfrac{1}{{sqrt 3 i}}left( {dfrac{{{{( - 1)}^{100}}100!}}{{{{left( {x - dfrac{1}{2} - dfrac{{sqrt 3 }}{2}i} right)}^{101}}}} - dfrac{{{{( - 1)}^{100}}100!}}{{{{left( {x - dfrac{1}{2} + dfrac{{sqrt 3 }}{2}i} right)}^{101}}}}} right) {f^{(100)}}(0) = dfrac{{100!}}{{sqrt 3 i}}left( {dfrac{1}{{{{left( { - dfrac{1}{2} - dfrac{{sqrt 3 }}{2}i} right)}^{101}}}} - dfrac{1}{{{{left( { - dfrac{1}{2} + dfrac{{sqrt 3 }}{2}i} right)}^{101}}}}} right) = dfrac{{100!}}{{sqrt 3 i}}( - sqrt 3 i) = - 100! end{array}$

Bước cuối bạn đọc thay dạng lượng giác số phức vào để rút gọn.

Cách 2:Ta có $({{x}^{2}}-x+1)y=1,$ đạo hàm cấp n hai vế có:

$begin{array}{l} ({x^2} - x + 1){y^{(n)}}(x) + n(2x - 1){y^{(n - 1)}}(x) + n(n - 1){y^{(n - 2)}}(x) = 0 {y^{(n)}}(0) - n{y^{(n - 1)}}(0) + n(n - 1){y^{(n - 2)}}(0) = 0 Leftrightarrow dfrac{{{y^{(n)}}(0)}}{{n!}} - dfrac{{{y^{(n - 1)}}(0)}}{{(n - 1)!}} + dfrac{{{y^{(n - 2)}}(0)}}{{(n - 2)!}} = 0 {u_n} = dfrac{{{y^{(n)}}(0)}}{{n!}} Rightarrow {u_n} - {u_{n - 1}} + {u_{n - 2}} = 0.... end{array}$

Câu 6. Tính đạo hàm cấp cao ${{y}^{(99)}}(0)$ của hàm số $y=arcsin x.$

Giải. Ta có:

$begin{array}{l} y' = dfrac{1}{{sqrt {1 - {x^2}} }} Rightarrow (1 - {x^2})y' = sqrt {1 - {x^2}} Rightarrow - 2xy' + (1 - {x^2})y'' = - dfrac{x}{{sqrt {1 - {x^2}} }} = - xy' Leftrightarrow (1 - {x^2})y'' - xy' = 0. end{array}$

Do đó ${{left( (1-{{x}^{2}}){y}''-x{y}' right)}^{(n)}}=0$ và

$begin{array}{l} (1 - {x^2}){y^{(n + 2)}}(x) - n.2x.{y^{(n + 1)}}(x) - n(n - 1){y^{(n)}}(x) - x{y^{(n + 1)}}(x) - n{y^{(n)}}(x) = 0. Rightarrow {y^{(n + 2)}}(0) = {n^2}{y^{(n)}}(0) Rightarrow {y^{(99)}}(0) = {97^2}{y^{(97)}}(0) = ... = {(97.95...3.1)^2}y'(0) = {(97!!)^2}. end{array}$

Câu 7. Tính đạo hàm cấp 100 của hàm số $f(x)=dfrac{{{x}^{3}}}{sqrt[3]{{{x}^{3}}-5{{x}^{4}}}}.$

Giải. Có [f(x)=dfrac{{{x}^{3}}}{sqrt[3]{{{x}^{3}}-5{{x}^{4}}}}=dfrac{{{x}^{3}}}{xsqrt[3]{1-5x}}=dfrac{{{x}^{2}}}{sqrt[3]{1-5x}}={{x}^{2}}{{left( 1-5x right)}^{-dfrac{1}{3}}}.]

Vì vậy áp dụng công thức Lepnit có

[begin{gathered} {f^{(100)}}(x) = sumlimits_{k = 0}^{100} {C_{100}^k{{left( {{x^2}} right)}^{(k)}}{{left( {{{left( {1 - 5x} right)}^{ - dfrac{1}{3}}}} right)}^{(100 - k)}}} = C_{100}^0{x^2}left( { - dfrac{1}{3}left( { - dfrac{1}{3} - 1} right)...left( { - dfrac{1}{3} - 99} right){{left( {1 - 5x} right)}^{ - dfrac{1}{3} - 100}}{{( - 5)}^{100}}} right) + C_{100}^12xleft( { - dfrac{1}{3}left( { - dfrac{1}{3} - 1} right)...left( { - dfrac{1}{3} - 98} right){{left( {1 - 5x} right)}^{ - dfrac{1}{3} - 99}}{{( - 5)}^{99}}} right) + C_{100}^22left( { - dfrac{1}{3}left( { - dfrac{1}{3} - 1} right)...left( { - dfrac{1}{3} - 97} right){{left( {1 - 5x} right)}^{ - dfrac{1}{3} - 98}}{{( - 5)}^{98}}} right) = {( - 5)^{98}}left( { - dfrac{1}{3}left( { - dfrac{1}{3} - 1} right)...left( { - dfrac{1}{3} - 97} right)} right){left( {1 - 5x} right)^{ - dfrac{1}{3} - 100}} times left( {{{( - 5)}^2}left( { - dfrac{1}{3} - 98} right)left( { - dfrac{1}{3} - 99} right){x^2} + {{( - 5)}^1}2C_{100}^1left( { - dfrac{1}{3} - 98} right)(1 - 5x)x + 2C_{100}^2{{(1 - 5x)}^2}} right) = {( - 5)^{98}}prodlimits_{k = 0}^{97} {left( { - dfrac{1}{3} - k} right)} {left( {1 - 5x} right)^{ - dfrac{1}{3} - 100}}left( {dfrac{{250}}{9}{x^2} - dfrac{{2000}}{3}x + 9900} right). end{gathered} ]

