160 bài tập trắc nghiệm Vectơ (có đáp án)
Tổng hợp bài tập trắc nghiệm Vectơ lớp 10 có lời giải chi tiết đầy đủ các mức độ giúp học sinh ôn tập và biết cách làm bài tập Toán 10.
160 bài tập trắc nghiệm Vectơ (có đáp án)
(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTTXem Khóa học Toán 10 CDXem Khóa học Toán 10 CTST
- 28 bài tập trắc nghiệm Các định nghĩa (có đáp án)
- 28 bài tập trắc nghiệm Các định nghĩa (có đáp án - phần 2)
- 24 bài tập trắc nghiệm Tổng và hiệu của hai vectơ (có đáp án)
- 24 bài tập trắc nghiệm Tổng và hiệu của hai vectơ (có đáp án - phần 2)
- 56 bài tập trắc nghiệm Tích của vectơ với một số (có đáp án)
- 56 bài tập trắc nghiệm Tích của vectơ với một số (có đáp án - phần 2)
- 56 bài tập trắc nghiệm Tích của vectơ với một số (có đáp án - phần 3)
- 19 bài tập trắc nghiệm Hệ trục tọa độ (có đáp án)
- 35+ bài tập trắc nghiệm Vectơ (có đáp án)
- 35+ bài tập trắc nghiệm Vectơ (có đáp án - phần 2)
- Đề kiểm tra chương 1 (có đáp án)
Trắc nghiệm Các định nghĩa (có đáp án)
Câu 1: Cho một hình chữ nhật ABCD.
a) Số vectơ khác 0→ mà điểm đầu và điểm cuối trùng với các đỉnh của hình chữ nhật là:
A. 4 B. 6 C. 12 D. 16
b) Trong số các vectơ nói trên, số cặp vectơ bằng nhau là:
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8
c) Số nhóm các vectơ có độ dài bằng nhau là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 2: Cho ngũ giác đều ABCDE, tâm O. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Có 5 vectơ mà điểm đầu là O, điểm cuối là các định của ngũ giác.
B. Có 5 vectơ gốc O có độ dài bằng nhau.
C. Có 4 vectơ mà điểm đầu là A, điểm cuối là các đỉnh của ngũ giác.
D. Các vectơ khác 0→ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh, giá là các cạnh của ngũ giác có độ dài bằng nhau.
Câu 3: Cho ba điểm phân biệt A, B, C sao cho CA→ và CB→ ngược hướng.
Hình vẽ nào trong các hình vẽ bên là đúng?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 4: Cho tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Với mọi điểm E trên đường thẳng BC, vectơ AE→ không cùng phương với vectơ BC→.
B. Vectơ AE→ có thể cùng phương với vectơ BC→.
C. Tập hợp các điểm M sao cho AM→ cùng phương với BC→ là một đường thẳng qua A.
D. Tập hợp các điểm N sao cho AN→ cùng hướng với BC→ là đường thẳng qua A, song song với BC.
Câu 5: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Vectơ - không là vectơ có phương tùy ý.
B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương với nhau.
C. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0→ thì cùng phương với nhau.
D. Điều kiện cần để hai vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau.
Câu 6: Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa mãn điều kiện AB→=DC→. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ABCD là hình bình hành
B. AD→= CB→
C. ACB→ = BD→
D. ABCD là hình bình hành nếu trong 4 điểm A, B, C, D không có ba điểm nào thẳng hàng.
Câu 7: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ OC→ và có độ dài bằng nó là:
A. 24 B. 11
C. 12 D. 23
Câu 8: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác OA→ và cùng phương với nó là
A. 5 B. 6 C. 9 D. 10
Câu 9: Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu vectơ được lập ra từ các cạnh của tam giác?
A. 3 B. 2 C. 4 D. 6
Câu 10: Cho 4 điểm phân biệt A, B, C, D. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không được lập ra từ 4 điểm đã cho?
A. 4 B. 6 C. 12 D. 8
Trắc nghiệm Tổng và hiệu của hai vectơ (có đáp án)
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB= √5 ,AC=2√5.
a) Độ dài vectơ AB→ + AC→ bằng:
A. √5 B. 5√5 C. 25 D. 5
b) Độ dài vectơ AC→-AB→ bằng:
A. √5 B. 15 C. 5 D. 2
Câu 2: Cho hình bình hành ABCD. Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD. Cặp vectơ nào trong số các cặp vectơ sau đây không bằng nhau?
Câu 3: Cho tam giác ABC. Các điểm M, N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC và BC.
a) Đẳng thức nào sau đây đúng?
b) Tổng nào sau đây khác vectơ 0→ ?
Câu 4: Cho tam giác đều ABC cạnh a, đường cao AH. Hỏi a√3 là độ dài của vectơ nào trong số các vectơ sau đây?
Câu 5: Cho tam giác ABC. Vectơ AB→+AC→ có giá chứa đường thẳng nào sau đây?
A. Tia phân giác của góc A
B. Đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC
C. Đường trung tuyến qua A của tam giác ABC
D. Đường thẳng BC
Câu 6: Tam giác ABC là tam giác vuông nếu nó thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
Câu 7: Với hai vectơ a→ và b→ bất kì, khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 8: Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O. Mệnh đề nào sau đây là sai?
Câu 9: Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?
Câu 10: Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB?
(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTTXem Khóa học Toán 10 CDXem Khóa học Toán 10 CTST
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán 10 có lời giải hay khác:
- 100 Bài tập trắc nghiệm Mệnh đề; Tập hợp
- 100 Bài tập trắc nghiệm Hàm số bậc nhất và bậc hai
- 100 Bài tập trắc nghiệm Phương trình; Hệ phương trình
- 100 Bài tập trắc nghiệm Bất đẳng thức; Bất phương trình
- 100 Bài tập trắc nghiệm Thống kê
- 100 Bài tập trắc nghiệm Cung và góc lượng giác; Công thức lượng giác
- 100 Bài tập trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng
- 100 Bài tập trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Để học tốt lớp 10 các môn học sách mới:
- Giải bài tập Lớp 10 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 10 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 10 Cánh diều
Ý kiến bạn đọc
Bài viết xem nhiều
-

Phân tích truyện ngắn Lặng Lẽ Sa Pa của Nguyễn Thành Long
-

Top những bài thơ tự do hay, cảm xúc
-

Vẽ Tranh Chống Bạo Lực Học Đường: Cùng Các Em Lan Tỏa Thông Điệp
-
Top 20 Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu chuyện lớp 5 (điểm cao)
-
100+ bài thơ chúc Tết hay, ngắn gọn và ý nghĩa nhất 2026
-

Phong cách sáng tác của Tố Hữu: Chất thơ Trữ tình, chính trị
-
Top 30 Tập làm một bài thơ tám chữ lớp 9 (điểm cao)
-
Đoạn văn nêu lí do em yêu thích một câu chuyện về tình yêu thương hoặc lòng biết ơn (hay, ngắn gọn)
-

Những bài văn nlxh đạt giải quốc gia pdf
-
Viết bài văn thuyết minh về tác phẩm Chí Phèo lớp 11
-
Bộ đề thi học sinh giỏi môn Ngữ văn lớp 7 (40 đề) Đề thi HSG Văn 7 (Có đáp án)