Câu 8. Tính đạo hàm cấp cao ${{y}^{(10)}}(0)$ cuả hàm số $y={{e}^{-{{x}^{2}}}}.$

Giải. Có ${y}'=-2x{{e}^{-{{x}^{2}}}}=-2xyLeftrightarrow {y}'+2xy=0Rightarrow {{left( {y}'+2xy right)}^{(n)}}=0.$

Khai triển công thức Lepnit có: ${{y}^{(n+1)}}+2x{{y}^{(n)}}+C_{n}^{1}2{{y}^{(n-1)}}=0Rightarrow {{y}^{(n+1)}}(0)=-2n{{y}^{(n-1)}}(0).$

Do đó ${{y}^{(10)}}(0)=-18{{y}^{(8)}}(0)=...=left( -18 right)left( -14 right){{y}^{(6)}}(0)=...=left( -18 right)left( -14 right)...left( -2 right){{y}^{(0)}}(0)=-30240.$

Hiện tại Vted.vn xây dựng 2 khoá học Toán cao cấp 1 và Toán cao cấp 2 dành cho sinh viên năm nhất hệ Cao đẳng, đại học khối ngành Kinh tế của tất cả các trường:

  1. Khoá: PRO S1 - MÔN TOÁN CAO CẤP 1 - ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
  2. Khoá: PRO S2 - MÔN TOÁN CAO CẤP 2 - GIẢI TÍCH

Khoá học cung cấp đầy đủ kiến thức và phương pháp giải bài tập các dạng toán đi kèm mỗi bài học. Hệ thống bài tập rèn luyện dạng Tự luận có lời giải chi tiết tại website sẽ giúp học viên học nhanh và vận dụng chắc chắn kiến thức. Mục tiêu của khoá học giúp học viên đạt điểm A thi cuối kì các học phần Toán cao cấp 1 và Toán cao cấp 2 trong các trường kinh tế.

Sinh viên các trường ĐH sau đây có thể học được combo này:

- ĐH Kinh Tế Quốc Dân

- ĐH Ngoại Thương

- ĐH Thương Mại

- Học viện Tài Chính

- Học viện ngân hàng

- ĐH Kinh tế ĐH Quốc Gia Hà Nội

và các trường đại học, ngành kinh tế của các trường ĐH khác trên khắp cả nước...

Xem tài liệu

Xem tài liệu


Mình là Khánh, người sáng lập nghengu.vn – nơi chia sẻ niềm yêu thích với tiếng Nghệ, tiếng Việt và những phương ngữ đa dạng. Mình mong muốn lan toả vẻ đẹp của tiếng mẹ đẻ đến nhiều người hơn. Nếu thấy nội dung hữu ích, bạn có thể ủng hộ bằng cách donate hoặc mua sản phẩm giáo dục qua các liên kết tiếp thị trong bài viết.

Cảm ơn bạn đã đồng hành!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
https://thoitietviet.edu.vn đọc sách online https://xemthoitiet.com.vn https://thoitiet24.edu.vn fun88 เข้าระบบ TOPCLUB 88xx 79king ssc88 Cm88 CM88 https://open88s.com/ C168 ufabet https://webmarket.jpn.com/ Luck8 Sv388 Xoilac Socolive TV Link nbet XX88 Socolive 78WIN KJC https://okvip26.com/ xoso66 Vin777 88VV Xoilac TV Live trực tiếp Cakhia TV Nohu90 Xoilac TV Socolive https://tt8811.net https://789pai.com https://mmoo.com.de c168 com five88 ggwin oxbet one88 xo88 33WIN https://playta88.com/ Bongdalu FUN88 fo88 86bet ok9 red88 KJC kèo nhà cái 5 ok9 zowin debet 8kbet Cakhia TV Trực tiếp bóng đá Fun88 Bet KJC lu88 W88 Alo789 99OK MB66 FLY88 FLY88 OK9 COM oxbet five88 net88 https://c168.tel/ https://c168b.com/ 789bet f8bet f8bet new88 new88 ta88 debet fabet cakhiatv Ok365 OPEN88.COM https://sunwin97.in.net https://383sports.baby 84win B52CLUB ZBET NET88 C168 xem bóng đá luongsontv http://cracks.ru.com/